Công ty TNHH Phil Inter Pharma: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công ty TNHH Phil Inter Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.

173 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 41 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 337 thuốc; sản xuất 352 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

352
Số đăng ký thuốc
41
Hết hạn trong 12 tháng tới
3
Công bố tá dược
3
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20256
2024101
202317
202211
20192
20182
20172
20168
20158
201420
201330

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 352 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýHoạt chấtDạng bào chếNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Photanat 893110869624 Cefdinir 300 mgViên nang cứngViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenricy 893110179425 Dutasteride 0,5mgViên nang mềmViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
PHILPEZON Không kê đơn 893100127326 Simeticone 240mgViên nang mềmViệt Nam15/06/2026 Đến 15/06/2031
Silymarin 100 Không kê đơn 893200000926 Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 100mg, Silybin 60mg) 200mgViên nang mềmViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100489825 Acyclovir 5% (w/w)Kem bôi daViệt Nam02/12/2025 Đến 02/12/2030
Timi Roitin 893110363625 (cũ: VD3-113-21)Calci pantothenat 15mg; Fursultiamin 50mg; Natri chondroitin sulfat 90mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin HCl 25mg; Riboflavin 6mgViên nang mềmViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2028
Vaginapoly 893110402025 Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IUViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam14/08/2025 Đến 14/08/2030
Haphilus Không kê đơn 893100289325 Naproxen sodium (tương đương Naproxen 200mg) 220mgViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Magpherol 893110289425 Cholecalciferol (vitamin D3) 20.000IUViên nang mềmViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Ceralon Không kê đơn 893200196325 (cũ: VD-33230-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương Ginkgo flavonol glycoside toàn phần 28,8mg) 120mgViên nang mềmViệt Nam28/04/2025 Đến 28/04/2030
Phillebicel 1g 893110344300 Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium) 1gBột pha tiêmViệt Nam19/12/2024 Đến 19/12/2029
Betaderm - Neomycin 893110279000 (cũ: VD-19213-13)Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Neomycin sulfate (hoạt lực) 0,35% (w/w)Kem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Logpatat Không kê đơn 893100318700 (cũ: VD-15941-11)Cao Vaccinium myrtillus 50mg; DL-α-Tocopheryl acetate 25mg; L-Citrulline 10mg; N-acetyl-L-aspartic acid 10mg; Pyridoxine hydrochloride 25mg; Retinyl acetate 2500IUViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ornithine aspartate + Vitamin E Không kê đơn 893100279100 (cũ: VD-19706-13)DL-Alpha tocopheryl acetate 50mg; L-Ornithine -L-Aspartate 80mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ketoconazole 2% Không kê đơn 893100305800 (cũ: VD-19707-13)Ketoconazole 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Betamethasone + Gentamicin + Clotrimazole 893110255500 (cũ: VD-23390-15)Tuýp 10g chứa: Betamethasone dipropionate 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfate (hoạt lực) 10mgKem bôi ngoài daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Selenace 893110279300 (cũ: VD-23393-15)Acid ascorbic 500mg; DL-alpha-tocopherol 400IU; Hỗn dịch beta carotene 30% (chứa 15mg Beta-carotene tương đương 25.000IU vitamin A) 50mg; Men khô chứa selen (tương đương 50µg Selen) 33,3mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Cefotaxime 1g 893110305900 (cũ: VD-24631-16)Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Nuvats Không kê đơn 893100255600 (cũ: VD-26011-16)Clobetason butyrat 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aceclofenac 100mg 893110278900 (cũ: VD-25507-16)Aceclofenac 100mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Newtiam 893110255800 (cũ: VD-25506-16)Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 1gBột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gentridecme 893110255700 (cũ: VD-28590-17)Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat (hoạt lực) 10mgKem bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Adalcrem 893110255400 (cũ: VD-28582-17)Adapalene 0,1% (w/w)Gel bôi daViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tedini 893110255900 (cũ: VD-33114-19)Cefdinir 300mgViên nang cứngViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ursodeoxycholic acid 200mg 893110279200 (cũ: VD-33109-19)Acid ursodeoxycholic 200mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2027
Ursodeoxycholic acid 300mg 893110306100 (cũ: VD-33941-19)Acid ursodeoxycholic 300mgViên nang mềmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Philfazolin 893110306000 (cũ: VD-34493-20)Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1gBột pha tiêmViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Clotrimazole 500mg Không kê đơn 893100162900 Clotrimazole 500mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ibuprofen 400 mg Không kê đơn 893100163000 Ibuprofen 400mgViên nang mềmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Vitamin E 400 IU 893110163100 DL-alpha-tocopherol 400IUViên nang mềmViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Softerin Không kê đơn 893100163200 Urea 10.000mg/50gThuốc mỡViệt Nam21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ginkophil Không kê đơn 893200133400 (cũ: VD-33940-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24%)Viên nang mềmViệt Nam18/11/2024 Đến 18/11/2029
Wontiaxone 893110116600 Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Batonat Không kê đơn 893100079100 (cũ: VD-22373-15)400mg L-Ornithin-L-AspartatViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Powerbraincap Không kê đơn 893100079200 (cũ: VD-20387-13)— Dầu cá tinh luyện (DHA: 27%; EPA: 5%) 233,765mg; Vitamin E (D-α-Tocopherol) 1,75mgViên nang mềmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2027
Ceftriaxone 1g 893110062400 (cũ: VD-25043-16)1g Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri)Bột pha tiêmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Prelone 893110932224 (cũ: VD-15607-11)Dutasteride 0,5mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2027
Isotretinoin 20mg 893110916824 (cũ: VD-22376-15)Isotretinoin 20mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Statalli 893110917024 (cũ: VD-25508-16)Cephradin 500mgViên nang cứngViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Bomitis 893110916924 (cũ: VD-33107-19)Isotretinoin 20mgViên nang mềmViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Philmyrtol 300 Không kê đơn 893100862524 (cũ: VD-26607-17)Myrtol 300mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Prohepatis 893110862324 (cũ: VD-29535-18)Acid Ursodeoxycholic 200mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Alverin + Simethicon 893110838224 (cũ: VD-32735-19)Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Laxazero 1 g 893110838324 (cũ: VD-33110-19)Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng cefpirome sulfate và sodium carbonate) 1gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Laxazero 2 g 893110838424 (cũ: VD-33111-19)Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng cefpirome sulfate và sodium carbonate) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Philmyrtol 120 Không kê đơn 893100862424 (cũ: VD-33113-19)Myrtol 120mgViên nang mềmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2027
Pasvin 893110838524 (cũ: VD-33112-19)Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2gBột pha tiêmViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Gibiba Không kê đơn 893200726224 (cũ: VD-33939-19)Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum) (hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24%) 80mgViên nang mềmViệt Nam11/08/2024 Đến 11/08/2029
Belesmin Không kê đơn 893100698224 (cũ: VD-30140-18)Clotrimazole 500mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Neomycin sulfate + Nystatin + Polymyxin B sulfate 893110698324 (cũ: VD-32596-19)Neomycin sulfate 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfate 35.000IUViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Fendexi 893110620824 (cũ: VD-20385-13)Acid fusidic 2% (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Ginplus 893110639824 (cũ: VD-19705-13)Cao nấm linh chi 30mg; Cao nhân sâm Triều Tiên 120mg; Cao nhung hươu 30mg; Riboflavin 1,2mg; Tocopheryl acetate 12mgViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Philclobate 893110621024 (cũ: VD-22042-14)Clobetasol propionate 0,05% (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Oramin ginseng 893110639924 (cũ: VD-16739-12)Acid ascorbic 100mg; Calci pantothenate 30mg; Cao Nhân sâm Triều Tiên 50mg; Cyanocobalamin 6µg (mcg); Dibasic calci phosphate (khan) 243,14mg; dl-α-Tocopherol acetate 45mg; Đồng sulfate 7,86mg; Ergocalciferol 400IU; Kali sulfate 18mg; Kẽm oxide 5mg; Magne oxide 66,34mg; Mangan sulfate 3mg; Nicotinamide 20mg; Pyridoxine hydrochloride 2mg; Retinol palmitate 2500IU; Riboflavin 2mg; Sắt fumarate 27,38mg; Sữa ong chúa 10mg; Thiamine nitrate 2mgViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Phitrenone Không kê đơn 893100621124 (cũ: VD-21158-14)Mupirocin 2% (w/w)Thuốc mỡ bôi ngoài daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vitamin B1 + B6 + B12 893110640024 (cũ: VD-24020-15)Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxine hydrocloride 200mg; Thiamine nitrate 100mgViên nang mềmViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2027
Fendexi forte 893110620924 (cũ: VD-30141-18)Acid fusidic 2% (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w)Kem bôi daViệt Nam23/07/2024 Đến 23/07/2029
Cholina 893110562324 (cũ: VD-24021-15)Choline alfoscerate 400mgViên nang mềmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Gelabee 893110569024 (cũ: VD-24023-15)Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxine hydrocloride 200mg; Thiamine nitrate 100mgViên nang mềmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2027
Acyclovir 5% Không kê đơn 893100582224 Tuýp 5g chứa: Acyclovir 250mgKem bôi ngoài daViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Colvagi 893110464024 (cũ: VD-21150-14)Nifuratel 500mg; Nystatin 200.000IUViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lepatis Không kê đơn 893100474624 (cũ: VD-20586-14)DL-alpha-tocopheryl acetate 50mg; L-Ornithine-L-Aspartate 80mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Lubirine Không kê đơn 893100474824 (cũ: VD-21565-14)L-Ornithine L-Aspartate 300mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Phildomina 893110464124 (cũ: VD-20588-14)Hydroquinone 400mg/10gKem bôi daViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vamipas Không kê đơn 893100475124 (cũ: VD-19708-13)L-Ornithine L-Aspartate 200mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Phils-Lin Không kê đơn 893100475024 (cũ: VD-19709-13)L-Cystine 500mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
L-Cystine 500 mg Không kê đơn 893100474524 (cũ: VD-24628-16)L-Cystine 500mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Gastalo Không kê đơn 893100513724 (cũ: 893110513724)L-Ornithin-L-Aspartat 500mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
L-Ornithin L-Aspartat 150mg Không kê đơn 893100474724 (cũ: VD-24636-16)L-Ornithin-L-Aspartat 150mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Helorni Không kê đơn 893100474424 (cũ: VD-28586-17)L-Ornithine-L-Aspartate 150mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Cimeverin 893110504824 (cũ: VD-29532-18)Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Philcotam Không kê đơn 893100474924 (cũ: VD-29534-18)Naproxen 250mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Acepental 893110474324 (cũ: VD-32439-19)Aceclofenac 100mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2027
Ticonet Không kê đơn 893100464224 (cũ: VD-32446-19)Ubidecarenon (Coenzym Q10) 30mgViên nang mềmViệt Nam17/06/2024 Đến 17/06/2029
Caledo Không kê đơn 893100422324 (cũ: VD-21148-14)Calci carbonat 750mg; Cholecalciferol 100IUViên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Femirat Không kê đơn 893100422424 (cũ: VD-21564-14)Acid folic 0,2mg; Cyanocobalamin 0,1% 1mg; Lysine hydrochloride 200mg; Sắt fumarate 30,5mgViên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
New Keromax Không kê đơn 893100422524 (cũ: VD-20088-13)Acid ascorbic 500mg; DL-alpha-Tocopheryl acetate 400IU; Retinyl palmitate 2000IU; Selen (dưới dạng men khô) 25µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Bisufat Không kê đơn 893100422224 (cũ: VD-22703-15)Acid ascorbic 50mg; Crom (dạng men khô) 50µg (mcg); Selen (dạng men khô) 25µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Philoxim 893110411524 (cũ: VD-24634-16)Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Tatridat 893110422624 (cũ: VD-32444-19)Acid ursodeoxycholic 300mgViên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2027
Ometadol 893110411424 (cũ: VD-32441-19)Alfacalcidol 0,25µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Banitase 893110345724 (cũ: VD-22374-15)Bromelain 50mg; Dehydrocholic acid 25mg; Pancreatin (tương ứng: Hoạt tính Amylase 3750 đơn vị USP, Hoạt tính Lipase 300 đơn vị USP, Hoạt tính Protease 3750 đơn vị USP) 150mg; Simethicone 300mg; Trimebutine maleate 100mgViên nang mềmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Newphdin 893110345824 (cũ: VD-24635-16)Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cephradin và L-Arginin) 1gam 1gamBột pha tiêmViệt Nam26/05/2024 Đến 26/05/2027
Cypomic 893110299624 Cholecalciferol (Vitamin D3) 800IUViên nang mềmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Eighteengel 893110299724 Erythromycin (hoạt lực) 400mgGelViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Malainbro 893110299824 Promestriene 10mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Philbibif Night 893110299924 Acetaminophen 325mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Doxylamine succinate 6,25mg; Phenylephrine HCl 5mgViên nang mềmViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Regatonic 893110222524 (cũ: VD-18562-13)Retinyl acetate 2.500 IU; DL-α-Tocopheryl acetate 25mg; Cao Vaccinium myrtillus 100mg; L-Citrulline 10mg; N-acetyl-L-aspartic acid 10mg; Pyridoxine hydrochloride 25mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Philiver Không kê đơn 893100222324 (cũ: VD-19217-13)Cao Carduus marianus (tương đương Silymarin 140mg; Silybin 60 mg) 200mg; Thiamin nitrate 8mg; Pyridoxine HCl 8mg; Riboflavin 8mg; Nicotinamide 24mg; Calci pantothenate 16mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Philurso 893110222424 (cũ: VD-25044-16)Acid ursodeoxycholic 50mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 5mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Painfree Không kê đơn 893100193824 (cũ: VD-28588-17)Ibuprofen 200mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Kebatis 893110222624 (cũ: VD-27580-17)Cephradine 250mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Burci 893110222024 (cũ: VD-28583-17)Acid Ursodeoxycholic 150mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Cangyno Không kê đơn 893100222124 (cũ: VD-28584-17)Clotrimazol 100mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Daiclo 893110222224 (VD-30865-18) (cũ: VD-30865-18)Clonixin lysinate 125mgViên nang mềmViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dobaris 893110098724 (cũ: VD-20087-13)Cefdinir 100mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Prascal 893110098824 (cũ: VD-25045-16)Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate) 1gBột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Kanemis 893110098624 (cũ: VD-26012-16)Nifedipine 10mgViên nang mềmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Unjex 893110099024 (cũ: VD-25509-16)Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Philfuroxim 893110098924 (cũ: VD-30866-18)Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5gBột pha tiêmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Adalcrem Plus 893110106224 (cũ: VD-29531-18)Mỗi gam gel chứa: Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 10mgGelViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Philrogam 893110106324 (cũ: VD-31414-18)Dexibuprofen 300mgViên nang mềmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Manpos 893110106024 (cũ: VD-32440-19)Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Tacedox 893110106124 (cũ: VD-32443-19)Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mgViên nang cứngViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Philbibif day 893110037724 Acetaminophen 325mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrine HCl 5mgViên nang mềmViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Wonfixime 100 893110420923 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mgViên nang cứngViệt Nam22/10/2023 Đến 22/10/2028
Kimose 893110391523 (cũ: VD-17777-12)Cefoperazone 1g; Sulbactam 500mg (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium)Bột pha tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Philunimeton Không kê đơn 893100391723 (cũ: VD-19711-13)Ibuprofen 400mgViên nang mềmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Mabaxil 893110391623 (cũ: VD-24632-16)Calcitriol 0,5µg (mcg)Viên nang mềmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Hutaxon 893110391423 (cũ: VD-24633-16)Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1gBột pha tiêmViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Philbone-A 893110340023 (cũ: VD-24026-15)Calcitriol 0,25µgViên nang mềmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kopridoxil 893110339823 (cũ: VD-25505-16)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefaclor 250 mg 893110339623 (cũ: VD-27581-17)Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefadroxil 500mg 893110339723 (cũ: VD-28587-17)Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Philexo 893110339923 (cũ: VD-28589-17)Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mgViên nang cứngViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Wontaxime 893110205023 Cefotaxime (dưới dạng cefotaxime sodium) 0,5g 0,5gThuốc bột pha tiêmViệt Nam16/08/2023 Đến 16/08/2028
Enoti 893110108623 (cũ: VD-24022-15)Mỗi 5g chứa: Hydrocortisone 50mgKem bôi daViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Toconat 893110121723 D-α-Tocopherol 400IU 400IUViên nang mềmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Photitanol 893110050823 (cũ: VD-23391-15)Mỗi 10g chứa: Fluocinolon acetonid 2,5mgKem bôi daViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Scubig 893110050723 (cũ: VD-18130-12)Cefoxitin sodium tương đương Cefoxitin 1gBột pha tiêmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Ribotacin 893110050623 (cũ: VD-25046-16)Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mgBột pha tiêmViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Becraz 893110003723 Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 2gThuốc bột pha tiêmViệt Nam26/02/2023 Đến 26/02/2028
Herasi VD-36247-22 Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefepime hydrocloride và L-Arginine) 1g 1gBột pha tiêmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Vicomtat VD-36248-22 Cao khô quả Việt quất (85-90 :1) (chứa anthocyanosides) 50mg; Dl-alpha-Tocopheryl acetate (vitamin E) 50mg 50mg; 50mgViên nang mềmViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Wonfixime 200 VD-36249-22 Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg 200mgViên nang cứngViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Alfacalcidol 0,5μg VD-35961-22 Alfacalcidol 0,5μg 0,5μgViên nang mềmViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Tafocasa VD-35962-22 Alfacalcidol 1μg 1μgViên nang mềmViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Ajuakinol VD-35963-22 Isotretinoin 10mg 10mgViên nang mềmViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Uthazone VD-35964-22 Mỗi gam kem chứa: Ketoconazole 20mg 20mgKem bôi daViệt Nam08/12/2022 Đến 08/12/2027
Alfacalcidol 0,25µg VD-35767-22 Alfacalcidol 0,25 µgViên nang mềmViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Hiteengel VD-35768-22 Erythomycin 40 mg; Tretinoin 0,25 mgGel bôi ngoài daViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Newbactam VD-35769-22 Cefoperazone 500 mg; Sulbactam 500 mgBột pha tiêmViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Silyvercell VD-35770-22 Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương 100 mg Silymarin) 200 mgViên nang mềmViệt Nam08/09/2022 Đến 08/09/2027
Circuton VD-33108-19 Cao khô Crataegus 5:1 50mg; Cao khô lá Melissa 5,05:1 10mg; Cao khô lá bạch quả 65:1 (tương đương với không dưới 1,2 mg Flavonoid toàn phần) 5mg; Dầu tỏi 1:1 150 mg 50mg, 10mg, 5mg, 150 mgViên nang mềmViệt Nam31/07/2019Không ghi
Kidecont VD-29533-18 Alfacalcidol 0,25mcg 0,25mcgViên nang mềmViệt Nam21/02/2018Không ghi
Habucef VD-27579-17 Cephradin 500mg 500mgViên nang cứngViệt Nam21/06/2017Không ghi
Genflulon VD-26606-17 Acetaminophen 500mg; Codein phosphat 30mg 500mg, 30mgViên nang mềmViệt Nam05/02/2017Không ghi
Taericon VD-25047-16 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Taericon VD-25047-16 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mgViên nang cứngViệt Nam14/07/2016Không ghi
Philurso VD-25044-16 Acid ursodeoxycholic 50mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 5mgViên nang mềmViệt Nam14/07/2016Không ghi
Denatri VD-24629-16 Alfacalcidol 1mcgViên nang mềmViệt Nam22/03/2016Không ghi
Acrovy VD-23387-15 Mỗi 5g chứa: Acyclovir 250mgKem bôi daViệt Nam08/09/2015Không ghi
Purecare-S VD-22704-15 Mỗi 10 g chứa: Tretinoin 2,5g; Erythromycin 400mgGel bôi ngoài daViệt Nam25/05/2015Không ghi
Malainbro VD-22375-15 Promestriene 10mgViên nang mềmViệt Nam08/02/2015Không ghi
Eyesun (SXNQ: Daewoo pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 579 Shinpyung-dong, Pusan-City, Korea) V15-H12-14 Cao Vaccinium myrtillus (tương đương 56,1mg anthocyanosid toàn phần) 170mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2014Không ghi
Icapho-L Ginkgo biloba V16-H12-14 Cao bạch quả (tương đương 9,6mg ginkgo flavonol glycosides) 40mgViên nang mềmViệt Nam18/09/2014Không ghi
Adelesing VD-21146-14 Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mgBột pha hỗn dịch uốngViệt Nam11/06/2014Không ghi
Alzheilin VD-21147-14 Cholin alfoscerat 400mgViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Cerelox V12-H12-14 Cao lá Bạch quả 40mgViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Philbio VD-21154-14 Acid ascorbic 100mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 10mg; Pyridoxin HCl 3mg; Calcium pantothenat 10mg; Nicotinamid 50mg; Cyanocobalamin 15mcg; Acid folic 15mcgViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Philmenorin VD-21155-14 Tocopheryl acetat 50mg; Oryzanol 2,5mg; Retinyl palmitat 750IUViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Tonimide V13-H12-14 Cao Cardus marianus (tương đương 100 mg Silymarin, 60 mg Silybin) 200 mgViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Viponat VD-21159-14 DL-alpha tocopherol 400IUViên nang mềmViệt Nam11/06/2014Không ghi
Hiteengel VD-20386-13 Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg (hoạt lực)/10gGel bôi daViệt Nam26/12/2013Không ghi
Keproxco V354-H12-13 Cao Crataegus 50mg; Cao lá Melissa 10mg; Cao lá Ginkgo 5mg; Dầu tỏi 150mgViên nang mềmViệt Nam26/12/2013Không ghi
Philderma VD-20089-13 Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10mg (hoạt lực)kem bôi daViệt Nam07/11/2013Không ghi
Philpiro 10 mg VD-20090-13 Isotretinoin 10mgViên nang mềmViệt Nam07/11/2013Không ghi
Philtenafin (SXNQ của Daewoo pharm Co., Ltd; địa chỉ: 579, Shinpyung-Dong, Pusan-City, Korea) VD-19710-13 Terbinafin hydroclorid 50mg/5gkem bôi daViệt Nam09/09/2013Không ghi
Sodiful VD-19712-13 Natri fusidat 200mgMỡ bôi daViệt Nam09/09/2013Không ghi
Tatridat VD-19713-13 Acid Ursodeoxycholic 300mgViên nang mềmViệt Nam09/09/2013Không ghi
Vagicare VD-19715-13 Promestriene 10mgViên nang mềm đặt âm đạoViệt Nam09/09/2013Không ghi
Kiginko V294-H12-13 Cao bạch quả 40mgViên nang mềmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Philcell VD-19216-13 Biphenyl dimethyl dicarboxylat 3mgViên nang mềmViệt Nam18/06/2013Không ghi
Iminam VD-18865-13 Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)Bột pha tiêmViệt Nam31/03/2013Không ghi
Laxazero 2g VD-18866-13 Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 2gBột pha tiêmViệt Nam31/03/2013Không ghi
Tacedox VD-18868-13 Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mgViên nang cứngViệt Nam31/03/2013Không ghi
Uthazone VD-18869-13 Nấm men khô chứa selen (50mcg selen) 33,3mg; Acid Ascorbic 500mg ; Tocopheryl acetat 400IU; Hỗn dịch beta caroten 30% 50mgViên nang mềmViệt Nam31/03/2013Không ghi
Purecare VD-18563-13 Erythromycin 400mg hoạt lực/10g gelGel bôi daViệt Nam17/01/2013Không ghi
Timi Roitin VD-18564-13 Chondroitin sulfat natri 90mg; Fursultiamin 50mg; Riboflavin 6mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg; Nicotinamid 50mg; Calci pantothenat 15mgViên nang mềmViệt Nam17/01/2013Không ghi
Yahosi VD-18566-13 Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat)Bột pha tiêmViệt Nam17/01/2013Không ghi
Colaf VD-18128-12 Men khô có chứa Selen, Acid ascorbic, DL anpha tocopherol, Hỗn dịch beta carotene Selen 50mcg, 500mg, 400IU, Beta caroten 15mgViên nang mềmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Dongkoo Kozhi VD-18129-12 Cao linh chi, Tocopheryl acetat, Riboflavin 120mg, 6,9mg, 1,38mgViên nang mềmViệt Nam19/12/2012Không ghi
Cofdein VD-17776-12 Codein phosphat, glyceryl guaiacolat 10mg, 100mgViên nang mềmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Korean ginseng EXT.870 V203-H12-13 Cao nhân sâm Triều Tiên 130,5mgViên nang mềmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Manpos VD-17778-12 Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim 200mgViên nang cứngViệt Nam23/09/2012Không ghi
Nopen VD-17779-12 Meropenem, natri carbonate Meropenem 500mgBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Philotus (SXNQ của: Dae Han New Pharm. CO., Ltd) VD-17781-12 Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat Imipenem 500mg, Cilastatin 500mgBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Regatonic V204-H12-13 Cao khô Fructus silybi mariani, Cao khô Herba chelidonii, Cao khô Bồ công anh, cao khô Cortex frangulae, Cao khô Lô hội, TD. Bạc hà .Viên nang mềmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Rexcal VD-17783-12 Calcitriol, Calci lactat, Magnesi oxyd, Kẽm oxyd 0,25mcg, 425mg, 40mg, 20mgViên nang mềmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Tabronem (SXNQ của: Samchundang Pharm. CO., Ltd) VD-17784-12 Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat Imipenem 500mg, Cilastatin 500mgBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Tinadro VD-17785-12 Cefuroxime sodium Cefuroxim 1,5gBột pha tiêmViệt Nam23/09/2012Không ghi
Genflu VD-17251-12 Hỗn hợp vô trùng của Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tương đương 1g Cefoperazon và 1g Sulbactam ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Kosena VD-17250-12 Cao nhân sâm Triều tiên 120mg, cao Ganoderma 30mg, cao Nhung hươu 30mg, Tocopheryl acetat 12mg, Riboflavin 1,2mg ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Laxazero VD-17252-12 Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom ----Việt Nam06/06/2012Không ghi
Becraz VD-16461-12 Cefotaxim sodium tương ứng 2g Cefotaxim ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Bonky VD-16736-12 Calcitriol 0,25mcg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Elbas VD-16737-12 Acid orotic, L-cystein, Nicotinamid, Acid ascorbic, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Riboflavin tetrabutyrat, Biotin ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Gentridecme VD-16738-12 Betamethason dipropionate 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin sulfat 10mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Herasi VD-16462-12 Hỗn hợp vô khuẩn Cefepime HCl và L-Arginine tương ứng 1g Cefepime ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Pasvin VD-16463-12 Hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate tương ứng 2g Ceftazidime ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Philonem VD-16465-12 Hỗn hợp vô khuẩn Meropenem trihydrat và Sodium carbonat tương ứng 1g Meropenem ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Tedini VD-16466-12 Cefdinir 300mg ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Xivedox VD-16467-12 Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil ----Việt Nam21/03/2012Không ghi
Ladyvagi VD-16444-12 Neomycin sulfat 35.000IU, Nystatin 100.000IU, Polymycin B sulfat 35.000IU ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Omitan VD-16445-12 Biphenyl dimethyl dicarboxylat 3mg ----Việt Nam11/01/2012Không ghi
Hirmen VD-16163-11 Natri chondroitin sulfat, Fursultiamine, y-Oryzanol, Riboflavin tetrabutyrat, Inositol, Nicotinamid, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Cyanocobalamin ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Philbicom VD-16164-11 Cholin bitartrat 25mg, sodium chondroitin sulfat 100mg, retinol palmitat 2.500IU, thiamin nitrat 20mg, riboflavin 5mg ----Việt Nam07/12/2011Không ghi
Alversime VD-15933-11 Alverin citrat 60 mg, simethicon 300 mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Bluemint VD-15934-11 L- cystin 500mgViệt Nam12/10/2011Không ghi
Caorin VD-15935-11 Calcitrio 0,25mcg, Calcium lactat 425mg, Magnesi oxyd 40mg, Kẽm oxyd 20mgViệt Nam12/10/2011Không ghi

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắcGiấy chứng nhậnCơ quan cấpNgày cấpHết hạn
WHO-GMP89/GCN-QLDCục Quản lý Dược11/05/2025
WHO-GMP310/GCN-QLDCục Quản lý Dược
WHO-GMP311/GCN-QLDCục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 89/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.6. Thuốc sản xuất vô trùng khác
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng

Phạm vi chứng nhận theo giấy 310/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 311/GCN-QLD

  • 1. Thuốc vô trùng
  • 1.1. Thuốc sản xuất vô trùng
  • 1.1.5. Thuốc dạng rắn và cấy ghép
  • 1.3. Xuất xưởng thuốc vô trùng
  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.2. Viên nang mềm
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.1. Độ vô trùng
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Simeticone (165396-BC Simethicone Antifoam C100LV) Basildon Chemical Co., LtdUnited KingdomUSP-NF 2024PHILPEZON15/06/2031
Cao bột quả Carduus marianus <i>(Extractum Fructus Cardui mariae siccum) </i><div>(tương đương Silymarin 100 mg, Silybin 60 mg)</div> PANJIN TIANYUAN PHARMACEUTICAL CO.,LTDCHINAEP hiện hànhSilymarin 10009/03/2031
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaUSP-NF 2023Acyclovir 5%02/12/2030
Neomycin sulfat SICHUAN LONG MARCH PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 9.0Vaginapoly14/08/2030
Nystatin ANTIBIOTICERumaniEP 9.0Vaginapoly14/08/2030
Polymyxin B sulfat SHANDONG LUKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTDCHINAEP 9.0Vaginapoly14/08/2030
Cholecalciferol (vitamin D3) DSM Nutritional Products FranceViệt NamEP hiện hànhMagpherol02/06/2030
<p>Naproxen sodium (tương đương Naproxen 200mg)</p> Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd.P.R. ChinaUSP-NF 2023Haphilus02/06/2030
Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium)&nbsp; Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Stock Co., Ltd.P.R.ChinaUSP-NF 2022Phillebicel 1g19/12/2029
Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium)&nbsp; Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP-NF 2022Phillebicel 1g19/12/2029
DL-alpha-tocopherol&nbsp; Zhejiang Medicine Co., Ltd Vitamin FactoryP.R ChinaEP hiện hànhVitamin E 400 IU21/11/2029
Clotrimazole HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTD.INDIAUSP hiện hànhClotrimazole 500mg21/11/2029
Urea NANTONG HAIERS PHARMACEUTICAL CO.,LTDCHINAUSP hiện hànhSofterin21/11/2029
Ibuprofen BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTDUSAEP hiện hành (EP 11.0)Ibuprofen 400 mg21/11/2029
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhWontiaxone31/10/2029
Acyclorvir&nbsp; ZHEJIANG XIANJU CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO., LTDP.R. ChinaUSP hiện hànhAcyclovir 5%01/07/2029
Promestriene Yabao Pharmaceutical Group Co., Ltd.CHINANSXMalainbro05/05/2029
Erythromycin&nbsp; Taishan City Chemical Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2017Eighteengel05/05/2029
Cholecalciferol (Vitamin D3) DSM Nutritional Products FranceFranceEP hiện hànhCypomic05/05/2029
Acetaminophen Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2017Philbibif Night05/05/2029
Doxylamine succinate Shenzhen Oriental Pharmaceuticals Co., Ltd.CHINAUSP 40Philbibif Night05/05/2029
Dextromethorphan HBr Wockhardt Limited.INDIAUSP 40Philbibif Night05/05/2029
Phenylephrine HCl Shenzhen Happy Pharmaceuticals Ltd.CHINAUSP 40Philbibif Night05/05/2029
Acetaminophen Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd.CHINABP 2017Philbibif day29/01/2029
Dextromethorphan HBr Wockhardt LimitedINDIAUSP 40Philbibif day29/01/2029
Phenylephrine HCl Shenzhen Happy Pharmaceuticals Ltd.CHINAUSP 40Philbibif day29/01/2029
Cefixime trihydrate Covalent laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hànhWonfixime 10022/10/2028
Cefotaxime sodium REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhWONTAXIME16/08/2028
D-α-Tocopherol Zhejiang Medicine Co., Ltd Xinchang Pharmaceutical FactoryCHINANSXTOCONAT24/05/2028
Cefotaxime sodium NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LTDCHINAUSP hiện hànhBecraz26/02/2028
Cefixim trihydrat NECTAR LIFESCIENCES LTD.INDIAUSP 41WONFIXIME 20029/12/2027
Dl-α Tocopheryl acetate (vitamin E) DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD.SwitzerlandEP hiện hànhVICOMTAT29/12/2027
Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefepime hydrochloride và L-Arginine) NCPC HEBEI HUAMIN PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP hiện hànhHERASI29/12/2027
Cao khô quả Việt quất (85-90 :1) Shaanxi Youbio Technology Co., LtdCHINAUSP hiện hànhVicomtat29/12/2027
Isotretinoin Taizhou hengfeng Pharmaceutical and Chemical Co., LtdCHINAUSP 40Ajuakinol08/12/2027
Alfacalcidol Century Pharmaceuticals LtdINDIABP 2017Alfacalcidol 0,5µg08/12/2027
Alfacalcidol Century Pharmaceuticals LtdINDIABP 2017Tafocasa08/12/2027
Ketoconazol Aarti Drus limitedINDIAUSP 40Uthazone08/12/2027
Tretinoin Kiểm soát đặc biệtTaizhou Hengfeng Pharmaceutical & Chemical Co., LtdCHINAUSP 40Hiteengel08/09/2027
Alfacalcidol Century Pharmaceuticals LtdINDIABP 2017Alfacalcidol 0,25µg08/09/2027
Sulbactam Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXNewbactam08/09/2027
Hỗn hợp vô trùng của cefoperazone sodium và sulbactam sodium (1:1) Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co.,LtdCHINANSXNewbactam08/09/2027
Erythromycin Taishan City Chemical Pharmaceutical Co., LtdCHINABP 2017Hiteengel08/09/2027
Cefazolin sodium NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP hiện hànhPhilfazolin14/06/2025
L-Ornithin-L-Aspartat EVONIK REXIM S.A.SFranceTCNSXBatonat30/12/2024
L-Ornithin-L-Aspartat EVONIK REXIM S.A.SFranceTCNSXHelorni30/12/2024
Cefotaxim natri STERILE INDIA PVT. LTD.INDIAUSP 40Philoxim30/12/2024
Nifuratel Kiểm soát đặc biệtChongqing Southwest No.2 Pharmaceutical - Factory Co.,LtdCHINATCNSXColvagi30/12/2024
Betamethasone dipropionate NEWCHEM S.P.AITALYUSP 40Silkeroncreme30/12/2024
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co.,LtdCHINAEP 9.0Burci30/12/2024
Cefotaxim natri STERILE INDIA PVT. LTD.INDIAUSP 40Hufotaxime30/12/2024
Cefdinir COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP hiện hànhGramkill30/12/2024
Simethicone SUDEEP PHARMA PVT.LTDINDIAUSP hiện hànhBanitase30/12/2024
Sắt fumarate SUZHOU YOUHE SCIENCE AND TECHNOLOGYCHINAUSP 40Femirat30/12/2024
Cefdinir Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP hiện hànhRovapin30/12/2024
Acid fusidic Yojang LaboratoriesCHINAEP 11.0Fendexi30/12/2024
L-cystine Bretagne Chimie FineFranceEP 9.0Cimacin30/12/2024
L-cystine Pharmazell (India) Private LimitedINDIAEP 9.0Cimacin30/12/2024
Dutasteride MSN Laboratories Private LimitedINDIAEP hiện hànhTenricy22/10/2024
Ursodeoxycholic acid Zhongshan Belling Biotechnology Co., LtdINDIAEP hiện hànhMegistan22/10/2024
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum) (24% Ginkgo flavonol glycosid toàn phần) ACETAR BIO-TECH IncCHINATCNSXGibiba22/10/2024
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum) (24% Ginkgo flavonol glycosid toàn phần) ACETAR BIO-TECH IncCHINAUSP 40Ginkophil22/10/2024
Cefdinir Orchid Pharma LimitedINDIAUSP 39Tedini31/07/2024
Myrtol FREY + LAU GmbHGERMANYKPC 2007PHILMYRTOL 12031/07/2024
Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAUSP 40Pasvin31/07/2024
Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng của Cefpirome sulfate và Sodium carbonat) ORCHID PHARMA LIMITEDINDIANSXLaxazero 2g31/07/2024
Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng Cefpirome sulfat và sodium carbonat) ORCHID PHARMA LIMITEDINDIANSXLaxazero 1g31/07/2024
Acid ursodeoxycholic ZHONGSHAN BELLING BIOTECHNOLOGYCHINAEP 9.0Hypodat31/07/2024
Isotretinoin TAIZHOU HENGFENG PHARMACEUTICAL AND CHEMICAL CO., LTDCHINAUSP 40Bomitis31/07/2024
Simethicone BASILDON CHEMICAL CO., LTDUnited KingdomUSP hiện hànhAlversime09/05/2024
Alverine citrate PROCOS SP.AITALYEP hiện hànhAlversime09/05/2024
Neomycin Sulphate SICHUAN LONG MARCH PHARMACEUTICAL CO., LTDP.R. ChinaEP 9.0Ladyvagi19/03/2024
Nystatin ANTIBIOTICERumaniUSP 40Ladyvagi19/03/2024
Polymyxin B Sulphate SHANDONG LUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTDP.R.ChinaUSP 40Ladyvagi19/03/2024
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co., LtdP.R.ChinaEP 9.0N/A26/02/2024
Ubidecarenone (Coenzyme Q10) Shaanxi Yuanbang Bio-Tech Co., LtdCHINAUSP 35N/A26/02/2024
Dutasteride Sterling Chemical Malta Ltd.MaltaEP 8.0N/A26/02/2024
Cefpodoxime Proxetil Parabolic Drugs LtdINDIAUSP 40N/A26/02/2024
Cefpodoxime Proxetil Parabolic Drugs LtdINDIAUSP 40N/A26/02/2024
Alfacalcidol Century Pharmaceuticals LtdINDIABP 2017N/A26/02/2024
Isotretinoin Taizhou Hengfeng Pharmaceutical and Chemical Co., LtdCHINAUSP 40N/A26/02/2024
Aceclofenac Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd.P.R.ChinaEP 9.0N/A26/02/2024
Dutasteride MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhTenricy-F26/02/2024
Riboflavin CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 40Timi Roitin23/02/2024
Pyridoxin HCl JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINABP 2017Timi Roitin23/02/2024
Nicotinamid TIANJIN ZHONGRUI PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAUSP 40Timi Roitin23/02/2024
Fursultiamin HUAZHONG PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINATCNSXTimi Roitin23/02/2024
Chondroitin sulfat natri ZPD A/SDenmarkUSP 40Timi Roitin23/02/2024
Calci pantothenat DSM NUTRITIONAL PRODUCTS UK LTDUnited KingdomBP 2017Timi Roitin23/02/2024
Cefuroxim natri Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. LtdCHINAUSP hiện hànhPhilfuroxim04/07/2023
Aceclofenac AMOLI ORGANICS PRIVATE LIMITEDINDIAEP hiện hànhSofenac31/03/2023
Naproxen Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., LtdCHINAUSP 40Philcotam21/02/2023
Ceftriaxone natri Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAUSP hiện hànhHutaxon30/12/2022
Ibuprofen BASF South East Pte. LtdUSABP 2017Painfree30/12/2022
L-Ornithin L-Aspartat SUNGWUN BIO CO., LTDKoreaTCNSXVamipas30/12/2022
L-Ornithin L-Aspartat Evonik Rexim S.A.SFranceTCNSXVamipas30/12/2022
Cefuroxim natri Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. LtdCHINAUSP hiện hànhRibotacin30/12/2022
L-Ornithin L-Aspartat SUNGWUN BIO CO., LTD.KoreaTCNSXPorusy30/12/2022
L-Ornithin L-Aspartat Evonik rexim S.A.SFranceTCNSXPorusy30/12/2022
Acid ursodeoxycholic Zhongshan Belling Biotechnology Co., LtdCHINAEP 8.0Philurso30/12/2022

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Tá dược, vỏ nangCơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Nước tinh khiếtCty TNHH Phil Inter PharmaViệt NamBP 2017Philbibif day (893110037724)29/01/2029
Nước tinh khiếtCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt NamEP 9.0Alfacalcidol 0,25µg (VD-35767-22)08/09/2027
Nước tinh khiếtCty TNHH Phil Inter PharmaViệt NamEP 9Rosecana (VD-32442-19)26/02/2024

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công ty TNHH Phil Inter Pharma đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 352 số đăng ký thuốc của Công ty TNHH Phil Inter Pharma. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công ty TNHH Phil Inter Pharma xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.