Công ty TNHH Phil Inter Pharma có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 4 vai trò khác nhau.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.
173 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 41 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 337 thuốc; sản xuất 352 thuốc; sản xuất tá dược, vỏ nang cho 3 công bố; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 101 |
| 2023 | 17 |
| 2022 | 11 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 2 |
| 2016 | 8 |
| 2015 | 8 |
| 2014 | 20 |
| 2013 | 30 |
Hiển thị 200 trong tổng số 352 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Hoạt chất | Dạng bào chế | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Photanat | 893110869624 | Cefdinir 300 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tenricy | 893110179425 | Dutasteride 0,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| PHILPEZON Không kê đơn | 893100127326 | Simeticone 240mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Silymarin 100 Không kê đơn | 893200000926 | Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương Silymarin 100mg, Silybin 60mg) 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100489825 | Acyclovir 5% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Timi Roitin | 893110363625 (cũ: VD3-113-21) | Calci pantothenat 15mg; Fursultiamin 50mg; Natri chondroitin sulfat 90mg; Nicotinamid 50mg; Pyridoxin HCl 25mg; Riboflavin 6mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2028 |
| Vaginapoly | 893110402025 | Neomycin sulfat 35.000 IU; Nystatin 100.000 IU; Polymyxin B sulfat 35.000 IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Haphilus Không kê đơn | 893100289325 | Naproxen sodium (tương đương Naproxen 200mg) 220mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Magpherol | 893110289425 | Cholecalciferol (vitamin D3) 20.000IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ceralon Không kê đơn | 893200196325 (cũ: VD-33230-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo bilobae siccum) (tương đương Ginkgo flavonol glycoside toàn phần 28,8mg) 120mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 28/04/2025 | Đến 28/04/2030 |
| Phillebicel 1g | 893110344300 | Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Betaderm - Neomycin | 893110279000 (cũ: VD-19213-13) | Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w); Neomycin sulfate (hoạt lực) 0,35% (w/w) | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Logpatat Không kê đơn | 893100318700 (cũ: VD-15941-11) | Cao Vaccinium myrtillus 50mg; DL-α-Tocopheryl acetate 25mg; L-Citrulline 10mg; N-acetyl-L-aspartic acid 10mg; Pyridoxine hydrochloride 25mg; Retinyl acetate 2500IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ornithine aspartate + Vitamin E Không kê đơn | 893100279100 (cũ: VD-19706-13) | DL-Alpha tocopheryl acetate 50mg; L-Ornithine -L-Aspartate 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ketoconazole 2% Không kê đơn | 893100305800 (cũ: VD-19707-13) | Ketoconazole 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Betamethasone + Gentamicin + Clotrimazole | 893110255500 (cũ: VD-23390-15) | Tuýp 10g chứa: Betamethasone dipropionate 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfate (hoạt lực) 10mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Selenace | 893110279300 (cũ: VD-23393-15) | Acid ascorbic 500mg; DL-alpha-tocopherol 400IU; Hỗn dịch beta carotene 30% (chứa 15mg Beta-carotene tương đương 25.000IU vitamin A) 50mg; Men khô chứa selen (tương đương 50µg Selen) 33,3mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Cefotaxime 1g | 893110305900 (cũ: VD-24631-16) | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nuvats Không kê đơn | 893100255600 (cũ: VD-26011-16) | Clobetason butyrat 0,05% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Aceclofenac 100mg | 893110278900 (cũ: VD-25507-16) | Aceclofenac 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Newtiam | 893110255800 (cũ: VD-25506-16) | Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefotiam hydroclorid và Natri carbonat) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gentridecme | 893110255700 (cũ: VD-28590-17) | Tuýp 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat (hoạt lực) 10mg | Kem bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Adalcrem | 893110255400 (cũ: VD-28582-17) | Adapalene 0,1% (w/w) | Gel bôi da | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Tedini | 893110255900 (cũ: VD-33114-19) | Cefdinir 300mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ursodeoxycholic acid 200mg | 893110279200 (cũ: VD-33109-19) | Acid ursodeoxycholic 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Ursodeoxycholic acid 300mg | 893110306100 (cũ: VD-33941-19) | Acid ursodeoxycholic 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Philfazolin | 893110306000 (cũ: VD-34493-20) | Cefazolin (dưới dạng Cefazolin sodium) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Clotrimazole 500mg Không kê đơn | 893100162900 | Clotrimazole 500mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ibuprofen 400 mg Không kê đơn | 893100163000 | Ibuprofen 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Vitamin E 400 IU | 893110163100 | DL-alpha-tocopherol 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Softerin Không kê đơn | 893100163200 | Urea 10.000mg/50g | Thuốc mỡ | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ginkophil Không kê đơn | 893200133400 (cũ: VD-33940-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 40mg (hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24%) | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/11/2024 | Đến 18/11/2029 |
| Wontiaxone | 893110116600 | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Batonat Không kê đơn | 893100079100 (cũ: VD-22373-15) | 400mg L-Ornithin-L-Aspartat | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Powerbraincap Không kê đơn | 893100079200 (cũ: VD-20387-13) | — Dầu cá tinh luyện (DHA: 27%; EPA: 5%) 233,765mg; Vitamin E (D-α-Tocopherol) 1,75mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Ceftriaxone 1g | 893110062400 (cũ: VD-25043-16) | 1g Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone natri) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Prelone | 893110932224 (cũ: VD-15607-11) | Dutasteride 0,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Isotretinoin 20mg | 893110916824 (cũ: VD-22376-15) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Statalli | 893110917024 (cũ: VD-25508-16) | Cephradin 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Bomitis | 893110916924 (cũ: VD-33107-19) | Isotretinoin 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Philmyrtol 300 Không kê đơn | 893100862524 (cũ: VD-26607-17) | Myrtol 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Prohepatis | 893110862324 (cũ: VD-29535-18) | Acid Ursodeoxycholic 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Alverin + Simethicon | 893110838224 (cũ: VD-32735-19) | Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Laxazero 1 g | 893110838324 (cũ: VD-33110-19) | Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng cefpirome sulfate và sodium carbonate) 1g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Laxazero 2 g | 893110838424 (cũ: VD-33111-19) | Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng cefpirome sulfate và sodium carbonate) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Philmyrtol 120 Không kê đơn | 893100862424 (cũ: VD-33113-19) | Myrtol 120mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Pasvin | 893110838524 (cũ: VD-33112-19) | Ceftazidime (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Gibiba Không kê đơn | 893200726224 (cũ: VD-33939-19) | Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum) (hàm lượng Ginkgo flavonol glycosid toàn phần 24%) 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Belesmin Không kê đơn | 893100698224 (cũ: VD-30140-18) | Clotrimazole 500mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Neomycin sulfate + Nystatin + Polymyxin B sulfate | 893110698324 (cũ: VD-32596-19) | Neomycin sulfate 35.000IU; Nystatin 100.000IU; Polymyxin B sulfate 35.000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fendexi | 893110620824 (cũ: VD-20385-13) | Acid fusidic 2% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ginplus | 893110639824 (cũ: VD-19705-13) | Cao nấm linh chi 30mg; Cao nhân sâm Triều Tiên 120mg; Cao nhung hươu 30mg; Riboflavin 1,2mg; Tocopheryl acetate 12mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Philclobate | 893110621024 (cũ: VD-22042-14) | Clobetasol propionate 0,05% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Oramin ginseng | 893110639924 (cũ: VD-16739-12) | Acid ascorbic 100mg; Calci pantothenate 30mg; Cao Nhân sâm Triều Tiên 50mg; Cyanocobalamin 6µg (mcg); Dibasic calci phosphate (khan) 243,14mg; dl-α-Tocopherol acetate 45mg; Đồng sulfate 7,86mg; Ergocalciferol 400IU; Kali sulfate 18mg; Kẽm oxide 5mg; Magne oxide 66,34mg; Mangan sulfate 3mg; Nicotinamide 20mg; Pyridoxine hydrochloride 2mg; Retinol palmitate 2500IU; Riboflavin 2mg; Sắt fumarate 27,38mg; Sữa ong chúa 10mg; Thiamine nitrate 2mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Phitrenone Không kê đơn | 893100621124 (cũ: VD-21158-14) | Mupirocin 2% (w/w) | Thuốc mỡ bôi ngoài da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vitamin B1 + B6 + B12 | 893110640024 (cũ: VD-24020-15) | Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxine hydrocloride 200mg; Thiamine nitrate 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Fendexi forte | 893110620924 (cũ: VD-30141-18) | Acid fusidic 2% (w/w); Betamethasone (dưới dạng Betamethasone valerate) 0,1% (w/w) | Kem bôi da | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cholina | 893110562324 (cũ: VD-24021-15) | Choline alfoscerate 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Gelabee | 893110569024 (cũ: VD-24023-15) | Cyanocobalamin 200µg (mcg); Pyridoxine hydrocloride 200mg; Thiamine nitrate 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Acyclovir 5% Không kê đơn | 893100582224 | Tuýp 5g chứa: Acyclovir 250mg | Kem bôi ngoài da | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Colvagi | 893110464024 (cũ: VD-21150-14) | Nifuratel 500mg; Nystatin 200.000IU | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lepatis Không kê đơn | 893100474624 (cũ: VD-20586-14) | DL-alpha-tocopheryl acetate 50mg; L-Ornithine-L-Aspartate 80mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Lubirine Không kê đơn | 893100474824 (cũ: VD-21565-14) | L-Ornithine L-Aspartate 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Phildomina | 893110464124 (cũ: VD-20588-14) | Hydroquinone 400mg/10g | Kem bôi da | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Vamipas Không kê đơn | 893100475124 (cũ: VD-19708-13) | L-Ornithine L-Aspartate 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Phils-Lin Không kê đơn | 893100475024 (cũ: VD-19709-13) | L-Cystine 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| L-Cystine 500 mg Không kê đơn | 893100474524 (cũ: VD-24628-16) | L-Cystine 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Gastalo Không kê đơn | 893100513724 (cũ: 893110513724) | L-Ornithin-L-Aspartat 500mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| L-Ornithin L-Aspartat 150mg Không kê đơn | 893100474724 (cũ: VD-24636-16) | L-Ornithin-L-Aspartat 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Helorni Không kê đơn | 893100474424 (cũ: VD-28586-17) | L-Ornithine-L-Aspartate 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Cimeverin | 893110504824 (cũ: VD-29532-18) | Alverin citrat 60mg; Simethicon 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Philcotam Không kê đơn | 893100474924 (cũ: VD-29534-18) | Naproxen 250mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Acepental | 893110474324 (cũ: VD-32439-19) | Aceclofenac 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Ticonet Không kê đơn | 893100464224 (cũ: VD-32446-19) | Ubidecarenon (Coenzym Q10) 30mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Caledo Không kê đơn | 893100422324 (cũ: VD-21148-14) | Calci carbonat 750mg; Cholecalciferol 100IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Femirat Không kê đơn | 893100422424 (cũ: VD-21564-14) | Acid folic 0,2mg; Cyanocobalamin 0,1% 1mg; Lysine hydrochloride 200mg; Sắt fumarate 30,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| New Keromax Không kê đơn | 893100422524 (cũ: VD-20088-13) | Acid ascorbic 500mg; DL-alpha-Tocopheryl acetate 400IU; Retinyl palmitate 2000IU; Selen (dưới dạng men khô) 25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Bisufat Không kê đơn | 893100422224 (cũ: VD-22703-15) | Acid ascorbic 50mg; Crom (dạng men khô) 50µg (mcg); Selen (dạng men khô) 25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Philoxim | 893110411524 (cũ: VD-24634-16) | Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Tatridat | 893110422624 (cũ: VD-32444-19) | Acid ursodeoxycholic 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Ometadol | 893110411424 (cũ: VD-32441-19) | Alfacalcidol 0,25µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Banitase | 893110345724 (cũ: VD-22374-15) | Bromelain 50mg; Dehydrocholic acid 25mg; Pancreatin (tương ứng: Hoạt tính Amylase 3750 đơn vị USP, Hoạt tính Lipase 300 đơn vị USP, Hoạt tính Protease 3750 đơn vị USP) 150mg; Simethicone 300mg; Trimebutine maleate 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Newphdin | 893110345824 (cũ: VD-24635-16) | Cephradin (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cephradin và L-Arginin) 1gam 1gam | Bột pha tiêm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Cypomic | 893110299624 | Cholecalciferol (Vitamin D3) 800IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Eighteengel | 893110299724 | Erythromycin (hoạt lực) 400mg | Gel | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Malainbro | 893110299824 | Promestriene 10mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Philbibif Night | 893110299924 | Acetaminophen 325mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Doxylamine succinate 6,25mg; Phenylephrine HCl 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Regatonic | 893110222524 (cũ: VD-18562-13) | Retinyl acetate 2.500 IU; DL-α-Tocopheryl acetate 25mg; Cao Vaccinium myrtillus 100mg; L-Citrulline 10mg; N-acetyl-L-aspartic acid 10mg; Pyridoxine hydrochloride 25mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Philiver Không kê đơn | 893100222324 (cũ: VD-19217-13) | Cao Carduus marianus (tương đương Silymarin 140mg; Silybin 60 mg) 200mg; Thiamin nitrate 8mg; Pyridoxine HCl 8mg; Riboflavin 8mg; Nicotinamide 24mg; Calci pantothenate 16mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Philurso | 893110222424 (cũ: VD-25044-16) | Acid ursodeoxycholic 50mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Painfree Không kê đơn | 893100193824 (cũ: VD-28588-17) | Ibuprofen 200mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kebatis | 893110222624 (cũ: VD-27580-17) | Cephradine 250mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Burci | 893110222024 (cũ: VD-28583-17) | Acid Ursodeoxycholic 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cangyno Không kê đơn | 893100222124 (cũ: VD-28584-17) | Clotrimazol 100mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Daiclo | 893110222224 (VD-30865-18) (cũ: VD-30865-18) | Clonixin lysinate 125mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Dobaris | 893110098724 (cũ: VD-20087-13) | Cefdinir 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Prascal | 893110098824 (cũ: VD-25045-16) | Ceftazidime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Kanemis | 893110098624 (cũ: VD-26012-16) | Nifedipine 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Unjex | 893110099024 (cũ: VD-25509-16) | Cefaclor (dưới dạng cefaclor monohydrate) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Philfuroxim | 893110098924 (cũ: VD-30866-18) | Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) 1,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Adalcrem Plus | 893110106224 (cũ: VD-29531-18) | Mỗi gam gel chứa: Adapalene 1mg; Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphate) 10mg | Gel | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Philrogam | 893110106324 (cũ: VD-31414-18) | Dexibuprofen 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Manpos | 893110106024 (cũ: VD-32440-19) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Tacedox | 893110106124 (cũ: VD-32443-19) | Cefpodoxime (dưới dạng Cefpodoxime proxetil) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Philbibif day | 893110037724 | Acetaminophen 325mg; Dextromethorphan HBr 10mg; Phenylephrine HCl 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Wonfixime 100 | 893110420923 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 100mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 22/10/2023 | Đến 22/10/2028 |
| Kimose | 893110391523 (cũ: VD-17777-12) | Cefoperazone 1g; Sulbactam 500mg (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Philunimeton Không kê đơn | 893100391723 (cũ: VD-19711-13) | Ibuprofen 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Mabaxil | 893110391623 (cũ: VD-24632-16) | Calcitriol 0,5µg (mcg) | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Hutaxon | 893110391423 (cũ: VD-24633-16) | Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri) 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Philbone-A | 893110340023 (cũ: VD-24026-15) | Calcitriol 0,25µg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Kopridoxil | 893110339823 (cũ: VD-25505-16) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefaclor 250 mg | 893110339623 (cũ: VD-27581-17) | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrate) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefadroxil 500mg | 893110339723 (cũ: VD-28587-17) | Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Philexo | 893110339923 (cũ: VD-28589-17) | Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Wontaxime | 893110205023 | Cefotaxime (dưới dạng cefotaxime sodium) 0,5g 0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Enoti | 893110108623 (cũ: VD-24022-15) | Mỗi 5g chứa: Hydrocortisone 50mg | Kem bôi da | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Toconat | 893110121723 | D-α-Tocopherol 400IU 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Photitanol | 893110050823 (cũ: VD-23391-15) | Mỗi 10g chứa: Fluocinolon acetonid 2,5mg | Kem bôi da | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Scubig | 893110050723 (cũ: VD-18130-12) | Cefoxitin sodium tương đương Cefoxitin 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ribotacin | 893110050623 (cũ: VD-25046-16) | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime natri) 750mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Becraz | 893110003723 | Cefotaxime (dưới dạng Cefotaxime sodium) 2g | Thuốc bột pha tiêm | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Herasi | VD-36247-22 | Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefepime hydrocloride và L-Arginine) 1g 1g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Vicomtat | VD-36248-22 | Cao khô quả Việt quất (85-90 :1) (chứa anthocyanosides) 50mg; Dl-alpha-Tocopheryl acetate (vitamin E) 50mg 50mg; 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Wonfixime 200 | VD-36249-22 | Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrat) 200mg 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Alfacalcidol 0,5μg | VD-35961-22 | Alfacalcidol 0,5μg 0,5μg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Tafocasa | VD-35962-22 | Alfacalcidol 1μg 1μg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Ajuakinol | VD-35963-22 | Isotretinoin 10mg 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Uthazone | VD-35964-22 | Mỗi gam kem chứa: Ketoconazole 20mg 20mg | Kem bôi da | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Alfacalcidol 0,25µg | VD-35767-22 | Alfacalcidol 0,25 µg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Hiteengel | VD-35768-22 | Erythomycin 40 mg; Tretinoin 0,25 mg | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Newbactam | VD-35769-22 | Cefoperazone 500 mg; Sulbactam 500 mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Silyvercell | VD-35770-22 | Cao bột quả Carduus marianus (Extractum Fructus Cardui mariae siccum) (tương đương 100 mg Silymarin) 200 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Circuton | VD-33108-19 | Cao khô Crataegus 5:1 50mg; Cao khô lá Melissa 5,05:1 10mg; Cao khô lá bạch quả 65:1 (tương đương với không dưới 1,2 mg Flavonoid toàn phần) 5mg; Dầu tỏi 1:1 150 mg 50mg, 10mg, 5mg, 150 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/07/2019 | Không ghi |
| Kidecont | VD-29533-18 | Alfacalcidol 0,25mcg 0,25mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Habucef | VD-27579-17 | Cephradin 500mg 500mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Genflulon | VD-26606-17 | Acetaminophen 500mg; Codein phosphat 30mg 500mg, 30mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Taericon | VD-25047-16 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Taericon | VD-25047-16 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 250mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Philurso | VD-25044-16 | Acid ursodeoxycholic 50mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Denatri | VD-24629-16 | Alfacalcidol 1mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Acrovy | VD-23387-15 | Mỗi 5g chứa: Acyclovir 250mg | Kem bôi da | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Purecare-S | VD-22704-15 | Mỗi 10 g chứa: Tretinoin 2,5g; Erythromycin 400mg | Gel bôi ngoài da | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Malainbro | VD-22375-15 | Promestriene 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Eyesun (SXNQ: Daewoo pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 579 Shinpyung-dong, Pusan-City, Korea) | V15-H12-14 | Cao Vaccinium myrtillus (tương đương 56,1mg anthocyanosid toàn phần) 170mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Icapho-L Ginkgo biloba | V16-H12-14 | Cao bạch quả (tương đương 9,6mg ginkgo flavonol glycosides) 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Adelesing | VD-21146-14 | Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) 125mg | Bột pha hỗn dịch uống | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Alzheilin | VD-21147-14 | Cholin alfoscerat 400mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Cerelox | V12-H12-14 | Cao lá Bạch quả 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Philbio | VD-21154-14 | Acid ascorbic 100mg; Thiamin nitrat 10mg; Riboflavin 10mg; Pyridoxin HCl 3mg; Calcium pantothenat 10mg; Nicotinamid 50mg; Cyanocobalamin 15mcg; Acid folic 15mcg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Philmenorin | VD-21155-14 | Tocopheryl acetat 50mg; Oryzanol 2,5mg; Retinyl palmitat 750IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Tonimide | V13-H12-14 | Cao Cardus marianus (tương đương 100 mg Silymarin, 60 mg Silybin) 200 mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Viponat | VD-21159-14 | DL-alpha tocopherol 400IU | Viên nang mềm | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Hiteengel | VD-20386-13 | Tretinoin 2,5mg; Erythromycin 400mg (hoạt lực)/10g | Gel bôi da | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Keproxco | V354-H12-13 | Cao Crataegus 50mg; Cao lá Melissa 10mg; Cao lá Ginkgo 5mg; Dầu tỏi 150mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Philderma | VD-20089-13 | Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin sulfat 10mg (hoạt lực) | kem bôi da | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Philpiro 10 mg | VD-20090-13 | Isotretinoin 10mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 07/11/2013 | Không ghi |
| Philtenafin (SXNQ của Daewoo pharm Co., Ltd; địa chỉ: 579, Shinpyung-Dong, Pusan-City, Korea) | VD-19710-13 | Terbinafin hydroclorid 50mg/5g | kem bôi da | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Sodiful | VD-19712-13 | Natri fusidat 200mg | Mỡ bôi da | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Tatridat | VD-19713-13 | Acid Ursodeoxycholic 300mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Vagicare | VD-19715-13 | Promestriene 10mg | Viên nang mềm đặt âm đạo | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Kiginko | V294-H12-13 | Cao bạch quả 40mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Philcell | VD-19216-13 | Biphenyl dimethyl dicarboxylat 3mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Iminam | VD-18865-13 | Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Laxazero 2g | VD-18866-13 | Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp Cefpirome sulfat và Natri carbonat) 2g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tacedox | VD-18868-13 | Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) 100 mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Uthazone | VD-18869-13 | Nấm men khô chứa selen (50mcg selen) 33,3mg; Acid Ascorbic 500mg ; Tocopheryl acetat 400IU; Hỗn dịch beta caroten 30% 50mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Purecare | VD-18563-13 | Erythromycin 400mg hoạt lực/10g gel | Gel bôi da | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Timi Roitin | VD-18564-13 | Chondroitin sulfat natri 90mg; Fursultiamin 50mg; Riboflavin 6mg; Pyridoxin hydroclorid 25mg; Nicotinamid 50mg; Calci pantothenat 15mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Yahosi | VD-18566-13 | Imipenem 500mg; Cilastatin 500mg (dưới dạng hỗn hợp Imipenem monohydrat, Cilastatin natri và Natri bicarbonat) | Bột pha tiêm | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Colaf | VD-18128-12 | Men khô có chứa Selen, Acid ascorbic, DL anpha tocopherol, Hỗn dịch beta carotene Selen 50mcg, 500mg, 400IU, Beta caroten 15mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Dongkoo Kozhi | VD-18129-12 | Cao linh chi, Tocopheryl acetat, Riboflavin 120mg, 6,9mg, 1,38mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Cofdein | VD-17776-12 | Codein phosphat, glyceryl guaiacolat 10mg, 100mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Korean ginseng EXT.870 | V203-H12-13 | Cao nhân sâm Triều Tiên 130,5mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Manpos | VD-17778-12 | Cefpodoxim proxetil Cefpodoxim 200mg | Viên nang cứng | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nopen | VD-17779-12 | Meropenem, natri carbonate Meropenem 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Philotus (SXNQ của: Dae Han New Pharm. CO., Ltd) | VD-17781-12 | Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat Imipenem 500mg, Cilastatin 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Regatonic | V204-H12-13 | Cao khô Fructus silybi mariani, Cao khô Herba chelidonii, Cao khô Bồ công anh, cao khô Cortex frangulae, Cao khô Lô hội, TD. Bạc hà . | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Rexcal | VD-17783-12 | Calcitriol, Calci lactat, Magnesi oxyd, Kẽm oxyd 0,25mcg, 425mg, 40mg, 20mg | Viên nang mềm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Tabronem (SXNQ của: Samchundang Pharm. CO., Ltd) | VD-17784-12 | Imipenem monohydrat, Cilastatin natri, natri bicarbonat Imipenem 500mg, Cilastatin 500mg | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Tinadro | VD-17785-12 | Cefuroxime sodium Cefuroxim 1,5g | Bột pha tiêm | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Genflu | VD-17251-12 | Hỗn hợp vô trùng của Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tương đương 1g Cefoperazon và 1g Sulbactam -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Kosena | VD-17250-12 | Cao nhân sâm Triều tiên 120mg, cao Ganoderma 30mg, cao Nhung hươu 30mg, Tocopheryl acetat 12mg, Riboflavin 1,2mg -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Laxazero | VD-17252-12 | Hỗn hợp vô trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom -- | -- | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Becraz | VD-16461-12 | Cefotaxim sodium tương ứng 2g Cefotaxim -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Bonky | VD-16736-12 | Calcitriol 0,25mcg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Elbas | VD-16737-12 | Acid orotic, L-cystein, Nicotinamid, Acid ascorbic, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Riboflavin tetrabutyrat, Biotin -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Gentridecme | VD-16738-12 | Betamethason dipropionate 6,4mg, Clotrimazol 100mg, Gentamicin sulfat 10mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Herasi | VD-16462-12 | Hỗn hợp vô khuẩn Cefepime HCl và L-Arginine tương ứng 1g Cefepime -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Pasvin | VD-16463-12 | Hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và Sodium carbonate tương ứng 2g Ceftazidime -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Philonem | VD-16465-12 | Hỗn hợp vô khuẩn Meropenem trihydrat và Sodium carbonat tương ứng 1g Meropenem -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tedini | VD-16466-12 | Cefdinir 300mg -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Xivedox | VD-16467-12 | Cefadroxil monohydrat tương ứng với 500mg Cefadroxil -- | -- | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ladyvagi | VD-16444-12 | Neomycin sulfat 35.000IU, Nystatin 100.000IU, Polymycin B sulfat 35.000IU -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Omitan | VD-16445-12 | Biphenyl dimethyl dicarboxylat 3mg -- | -- | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hirmen | VD-16163-11 | Natri chondroitin sulfat, Fursultiamine, y-Oryzanol, Riboflavin tetrabutyrat, Inositol, Nicotinamid, Pyridoxin HCl, Calci pantothenat, Cyanocobalamin -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Philbicom | VD-16164-11 | Cholin bitartrat 25mg, sodium chondroitin sulfat 100mg, retinol palmitat 2.500IU, thiamin nitrat 20mg, riboflavin 5mg -- | -- | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Alversime | VD-15933-11 | Alverin citrat 60 mg, simethicon 300 mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Bluemint | VD-15934-11 | L- cystin 500mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Caorin | VD-15935-11 | Calcitrio 0,25mcg, Calcium lactat 425mg, Magnesi oxyd 40mg, Kẽm oxyd 20mg | — | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Nguyên tắc | Giấy chứng nhận | Cơ quan cấp | Ngày cấp | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|
| WHO-GMP | 89/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | 11/05/2025 |
| WHO-GMP | 310/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
| WHO-GMP | 311/GCN-QLD | Cục Quản lý Dược | — | — |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Simeticone (165396-BC Simethicone Antifoam C100LV) | Basildon Chemical Co., Ltd | United Kingdom | USP-NF 2024 | PHILPEZON | 15/06/2031 |
| Cao bột quả Carduus marianus <i>(Extractum Fructus Cardui mariae siccum) </i><div>(tương đương Silymarin 100 mg, Silybin 60 mg)</div> | PANJIN TIANYUAN PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | EP hiện hành | Silymarin 100 | 09/03/2031 |
| Acyclovir | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP-NF 2023 | Acyclovir 5% | 02/12/2030 |
| Neomycin sulfat | SICHUAN LONG MARCH PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | EP 9.0 | Vaginapoly | 14/08/2030 |
| Nystatin | ANTIBIOTICE | Rumani | EP 9.0 | Vaginapoly | 14/08/2030 |
| Polymyxin B sulfat | SHANDONG LUKANG PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | EP 9.0 | Vaginapoly | 14/08/2030 |
| Cholecalciferol (vitamin D3) | DSM Nutritional Products France | Việt Nam | EP hiện hành | Magpherol | 02/06/2030 |
| <p>Naproxen sodium (tương đương Naproxen 200mg)</p> | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R. China | USP-NF 2023 | Haphilus | 02/06/2030 |
| Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium) | Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Stock Co., Ltd. | P.R.China | USP-NF 2022 | Phillebicel 1g | 19/12/2029 |
| Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP-NF 2022 | Phillebicel 1g | 19/12/2029 |
| DL-alpha-tocopherol | Zhejiang Medicine Co., Ltd Vitamin Factory | P.R China | EP hiện hành | Vitamin E 400 IU | 21/11/2029 |
| Clotrimazole | HEMA PHARMACEUTICALS PVT. LTD. | INDIA | USP hiện hành | Clotrimazole 500mg | 21/11/2029 |
| Urea | NANTONG HAIERS PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | USP hiện hành | Softerin | 21/11/2029 |
| Ibuprofen | BASF SOUTH EAST ASIA PTE. LTD | USA | EP hiện hành (EP 11.0) | Ibuprofen 400 mg | 21/11/2029 |
| Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | Wontiaxone | 31/10/2029 |
| Acyclorvir | ZHEJIANG XIANJU CHARIOTEER PHARMACEUTICAL CO., LTD | P.R. China | USP hiện hành | Acyclovir 5% | 01/07/2029 |
| Promestriene | Yabao Pharmaceutical Group Co., Ltd. | CHINA | NSX | Malainbro | 05/05/2029 |
| Erythromycin | Taishan City Chemical Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2017 | Eighteengel | 05/05/2029 |
| Cholecalciferol (Vitamin D3) | DSM Nutritional Products France | France | EP hiện hành | Cypomic | 05/05/2029 |
| Acetaminophen | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2017 | Philbibif Night | 05/05/2029 |
| Doxylamine succinate | Shenzhen Oriental Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Philbibif Night | 05/05/2029 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited. | INDIA | USP 40 | Philbibif Night | 05/05/2029 |
| Phenylephrine HCl | Shenzhen Happy Pharmaceuticals Ltd. | CHINA | USP 40 | Philbibif Night | 05/05/2029 |
| Acetaminophen | Anqiu Lu’an Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2017 | Philbibif day | 29/01/2029 |
| Dextromethorphan HBr | Wockhardt Limited | INDIA | USP 40 | Philbibif day | 29/01/2029 |
| Phenylephrine HCl | Shenzhen Happy Pharmaceuticals Ltd. | CHINA | USP 40 | Philbibif day | 29/01/2029 |
| Cefixime trihydrate | Covalent laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Wonfixime 100 | 22/10/2028 |
| Cefotaxime sodium | REYOUNG PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | WONTAXIME | 16/08/2028 |
| D-α-Tocopherol | Zhejiang Medicine Co., Ltd Xinchang Pharmaceutical Factory | CHINA | NSX | TOCONAT | 24/05/2028 |
| Cefotaxime sodium | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | USP hiện hành | Becraz | 26/02/2028 |
| Cefixim trihydrat | NECTAR LIFESCIENCES LTD. | INDIA | USP 41 | WONFIXIME 200 | 29/12/2027 |
| Dl-α Tocopheryl acetate (vitamin E) | DSM NUTRITIONAL PRODUCTS LTD. | Switzerland | EP hiện hành | VICOMTAT | 29/12/2027 |
| Cefepime (dưới dạng hỗn hợp vô khuẩn của Cefepime hydrochloride và L-Arginine) | NCPC HEBEI HUAMIN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP hiện hành | HERASI | 29/12/2027 |
| Cao khô quả Việt quất (85-90 :1) | Shaanxi Youbio Technology Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Vicomtat | 29/12/2027 |
| Isotretinoin | Taizhou hengfeng Pharmaceutical and Chemical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Ajuakinol | 08/12/2027 |
| Alfacalcidol | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP 2017 | Alfacalcidol 0,5µg | 08/12/2027 |
| Alfacalcidol | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP 2017 | Tafocasa | 08/12/2027 |
| Ketoconazol | Aarti Drus limited | INDIA | USP 40 | Uthazone | 08/12/2027 |
| Tretinoin Kiểm soát đặc biệt | Taizhou Hengfeng Pharmaceutical & Chemical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Hiteengel | 08/09/2027 |
| Alfacalcidol | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP 2017 | Alfacalcidol 0,25µg | 08/09/2027 |
| Sulbactam | Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Newbactam | 08/09/2027 |
| Hỗn hợp vô trùng của cefoperazone sodium và sulbactam sodium (1:1) | Suzhou Dawnrays Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | NSX | Newbactam | 08/09/2027 |
| Erythromycin | Taishan City Chemical Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2017 | Hiteengel | 08/09/2027 |
| Cefazolin sodium | NCPC Hebei Huamin Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Philfazolin | 14/06/2025 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | EVONIK REXIM S.A.S | France | TCNSX | Batonat | 30/12/2024 |
| L-Ornithin-L-Aspartat | EVONIK REXIM S.A.S | France | TCNSX | Helorni | 30/12/2024 |
| Cefotaxim natri | STERILE INDIA PVT. LTD. | INDIA | USP 40 | Philoxim | 30/12/2024 |
| Nifuratel Kiểm soát đặc biệt | Chongqing Southwest No.2 Pharmaceutical - Factory Co.,Ltd | CHINA | TCNSX | Colvagi | 30/12/2024 |
| Betamethasone dipropionate | NEWCHEM S.P.A | ITALY | USP 40 | Silkeroncreme | 30/12/2024 |
| Acid ursodeoxycholic | Zhongshan Belling Biotechnology Co.,Ltd | CHINA | EP 9.0 | Burci | 30/12/2024 |
| Cefotaxim natri | STERILE INDIA PVT. LTD. | INDIA | USP 40 | Hufotaxime | 30/12/2024 |
| Cefdinir | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP hiện hành | Gramkill | 30/12/2024 |
| Simethicone | SUDEEP PHARMA PVT.LTD | INDIA | USP hiện hành | Banitase | 30/12/2024 |
| Sắt fumarate | SUZHOU YOUHE SCIENCE AND TECHNOLOGY | CHINA | USP 40 | Femirat | 30/12/2024 |
| Cefdinir | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Rovapin | 30/12/2024 |
| Acid fusidic | Yojang Laboratories | CHINA | EP 11.0 | Fendexi | 30/12/2024 |
| L-cystine | Bretagne Chimie Fine | France | EP 9.0 | Cimacin | 30/12/2024 |
| L-cystine | Pharmazell (India) Private Limited | INDIA | EP 9.0 | Cimacin | 30/12/2024 |
| Dutasteride | MSN Laboratories Private Limited | INDIA | EP hiện hành | Tenricy | 22/10/2024 |
| Ursodeoxycholic acid | Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd | INDIA | EP hiện hành | Megistan | 22/10/2024 |
| Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum) (24% Ginkgo flavonol glycosid toàn phần) | ACETAR BIO-TECH Inc | CHINA | TCNSX | Gibiba | 22/10/2024 |
| Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo bilobae siccum) (24% Ginkgo flavonol glycosid toàn phần) | ACETAR BIO-TECH Inc | CHINA | USP 40 | Ginkophil | 22/10/2024 |
| Cefdinir | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 39 | Tedini | 31/07/2024 |
| Myrtol | FREY + LAU GmbH | GERMANY | KPC 2007 | PHILMYRTOL 120 | 31/07/2024 |
| Ceftazidim (dưới dạng bột hỗn hợp vô khuẩn Ceftazidime pentahydrate và sodium carbonate) | QILU ANTIBIOTICS PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 40 | Pasvin | 31/07/2024 |
| Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng của Cefpirome sulfate và Sodium carbonat) | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | NSX | Laxazero 2g | 31/07/2024 |
| Cefpirome (dưới dạng hỗn hợp vô trùng Cefpirome sulfat và sodium carbonat) | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | NSX | Laxazero 1g | 31/07/2024 |
| Acid ursodeoxycholic | ZHONGSHAN BELLING BIOTECHNOLOGY | CHINA | EP 9.0 | Hypodat | 31/07/2024 |
| Isotretinoin | TAIZHOU HENGFENG PHARMACEUTICAL AND CHEMICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | Bomitis | 31/07/2024 |
| Simethicone | BASILDON CHEMICAL CO., LTD | United Kingdom | USP hiện hành | Alversime | 09/05/2024 |
| Alverine citrate | PROCOS SP.A | ITALY | EP hiện hành | Alversime | 09/05/2024 |
| Neomycin Sulphate | SICHUAN LONG MARCH PHARMACEUTICAL CO., LTD | P.R. China | EP 9.0 | Ladyvagi | 19/03/2024 |
| Nystatin | ANTIBIOTICE | Rumani | USP 40 | Ladyvagi | 19/03/2024 |
| Polymyxin B Sulphate | SHANDONG LUKANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | P.R.China | USP 40 | Ladyvagi | 19/03/2024 |
| Acid ursodeoxycholic | Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd | P.R.China | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Ubidecarenone (Coenzyme Q10) | Shaanxi Yuanbang Bio-Tech Co., Ltd | CHINA | USP 35 | N/A | 26/02/2024 |
| Dutasteride | Sterling Chemical Malta Ltd. | Malta | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime Proxetil | Parabolic Drugs Ltd | INDIA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime Proxetil | Parabolic Drugs Ltd | INDIA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Alfacalcidol | Century Pharmaceuticals Ltd | INDIA | BP 2017 | N/A | 26/02/2024 |
| Isotretinoin | Taizhou Hengfeng Pharmaceutical and Chemical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Aceclofenac | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R.China | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Dutasteride | MSN LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Tenricy-F | 26/02/2024 |
| Riboflavin | CHIFENG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Pyridoxin HCl | JIANGXI TIANXIN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP 2017 | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Nicotinamid | TIANJIN ZHONGRUI PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Fursultiamin | HUAZHONG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | TCNSX | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Chondroitin sulfat natri | ZPD A/S | Denmark | USP 40 | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Calci pantothenat | DSM NUTRITIONAL PRODUCTS UK LTD | United Kingdom | BP 2017 | Timi Roitin | 23/02/2024 |
| Cefuroxim natri | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Philfuroxim | 04/07/2023 |
| Aceclofenac | AMOLI ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Sofenac | 31/03/2023 |
| Naproxen | Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Philcotam | 21/02/2023 |
| Ceftriaxone natri | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hutaxon | 30/12/2022 |
| Ibuprofen | BASF South East Pte. Ltd | USA | BP 2017 | Painfree | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | SUNGWUN BIO CO., LTD | Korea | TCNSX | Vamipas | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik Rexim S.A.S | France | TCNSX | Vamipas | 30/12/2022 |
| Cefuroxim natri | Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co. Ltd | CHINA | USP hiện hành | Ribotacin | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | SUNGWUN BIO CO., LTD. | Korea | TCNSX | Porusy | 30/12/2022 |
| L-Ornithin L-Aspartat | Evonik rexim S.A.S | France | TCNSX | Porusy | 30/12/2022 |
| Acid ursodeoxycholic | Zhongshan Belling Biotechnology Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Philurso | 30/12/2022 |
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Tá dược, vỏ nang | Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|---|
| Nước tinh khiết | Cty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | BP 2017 | Philbibif day (893110037724) | 29/01/2029 |
| Nước tinh khiết | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | EP 9.0 | Alfacalcidol 0,25µg (VD-35767-22) | 08/09/2027 |
| Nước tinh khiết | Cty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | EP 9 | Rosecana (VD-32442-19) | 26/02/2024 |
Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 35/2018/TT-BYT 35/2018/TT-BYT | Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP). |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.