Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm: danh mục thuốc, nguyên liệu và chứng nhận GxP

Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm có mặt trong dữ liệu đăng ký lưu hành với 3 vai trò khác nhau.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

Có 58 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

Cụ thể, cơ sở này đứng tên đăng ký 359 thuốc; sản xuất 55 thuốc; có chứng nhận thực hành tốt do Cục Quản lý Dược cấp.

359
Số đăng ký thuốc
58
Hết hạn trong 12 tháng tới
2
Chứng nhận cơ sở

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20267
202511
2024167
2023100
202251
20216
20201
20168
20156
20141
20102

Danh sách số đăng ký thuốc

Hiển thị 200 trong tổng số 359 số đăng ký, ưu tiên số đăng ký chưa bị đánh dấu hết hạn và mới cấp gần đây. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Hoạt chất Dạng bào chế Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Amioxilto 200 893110170026 (cũ: VD-35113-21) Amiodarone hydrochloride 200 mg Viên nén Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 100 mg 893110170126 (cũ: VD-35120-21) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Celecoxib 200 mg 893110170226 (cũ: VD-35121-21) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Stadfovir 25 893110005823 Tenofovir alafenamide (dưới dạng tenofovir alafenamide fumarate 28mg) 25 mg Viên nén bao phim Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Clopistad plus 893110123626 Clopidogrel(dưới dạng clopidogrel bisulfate 97,86 mg) 75 mg, Acetylsalicylic acid(dưới dạng acetylsalicylic acid starch 2371 111,98 mg) 100 mg Viên nén bao phim. Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Stadnex 40 CAP 893110005226 (cũ: VD-22670-15) Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole magnesium dihydrate pellets) 40 mg Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Bilazin 20 893110005126 (cũ: 893110110823) Bilastine 20 mg Viên nén Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Pamidstad 1.5 893110397925 Indapamide 1,50mg Viên nén bao phim giải phóng có kiểm soát Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Ribastad 500 893114398025 Ribavirin 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Magnesi - B6 STELLA Không kê đơn 893100219025 (cũ: VD-34609-20) Mỗi 10ml chứa: Magnesium lactate dihydrate(tương đương magnesium 19mg) 186mg; Magnesium pidolate(tương đương magnesium 81mg) 936mg; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 10mg Dung dịch uống Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Aldenstad plus 893110218625 (cũ: VD-34903-20) Alendronic acid(dưới dạng Sodium Alendronate 76,18mg) 70mg; Cholecalciferol (dưới dạng Dry vitamin D3 100 28mg) 2.800IU Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Alumastad Không kê đơn 893100226025 (cũ: VD-34904-20) Dried aluminum hydroxide gel(tương đương aluminum hydroxide 306mg) 400mg; Magnesium hydroxide 400mg viên nhai Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2028
Enaplus HCT 10/25 893110218725 (cũ: VD-34905-20) Enalapril maleate 10mg; Hydrochlorothiazide 25mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Enaplus HCT 5/12.5 893110218825 (cũ: VD-34906-20) Enalapril maleate 5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg Viên nén Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Lexostad 50 893110218925 (cũ: VD-34907-20) Sertraline(dưới dạng sertraline hydrochloride 55,95mg) 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mestad 500 Không kê đơn 893100219125 (cũ: VD-34908-20) Mebendazole 500mg viên nhai Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Mopristad 5 893110219225 (cũ: VD-34909-20) Mosapride citrate(dưới dạng mosapride citrate dihydate 5,29mg) 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Partamol Tab. Không kê đơn 893100156725 (cũ: VD-23978-15) Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 03/04/2025 Đến 03/04/2030
Amxolstad 15 Không kê đơn 893100343600 Ambroxol hydrochloride 15mg Viên nén Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Fluotin 20 893110253200 (cũ: VD-18851-13) Fluoxetine (dưới dạng fluoxetine hydrochloride 22,4mg) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tefostad T300 893110253500 (cũ: VD-23982-15) Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Simvastatin STELLA 10mg 893110253300 (cũ: VD-26568-17) Simvastatin 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Stadlofen 50 893110253400 (cũ: VD-34465-20) Diclofenac natri 50mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Azoltel 400 Không kê đơn 893100253000 (cũ: VD-34463-20) Albendazole 400mg Viên nhai Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Flustad 75 893110305300 (cũ: VD3-165-22) Oseltamivir(dưới dạng Oseltamivir phosphate 98,53mg) 75mg Viên nang cứng Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Acyclovir Stella 800mg 893110059500 (cũ: VD-23346-15) Acyclovir 800mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Argistad 1G 893110059600 (cũ: VD-23336-15) Arginine hydrochloride 1g/5ml Dung dịch uống Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lansoprazole STELLA 30mg 893110060000 (cũ: VD-21532-14) Lansoprazole (dưới dạng Lansoprazole pellets 8,5%) 30mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Odistad 60 Không kê đơn 893100078900 (cũ: VD-12624-10) 60mg Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2027
Partamol 325 Không kê đơn 893100060200 (cũ: VD-21536-14) Paracetamol 325mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rosuvastatin STELLA10 mg 893110060400 (cũ: VD-19690-13) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calcium 10,4mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Rosuvastatin 20 mg 893110060300 (cũ: VD-19691-13) Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastati calcium 20,8mg) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stadloric 200 893110060500 (cũ: VD-22678-15) Celecoxib 200mg Viên nang cứng Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lostad HCT 100/25 893110060100 (cũ: VD-23975-15) Hydrochlorothiazide 25mg; Losartan potassium 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Betahistine STELLA 8 mg 893110059300 (cũ: VD-25488-16) Betahistine dihydrochloride 8mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Candesartan STELLA 16 mg 893110059400 (cũ: VD-25489-16) Candesartan cilexetil 16mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Ibuprofen STELLA 600 mg 893110059900 (cũ: VD-26564-17) Ibuprofen 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Telmisartan STELLA 40 mg 893110060700 (cũ: VD-26569-17) Telmisartan 40mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Azicine 250 893110059700 (cũ: VD-33889-19) Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Fexostad 60 Không kê đơn 893100059800 (cũ: VD-34464-20) Fexofenadin hydroclorid 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vincestad 10 893110060800 (cũ: VD-34467-20) Vinpocetin 10mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Vincestad 5 893110060900 (cũ: VD-34468-20) Vinpocetin 5mg Viên nén Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Stadmazol 500 Không kê đơn 893100060600 (cũ: VD-34466-20) Clotrimazol 500mg Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 23/10/2024 Đến 23/10/2029
Lisiplus HCT 20/12.5 893110914724 (cũ: VD-18111-12) Hydrochlorothiazide 12,5mg; Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate 21,78mg) 20mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Lostad T25 893110914824 (cũ: VD-21534-14) Losartan potassium 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Losartan potassium 25 mg 893110914224 (cũ: VD-22351-15) Losartan kali 25mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Metronidazole STELLA 400 mg 893115914324 (cũ: VD-22682-15) Metronidazole 400mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Pracetam 400 893110914924 (cũ: VD-22675-15) Piracetam 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Sulpiride STELLA 50 mg 893110915024 (cũ: VD-25028-16) Sulpiride 50mg Viên nang cứng Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Stadsone 16 893110914424 (cũ: VD-29505-18) Methylprednisolon 16mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Acyclovir STELLA 200 mg 893110914524 (cũ: VD-26553-17) Acyclovir 200mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
Enalapril STELLA 5 mg 893110914624 (cũ: VD-26561-17) Enalapril maleate 5mg Viên nén Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
NAC 200 eff Không kê đơn 893100861824 (cũ: VD-22674-15) Acetylcysteine 200mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Partamol 250 eff. Không kê đơn 893100837024 (cũ: VD-18852-13) Paracetamol 250mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Scanax 500 893115837124 (cũ: VD-22676-15) Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride 583mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Scanneuron-Forte 893110861924 (cũ: 893100861924) Vitamin B1 (Thiamine nitrate) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1000mcg; Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Clindamycin STELLA 150 mg 893110836824 (cũ: VD-24560-16) Clindamycin (dưới dạng clindamycin hydroclorid) 150mg Viên nang cứng Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Partamol 150 Không kê đơn 893100836924 (cũ: VD-24569-16) Paracetamol 150mg Thuốc cốm sủi bọt Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Asthmatin 4 893110836724 (cũ: VD-26556-17) Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 4,16mg) 4mg Viên nén nhai Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ecoxia 30 893110756924 Etoricoxib 30mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Ecoxia 60 893110757024 Etoricoxib 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Aztezan 893710757124 Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate 524mg) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Carvestad 12.5 893110697224 (cũ: VD-22669-15) Carvedilol 12,5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Itranstad 893110697524 (cũ: VD-22671-15) Itraconazole (dưới dạng itraconazole pellets 22%) 100mg Viên nang cứng Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Partamol C Không kê đơn 893100697624 (cũ: VD-21112-14) Paracetamol 330mg; Vitamin C 200mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Pracetam 800 893110697724 (cũ: VD-18538-13) Piracetam 800mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Risperstad 2 893110697824 (cũ: VD-18854-13) Risperidone 2mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Betahistine STELLA 16 mg 893110697124 (cũ: VD-25487-16) Betahistine dihydrochloride 16mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Indopril 5 893110697424 (cũ: VD-26574-17) Imidapril hydrochloride 5mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Zanastad 893110696824 (cũ: VD-27544-17) Tizanidine (dưới dạng tizanidin hydroclorid) 2mg Viên nén Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Albendazole STELLA 200 mg Không kê đơn 893100696924 (cũ: VD-26554-17) Albendazole 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Felodipine STELLA 5 mg retard 893110697324 (cũ: VD-26562-17) Felodipine 5mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Asthmatin 5 893110697024 (cũ: VD-26557-17) Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 5,2mg) 5mg Viên nén nhai Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Simethicone STELLA Không kê đơn 893100718524 (cũ: VD-25986-16) Chai 15ml chứa: Simethicone 1g Nhũ dịch uống Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2027
Lamone 150 893110619324 (cũ: VD-29499-18) Lamivudine 150mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Fenostad 67 893110619224 (cũ: VD-33890-19) Fenofibrat (dưới dạng fenofibrat pellets 66,0%) 67mg Viên nang cứng Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Sulpistad 400 893110619424 (cũ: VD-33893-19) Amisulprid 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Xelostad 10 893110619524 (cũ: VD-33894-19) Rivaroxaban 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Praxinstad 400 893115561224 (cũ: VD-21115-14) Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl) 400mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trimetazidine STELLA 35 mg 893110561524 (cũ: VD-25029-16) Trimetazidin dihydroclorid 35mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Valsartan STELLA 160 mg 893110561124 (cũ: VD-25030-16) Valsartan 160mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Azicine 500 893110561024 (cũ: VD-33095-19) Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zecein 40 893110561624 (cũ: VD-33895-19) Drotaverin hydrochlorid 40mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zecein 80 893110561724 (cũ: VD-33896-19) Drotaverin hydrochlorid 80mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sulpistad 100 893110561324 (cũ: VD-33891-19) Amisulprid 100mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Sulpistad 200 893110561424 (cũ: VD-33892-19) Amisulprid 200mg Viên nén Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zynadex 40 893110568624 (cũ: VD-33897-19) Aescin (dưới dạng natri aescinat) 40mg Viên nén bao phim Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2027
Acyclovir Stella 400mg 893110504224 (cũ: VD-21528-14) Acyclovir 400mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lorastad 10 tab. Không kê đơn 893100462624 (cũ: VD-23354-15) Loratadine 10mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lostad T50 893110504424 (cũ: VD-20373-13) Losartan potassium 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Partamol F Không kê đơn 893100513424 (cũ: VD-23360-15) Chlorpheniramine maleate 2mg; Paracetamol 500mg; Phenylephrine hydrochloride 10mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Nifedipin T20 retard 893110462724 (cũ: VD-24568-16) Nifedipine 20mg Viên nén bao phim tác dụng kéo dài Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Meclopstad 893110461824 (cũ: VD-25988-16) Metoclopramide (dưới dạng metoclopramide hydrochloride) 10mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Furosemide STELLA 40 mg 893110462424 (cũ: VD-25987-16) Furosemide 40mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir 400 mg 893110461724 (cũ: VD-27536-17) Acyclovir 400mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Acyclovir 800 mg 893110504124 (cũ: VD-29496-18) Acyclovir 800mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Citalopram STELLA 20 mg 893110462124 (cũ: VD-27521-17) Citalopram (dưới dạng citalopram hydrobromid) 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Stadnolol 100 893110463024 (cũ: VD-29497-18) Atenolol 100mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Tenofovir disoproxil fumarate 300 mg 893110504624 (cũ: VD-28560-17) Tenofovir disoproxil fumarate 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fenostad 200 893110504324 (cũ: VD-25983-16) Fenofibrat 200mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Atenstad 50 893110461924 (cũ: VD-25980-16) Atenolol 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Efavirenz STELLA 600 mg 893110462224 (cũ: VD-26560-17) Efavirenz 600mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bicimax Không kê đơn 893100513124 (cũ: VD-26558-17) Vitamin B1 (thiamine mononitrate) 15mg; Vitamin B2 (riboflavin sodium phosphate) 15mg; Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) 10mg (tương đương pyridoxine 8,23mg); Vitamin B12 (cyanocobalamin) 0,01mg; Vitamin B3 (nicotinamide) 50mg; Vitamin B5 (calcium pantothenate) 23mg; Vitamin B8 (biotin) 0,15mg; Vitamin C (ascorbic acid) 1000mg; Calcium (dưới dạng calcium carbonate) 100mg; Magnesium (dưới dạng magnesium hydroxide) 100mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Neuronstad 893110504524 (cũ: VD-26566-17) Gabapentin 300mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Olanstad 5 893110462824 (cũ: VD-25481-16) Olanzapine 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Lamostad 25 893110462524 (cũ: VD-25480-16) Lamotrigine 25mg Viên nén phân tán trong nước Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Telmisartan STELLA 80 mg 893110463124 (cũ: VD-25484-16) Telmisartan 80mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Vitamin C STELLA 1 g 893110463224 (cũ: VD-25486-16) Vitamin C 1g Viên nén sủi bọt Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Ribastad 200 893114462924 (cũ: VD-32403-19) Ribavirin 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Fluconazole STELLA 150 mg 893110462324 (cũ: VD-32401-19) Fluconazol 150mg Viên nang cứng Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Bisoprolol 2.5 mg Tablets 893110462024 (cũ: VD-32399-19) Bisoprolol fumarat 2,5mg Viên nén Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Elnitine Không kê đơn 893100513224 (cũ: VD-32400-19) Calci glycerophosphat (dưới dạng calci glycerophosphat 50%) 0,456g; Magnesi gluconat 0,426g Dung dịch uống Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Pantostad 40 CAP 893110513324 (cũ: VD-33096-19) Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol (natri sesquihydrat) vi hạt 8,5%) 40mg Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mefenamic Acid 500 mg Không kê đơn 893100410024 (cũ: VD-21108-14) Mefenamic acid 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Partamol Codein Tab. 893111410624 (cũ: VD-29504-18) Codeine phosphate hemihydrate (tương đương codeine 22,1mg) 30mg; Paracetamol 500mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Fexofenadine hydrochloride 60mg Không kê đơn 893100409924 (cũ: VD-30108-18) Fexofenadine hydrochloride 60mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cetirizine STELLA 10 mg Không kê đơn 893100410224 (cũ: VD-30834-18) Cetirizine dihydrochloride 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Lamzidivir 893114410524 (cũ: VD-29500-18) Lamivudine 150mg; Zidovudine 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Calcium STELLA Vitamin C, PP Không kê đơn 893100421524 (cũ: VD-25981-16) Mỗi ống 5 ml chứa: Calcium glucoheptonate (dưới dạng calcium glucoheptonate dihydrate 0,59g) 0,55g; Vitamin C (ascorbic acid) 0,05g; Vitamin PP (nicotinamide) 0,025g Dung dịch uống Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Fluzinstad 5 893110410424 (cũ: VD-25479-16) Flunarizine (dưới dạng flunarizine dihydrochloride 5,9mg) 5mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Stadloric 100 893110410724 (cũ: VD-25555-16) Celecoxib 100mg Viên nang cứng Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Keamine 893110421624 (cũ: VD-27523-17) Calcium-2-oxo-3-phenyl-propionate 68mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-butyrate 86mg; Calcium-3-methyl-2-oxo-valerate 67mg; Calcium-4-methyl-2-oxo-valerate 101mg; Calcium-DL-2-hydroxy-4-(methylthio) butyrate 59mg; L-histidine 38mg; L-lysine acetate 105mg; L-tyrosine 30mg; L-threonine 53mg; L-tryptophan 23mg (Tương ứng trong 1 viên chứa: Calcium toàn phần 50mg; Nitrogen toàn phần 36mg) Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Domperidone STELLA 10 mg 893110410324 (cũ: VD-28558-17) Domperidon (dưới dạng domperidon maleat) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Bamstad 893110410124 (cũ: VD-32398-19) Bambuterol hydrochloride 10mg Viên nén Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Vorifend 500 Không kê đơn 893100421724 (cũ: VD-32594-19) Glucosamin sulfat (dưới dạng glucosamin sulfat kali clorid tương đương 392,6mg glucosamin base) 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2027
Terpin STELLA 893111330724 (cũ: VD-28563-17) Codeine (dưới dạng Codeine phosphate hemihydrate 20,36mg) 15mg; Terpin hydrate 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 26/05/2024 Đến 26/05/2029
Ecoxia 120 893110297124 Etoricoxib 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ecoxia 90 893110297224 Etoricoxib 90mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fexofenadine 180 mg Tablets Không kê đơn 893100297324 Fexofenadine hydrochloride 180mg Viên nén bao phim Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Predstad 5 893110256424 Prednisolone (dưới dạng prednisolone sodium metasulfobenzoate 7,86mg) 5mg Viên nén phân tán trong miệng Việt Nam 28/03/2024 Đến 28/03/2029
Stadnex 20 CAP 893110193624 (cũ: VD-22345-15) Esomeprazole (dưới dạng esomeprazole (magnesium dihydrate) pellets 22%) 20mg Viên nang cứng chứa pellet tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Flucistad 893110192724 (cũ: VD-23350-15) Acid fusidic 20mg/g Kem bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Pantostad 20 893110193224 (cũ: VD-18534-13) Pantoprazole (dưới dạng pantoprazole sodium sesquihydrate 22,575 mg) 20mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Salostad gel Không kê đơn 893100221824 (cũ: VD-22352-15) Tuýp 10 g chứa: L-Menthol 0,8g; Methyl salicylat 1,5g Gel bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Vastad 893115192824 (cũ: VD-22683-15) Metronidazole 500mg; Nystatin 100.000IU; Neomycin sulfate 65.000IU Viên nén đặt âm đạo Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bisostad 2.5 893110192924 (cũ: VD-24559-16) Bisoprolol fumarate 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Colchicine Stella 1mg 893115193124 (cũ: VD-24573-16) Colchicine 1mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Partamol eff. Không kê đơn 893100193324 (cũ: VD-24570-16) Paracetamol 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Dibencozide STELLA 893110221624 (cũ: VD-25033-16) Dibencozide 2mg Thuốc cốm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Dexpanthenol 5% Không kê đơn 893100192624 (cũ: VD-27538-17) Dexpanthenol 1g/20g Thuốc mỡ bôi da Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mifestad 10 893110221724 (cũ: VD-29503-18) Mifepristone 10mg Viên nén Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Secnidazole STELLA 500 mg 893115193524 (cũ: VD-30835-18) Secnidazole 500mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Citalopram STELLA 10 mg 893110193024 (cũ: VD-27520-17) Citalopram(dưới dạng citalopram hydrobromide 12,49mg) 10mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Quetiapine STELLA 200 mg 893110193424 (cũ: VD-27530-17) Quetiapine (dưới dạng quetiapine fumarate 230,24mg) 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Stadsidon 20 893114193724 (cũ: VD-25482-16) Ziprasidone (dưới dạng ziprasidone hydrochloride 21,77mg) 20mg Viên nang cứng Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Mariprist 893110116424 (cũ: VD3-70-20) Mỗi viên nén mifepristone chứa: Mifepristone 200mg; Mỗi viên nén misoprostol chứa: Misoprostol 200µg (mcg) Viên nén Việt Nam 31/01/2024 Đến 31/01/2029
Stacytine 200 CAP Không kê đơn 893100097224 (cũ: VD-22667-15) Acetylcysteine 200mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Azicine 893110095324 (cũ: VD-20541-14) Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrate) 250mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Diosmin 500 Không kê đơn 893100095624 (cũ: VD-22349-15) Phân đoạn flavonoid vi hạt tính chế tương ứng với: Diosmin 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 50mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Irbesartan STELLA 300 mg 893110095824 (cũ: VD-18533-13) Irbesartan 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Levetstad 250 893110095224 (cũ: VD-21104-14) Levetiracetam 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisinopril STELLA 10 mg 893110096224 (cũ: VD-21533-14) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) 10mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisinopril STELLA 2.5 mg 893110096324 (cũ: VD-23342-15) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 2,5mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lisinopril STELLA 20 mg 893110096424 (cũ: VD-23343-15) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 20mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Loratadine 10 mg Không kê đơn 893100094724 (cũ: VD-20375-13) Loratadin 10mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Magnesi – B6 STELLA Tablet 893110105824 (cũ: VD-23355-15) Magnesium lactate dihydrat (Tương đương 48 mg Mg2+) 470mg; Pyridoxin hydrochlorid (Vitamin B6) 5mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Pantostad 40 893110096624 (cũ: VD-18535-13) Pantoprazol (dưới dạng pantoprazol sodium sesquihydrat) 40mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Partamol Codein eff. 893111096724 (cũ: VD-14577-11) Paracetamol 500mg; Codein phosphat 30mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Perindastad 4 893110094824 (cũ: VD-21769-14) Perindopril erbumin (hay Perindopril tert-butylamin) 4mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Risperstad 1 893110096924 (cũ: VD-18853-13) Risperidon 1mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Zoquine 300 893114095124 (cũ: VD-22353-15) Zidovudin 300mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Rabestad 10 893110094924 (cũ: VD-23991-15) Rabeprazol sodium 10mg Viên nén bao phim tan trong ruột Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Crotamiton STELLA 10% Không kê đơn 893100095024 (cũ: VD-24574-16) Crotamiton 2g/20g Kem bôi da Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lamostad 200 893110095924 (cũ: VD-24563-16) Lamotrigin 200mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lamostad 50 893110096024 (cũ: VD-24564-16) Lamotrigin 50mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spirastad 1.5 M.I.U 893110097024 (cũ: VD-26577-17) Spiramycin 1.500.000 IU Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Entecavir 0.5 mg 893114094624 (cũ: VD-28561-17) Entecavir (dưới dạng entecavir monohydrate) 0,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Spirastad Plus 893115097124 (cũ: VD-28562-17) Spiramycin 750.000IU; Metronidazol 125mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Lirystad 150 893110096124 (cũ: VD-30107-18) Pregabalin 150mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Carvestad 6.25 893110095524 (cũ: VD-29498-18) Carvedilol 6,25mg Viên nén Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Tadalafil STELLA 2.5 mg 893110097324 (cũ: VD-29502-18) Tadalafil 2,5mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Calcium STELLA 500 mg Không kê đơn 893100095424 (cũ: VD-27518-17) Calci (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940mg; Calci carbonat 300mg) 500mg Viên nén sủi bọt Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Odistad 120 Không kê đơn 893100096524 (cũ: VD-26567-17) Orlistat (dưới dạng orlistat pellets 50%) 120mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Fexostad 120 Không kê đơn 893100095724 (cũ: VD-25478-16) Fexofenadin hydrochlorid 120mg Viên nén bao phim Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Pracetam 400 CAP 893110096824 (cũ: VD-25554-16) Piracetam 400mg Viên nang cứng Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Misoprostol STELLA 200 mcg 893110037124 Misoprostol (dưới dạng misoprostol HPMC 1% dispersion) 200mcg Viên nén Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Linastad 893110037224 Linagliptin 5mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Rebagastrin 893110037324 Rebamipide 100mg Viên nén bao phim Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Levonorgestrel 0.75 mg Không kê đơn 893100468423 (cũ: QLĐB-761-19) Levonorgestrel 0,75mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2026
Mifepristone 200 mg 893110461823 Mifepriston 200mg Viên nén Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Felodipine STELLA 2.5 mg retard 893110461923 Felodipine 2,5mg Viên nén bao phim phóng thích kéo dài Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Lercastad 20 893110391223 (cũ: VD-21102-14) Lercanidipine hydrochloride 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lisinopril STELLA 5mg 893110390323 (cũ: VD-22672-15) Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrate) 5mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Nebivolol Stella 5mg 893110390523 (cũ: VD-23344-15) Nebivolol (dưới dạng nebivolol hydrochloride 5,45mg) 5mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Sezstad 10 893110390723 (cũ: VD-21116-14) Ezetimibe 10mg viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Almasane Không kê đơn 893100398123 (cũ: VD-23962-15) Aluminium hydroxide (dưới dạng aluminium hydroxide 14%) 450mg; Magnesium hydroxide (dưới dạng magnesium hydroxide 30% ) 400mg; - Simethicone (dưới dạng simethicone 30%) 50mg Hỗn dịch uống Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2026
Spirastad 3 M.I.U 893110390923 (cũ: VD-30838-18) Spiramycin 3.000.000IU Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Flazacort 6 893110391123 (cũ: QLĐB-706-18) Deflazacort 6mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Partamol Extra Không kê đơn 893100390623 (cũ: VD-30837-18) Paracetamol 325mg; Ibuprofen 200mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Amlodipine STELLA 10 mg 893110389923 (cũ: VD-30105-18) Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilate) 10mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Amlodipine STELLA 5 mg 893110390023 (cũ: VD-30106-18) Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate) 5mg Viên nén Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Staclazide 60 MR 893110391023 (cũ: VD-29501-18) Gliclazide 60mg Viên nén phóng thích kéo dài Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Simvastatin STELLA 20 mg 893110390823 (cũ: VD-30836-18) Simvastatin 20mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
L-Stafloxin 250 893115390423 (cũ: VD-31396-18) Levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate) 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Clarithromycin STELLA 250 mg 893110390123 (cũ: VD-31395-18) Clarithromycin 250mg Viên nén bao phim Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Lirystad 75 893110390223 (cũ: VD-31397-18) Pregabalin 75mg Viên nang cứng Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Argistad 250 893110352123 (cũ: VD-20540-14) L-Arginin hydrochlorid 250mg Viên nang cứng Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Azicine 250mg 893110352023 (cũ: VD-19693-13) Azithromycin (dưới dạng azithromycin dihydrat) 250mg Thuốc cốm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Diclofenac STELLA Gel Không kê đơn 893100336823 (cũ: VD-18850-13) Diclofenac diethylamin 0,116gam/10g Thuốc gel bôi da Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Kidviton Không kê đơn 893100352223 (cũ: VD-22006-14) Mỗi chai 60 ml chứa: Lysin hydrochlorid 1200mg; Calcium glycerophosphat 50% (Tương ứng với 520mg Calci và 800mg Phospho) 12240mg; Vitamin B1 12mg; Vitamin B2 14mg; Vitamin B6 24mg; Vitamin D3 2400IU; Vitamin E 60mg; Nicotinamide 80mg; D-Panthenol 40mg Siro thuốc Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026

Chứng nhận thực hành tốt của cơ sở

Nguyên tắc Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Ngày cấp Hết hạn
WHO-GMP 134/GCN-QLD Cục Quản lý Dược
WHO-GMP 134/GCN-QLD Cục Quản lý Dược

Phạm vi chứng nhận theo giấy 134/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 4. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1. Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 4.1.1. Viên nang cứng
  • 4.1.5. Thuốc uống dạng lỏng
  • 4.1.7. Dạng bào chế rắn khác
  • 4.1.11. Viên nén
  • 4.2. Xuất xưởng thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Phạm vi chứng nhận theo giấy 134/GCN-QLD

  • 2. Thuốc không vô trùng
  • 2.1. Thuốc không vô trùng
  • 2.1.1. Viên nang cứng
  • 2.1.5. Thuốc dùng ngoài dạng lỏng
  • 2.1.8. Dạng bào chế rắn khác
  • 2.1.11. Thuốc dạng bán rắn
  • 2.1.13. Viên nén
  • 2.2. Xuất xưởng thuốc không vô trùng
  • 6. Đóng gói
  • 6.1. Đóng gói sơ cấp
  • 6.1.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 6.2. Đóng gói thứ cấp
  • 6.2.1. Tất cả các dạng thuốc ở mục
  • 7. Kiểm tra chất lượng
  • 7.1. Vi sinh
  • 7.1.2. Giới hạn nhiễm khuẩn
  • 7.1.3. Định lượng hoạt lực kháng sinh bằng vi sinh vật
  • 7.2. Hóa học / Vật lý

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Prednisolone sodium metasulfobenzoate STEROID S.P.A ITALY TCCS Predstad 5 28/03/2029
Prednisolone sodium metasulfobenzoate Euroapi France France TCCS Predstad 5 28/03/2029
Misoprostol HPMC 1% dispersion Piramal Healthcare UK Limited. United Kingdom TC NSX Misoprostol STELLA 200 mcg 29/01/2029
Mifepristone Zhejiang Xianju Junye Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TC NSX Mifestad 200 07/11/2028
Progesterone (micronized) Kiểm soát đặc biệt Hubei Gedian Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 43 Progestad VT 100 23/08/2028
Fluocinolone acetonide Sicor Società Italiana Corticosteroidi S.r.l ITALY EP 10.0 Stadflu-N 04/01/2027
Neomycin sulfate Sichuan Long March Pharmaceutical Co., Ltd. China. EP 10.0 Stadflu-N 04/01/2027
Pregabalin Hetero Drugs Limited (Unit-IX) INDIA USP 40 07/10/2023
Pregabalin Kopran Research Laboratories Limited INDIA USP 40 07/10/2023
Pregabalin Hetero Drugs Limited (Unit-IX) INDIA USP 40 26/03/2023
Pregabalin Kopran Research Laboratories Limited INDIA USP 40 26/03/2023
Glimepiride Rini Life Science Pvt. Ltd. INDIA USP42 Glimepiride Stella 2 mg 29/05/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Lisiplus HCT 20/12.5 18/04/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Lisiplus HCT 10/12.5 09/03/2022
Losartan potassium Ipca Laboratories Limited INDIA EP 10.0 Lostad T25 01/03/2022
Lisinopril dihydrate Zhejiang Changming Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Lisinopril Stella 10 mg 16/02/2022
Dexchlorpheniramine maleate Supriya Lifescience., Ltd. INDIA EP 10.0 Stadexmin 16/02/2022
Magnesium hydroxide Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. INDIA USP 39 Bicimax 05/02/2022
Acyclovir Hubei Yitai Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 14/07/2021
Acyclovir Zhejiang Charioteer Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 38 14/07/2021
Vitamin B6 (Pyridoxine hydrocloride) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Scanneuron 25/05/2021
Pantoprazole sodium sesquihydrate MSN Laboratories Private Limited INDIA EP 9.0 17/03/2021
Pantoprazole sodium sesquihydrate Moehs Cantabra S.L. Spain EP 9.0 Pantostad 40 17/03/2021
Betamethasone Tianjin Tianyao Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 41 17/12/2020
Clopidogrel bisulfate Aarti Drugs Limited INDIA USP 39 16/12/2020
Clopidogrel bisulfate Nobilus Ent Poland USP 39 16/12/2020
Tenofovir disoproxil fumarate Zhejiang Supor Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA In house 16/12/2020
Atenolol Ipca Laboratories Limited INDIA BP 2018 16/12/2020
Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 Scanneuron-Forte 07/12/2020
Febuxostat Ami Lifesciences Private Limited INDIA In house Pantostad 40 28/11/2020
Enalapril maleate Rolabo Outsourcing, S.L. CHINA EP 9.0 18/09/2020
Pyridoxine hydrochloride Jiangxi Tianxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA EP 9.0 08/09/2020
Arginine hydrochloride (L- Arginine monohydrochloride) Shanghai Ajinomoto Amino Acid Co., Ltd. CHINA EP 9.0 08/09/2020

Chứng nhận thực hành tốt (GxP)

Cơ sở này có tên trong danh sách cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt do Cục Quản lý Dược công bố. Phạm vi chứng nhận nêu dưới đây là phạm vi thật của cơ sở, không phải mô tả chung của tiêu chuẩn.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 35/2018/TT-BYT
35/2018/TT-BYT
Thực hành tốt sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc (GMP).
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc của Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 359 số đăng ký thuốc của Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm. Trong đó 0 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm xuất hiện trong dữ liệu Cục Quản lý Dược với những vai trò nào?
Cơ sở này xuất hiện với các vai trò: đứng tên đăng ký thuốc; sản xuất thuốc; có chứng nhận thực hành tốt (GxP). Cổng dịch vụ công của Cục Quản lý Dược để các danh mục này ở những mục riêng biệt; trang này ghép lại theo tên cơ sở.

Cơ sở, doanh nghiệp dược khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.