Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam ghi nhận 12 thuốc đã đăng ký trừ cỏ hòa thảo trên đậu tương. Chỉ những thuốc trong danh sách này mới được phép dùng cho đúng cặp cây trồng — dịch hại nêu trên.
Cỏ hòa thảo rất dễ kháng thuốc nếu dùng mãi một loại. Các hoạt chất dưới đây đã được xếp theo nhóm cơ chế tác động: luân phiên đúng là đổi sang hoạt chất thuộc nhóm khác, chứ không phải đổi tên thương phẩm trong cùng một nhóm.
| Nhóm | Cơ chế tác động | Hoạt chất thuộc nhóm |
|---|---|---|
| HRAC 1 | Ức chế Acetyl CoA Carboxylase (ACCase) | Quizalofop-P-Ethyl, Cyhalofop-butyl, Quizalofop-p-ethyl, Metamifop, Clethodim, Quizalofop-P-ethyl |
| HRAC 14 | Ức chế Protoporphyrinogen Oxidase (PPO) | Oxadiazon, Fomesafen |
| HRAC 15 | Ức chế tổng hợp axit béo chuỗi rất dài (VLCFA) | Butachlor, S-Metolachlor |
| HRAC 5 | Ức chế quang hợp tại PSII - Liên kết D1 Serine 264 (và các chất không liên kết histidine 215 khác) | Propanil |
| HRAC 13 | Ức chế Deoxy-D-Xylulose Phosphate Synthase (DXPS) | Clomazone |
Liều lượng và thời gian cách ly dưới đây lấy nguyên theo Danh mục. Cùng một thuốc có thể có liều khác nhau trên cây trồng khác — số ở đây là liều dành riêng cho đậu tương.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Etafop Plus 20EC Công ty TNHH Khoa học Kỹ thuật Pharma USA | Cyhalofop-butyl 10% + Metamifop 10% | 0.6 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Grasskill 15EC Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | Fomesafen 12% + Quizalofop-p-ethyl 3% | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| Kilet 240EC Công ty CP Kiên Nam | Clethodim | 0.25 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Kimbella 480EC Công ty CP BMC Việt Nam | Clomazone | 1.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| MDButa 50EC Công ty CP Mạnh Đan | Butachlor | 1.4 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Oxanil 404EC Công ty CP Kiên Nam | Oxadiazon 100 g/l + Propanil 304 g/l | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Quiza super 50EC Công ty TNHH Tập đoàn An Nông | Quizalofop-P-Ethyl | 1.0 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Quizalo 50EC Công ty TNHH Phú Nông | Quizalofop-P-Ethyl | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 4 |
| SG-Metola 960EC Công ty CP SX TM DV Ngọc Tùng | S-Metolachlor | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| SV-Halothyl 108EC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Haloxyfop-P-methyl | 0.5 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Tar Zang 50EC Công ty CP Nông dược Nhật Việt. | Quizalofop-P-ethyl | 0.8 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
| Vadaco 40EC Công ty TNHH TM - DV VAD | Quizalofop-P-tefuryl | 1.2 lít/ha | Không xác định | GHS 5 |
Dùng thuốc không đúng cây trồng, dịch hại đã đăng ký, hoặc dùng thuốc ngoài Danh mục, đều là hành vi vi phạm hành chính.
| Hành vi | Mức phạt với cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 1.000.000 – 2.000.000 đ | Điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 3.000.000 – 5.000.000 đ | Điểm a khoản 2 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không bảo đảm chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 5.000.000 – 8.000.000 đ | Điểm a khoản 3 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |
| Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật hết hạn sử dụng; thuốc không đảm bảo chất lượng, không phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; thuốc không có tên trong Danh Mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụn... | 8.000.000 – 15.000.000 đ | Điểm a khoản 4 Điều 25 Nghị định 31/2016/NĐ-CP |