Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 10 thuốc đã đăng ký trừ cỏ trên đậu tương. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Acetochlor, Metolachlor |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon |
| HRAC 2 | Ức chế Acetolactate Synthase (ALS) | Metsulfuron methyl, Bensulfuron methyl |
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Quizalofop-P-Ethyl, Sethoxydim |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đậu tương.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Binhoxa 25EC Bailing Agrochemical Co., Ltd | Oxadiazon (min 94%) | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Cariza 5EC Công ty Cổ phần Nicotex. | Quizalofop-P-Ethyl (min 98 %) | 0.75 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Dibstar 50EC Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | Acetochlor | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Hasaron 720EC Công ty CP Hóa Nông Mỹ Việt Đức | Metolachlor (min 87%) | 1.5 – 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Iaco 500EC Công ty CP Kỹ thuật Dohaledusa | Acetochlor | 1.0 - 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Jia-anco 50EC Công ty CP Jianon Biotech (VN) | Acetochlor | 0.8 – 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Missusa 500EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | Acetochlor | 1.0 – 1.5 kg/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Nabu S 12.5EC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | Sethoxydim | 1.0 - 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Nistar 500EC Công ty CP Nicotex | Acetochlor | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Sarudo 500.5EC Công ty TNHH An Nông | Acetochlor 500g/l + Bensulfuron methyl 0.3g/l + Metsulfuron methyl 0.2... | 2.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |