| Không lưu ký và quản lý tách biệt tài sản và vốn của từng nhà đầu tư ủy thác | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định pháp luật chứng khoán về chuyển lợi nhuận ra nước ngoài | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Chào bán, phát hành chứng khoán để huy động vốn cho chính mình tại Việt Nam | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện đầu tư vào tài sản không đúng quy định pháp luật cho khách hàng ủy | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về quản lý ngoại hối, tỷ lệ sở hữu tại các doanh nghiệp Việt | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về huy động và quản lý quỹ, tài sản tại Việt Nam | 200.000.000 – 300.000.000 đồng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hành vi trốn tránh nghĩa vụ pháp lý, hạn chế phạm vi bồi thường và | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán để đầu | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về đầu tư tài chính, mua cổ phần, phần vốn góp, trái phiếu | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, tài sản | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về việc cho vay hoặc giao vốn của công ty cho Tổ chức, cá nhân | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cho khách hàng vay, mượn chứng khoán hoặc các tài sản khác | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu ký và quản lý tách biệt tài sản và vốn của từng nhà đầu tư ủy thác | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện đầu tư vào tài sản không đúng quy định pháp luật cho khách hàng ủy | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thông đồng với công ty chứng khoán thực hiện giao dịch quá mức đối với các | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm k khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đầu tư chứng khoán phái sinh từ nguồn vốn ủy thác, vốn của quỹ đầu tư chứng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm l khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đầu tư chứng khoán phái sinh từ nguồn vốn của mình, nguồn vốn vay và các nguồn | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm m khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đứng tên chủ sở hữu tài sản thay mặt cho khách hàng ủy thác khi khách hàng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không đảm bảo việc đầu tư tài sản của khách hàng ủy thác là cá nhân, tổ chức | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về hạn chế đối với hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy trình, định giá sai giá của chứng chỉ quỹ, giá trị tài | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hành vi vi phạm quy định tại các điểm b, d và e khoản 3 Điều 26 Nghị | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đưa ra nhận định hoặc đảm bảo với khách hàng về mức thu nhập hoặc lợi nhuận đạt | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập, duy trì hệ thống quản trị rủi ro, hệ thống kiểm soát nội bộ | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bị cấm trong nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy trình phân bổ lệnh giao dịch, phân bổ tài sản giao | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ tỷ lệ đầu tư hoặc không thực hiện việc điều chỉnh lại danh mục | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định về ủy quyền hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về mở tài khoản giao dịch chứng khoán, mở tài khoản giao dịch | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm g khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện giao dịch tài sản cho khách hàng ủy thác đầu tư với khối lượng, giá | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định này | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hành vi vi phạm quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều 26 Nghị | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không cung cấp thông tin, cung cấp thông tin không đúng thời hạn hoặc không đầy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán, điều lệ công ty đầu tư chứng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ký kết hợp đồng bằng văn bản với khách hàng khi cung cấp dịch vụ cho | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|