Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hành nghề chứng khoán và về quản lý nhân viên, người hành nghề chứng khoán với hành vi vi phạm quy định về kinh doanh chứng khoán và h

Bảng đầy đủ 12 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hành nghề chứng khoán và về quản lý nhân viên, người hành nghề chứng khoán áp dụng với hành vi vi phạm quy định về kinh doanh chứng khoán và h theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Sử dụng tài khoản, tài sản của khách hàng khi không được khách hàng ủy thácCó biện pháp khắc phục400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm a khoản 6 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện việc bán hoặc cho khách hàng bán chứng khoán khi không sở hữu chứng400.000.000 – 500.000.000 đồng200.000.000 – 250.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Sử dụng tên hoặc tài khoản của khách hàng để đăng ký, giao dịch chứng khoán150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện mua, bán chứng khoán trên tài khoản giao dịch ủy thác vượt quá phạm150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Môi giới giao dịch vay, mượn tài sản giữa các khách hàng hoặc giữa khách hàng150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Mượn, thuê chứng chỉ hành nghề chứng khoán hoặc cho mượn, cho thuê chứng chỉCó biện pháp khắc phục100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm a khoản 4 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Tẩy xoá, sửa chữa làm thay đổi nội dung chứng chỉ hành nghề chứng khoán100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Bố trí người chưa có chứng chỉ hành nghề chứng khoán hoặc người đang trong thời50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Hành vi quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không báo cáo theo thời hạn pháp luật quy định khi thay đổi người hành nghề30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không bảo đảm nhân viên làm việc tại bộ phận nghiệp vụ có đủ chứng chỉ hành30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Bố trí nhân viên, người hành nghề chứng khoán kiêm nhiệm công việc trong trường30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 32 Nghị định 156/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về kinh doanh chứng khoán và h

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ