Mức phạt lỗi vi phạm quy định về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại việt nam với hành vi vi phạm quy định về kinh doanh chứng khoán và h

Bảng đầy đủ 35 hành vi thuộc nhóm Vi phạm quy định về hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam áp dụng với hành vi vi phạm quy định về kinh doanh chứng khoán và h theo Nghị định 156/2020/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không lưu ký và quản lý tách biệt tài sản và vốn của từng nhà đầu tư ủy thác200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định pháp luật chứng khoán về chuyển lợi nhuận ra nước ngoài200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm đ khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Chào bán, phát hành chứng khoán để huy động vốn cho chính mình tại Việt Nam200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm d khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện đầu tư vào tài sản không đúng quy định pháp luật cho khách hàng ủy200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm c khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về quản lý ngoại hối, tỷ lệ sở hữu tại các doanh nghiệp Việt200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về huy động và quản lý quỹ, tài sản tại Việt Nam200.000.000 – 300.000.000 đồng100.000.000 – 150.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện hành vi trốn tránh nghĩa vụ pháp lý, hạn chế phạm vi bồi thường và150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Sử dụng tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán để đầu150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về đầu tư tài chính, mua cổ phần, phần vốn góp, trái phiếu150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm c khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Sử dụng tài sản của quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, tài sản150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về việc cho vay hoặc giao vốn của công ty cho Tổ chức, cá nhân150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Cho khách hàng vay, mượn chứng khoán hoặc các tài sản khác150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm g khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không lưu ký và quản lý tách biệt tài sản và vốn của từng nhà đầu tư ủy thác150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm h khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện đầu tư vào tài sản không đúng quy định pháp luật cho khách hàng ủy150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm i khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thông đồng với công ty chứng khoán thực hiện giao dịch quá mức đối với các150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm k khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Đầu tư chứng khoán phái sinh từ nguồn vốn ủy thác, vốn của quỹ đầu tư chứng150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm l khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Đầu tư chứng khoán phái sinh từ nguồn vốn của mình, nguồn vốn vay và các nguồn150.000.000 – 200.000.000 đồng75.000.000 – 100.000.000 đồngĐiểm m khoản 4 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Đứng tên chủ sở hữu tài sản thay mặt cho khách hàng ủy thác khi khách hàng100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm đ khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không đảm bảo việc đầu tư tài sản của khách hàng ủy thác là cá nhân, tổ chức100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về hạn chế đối với hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu tư100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy trình, định giá sai giá của chứng chỉ quỹ, giá trị tài100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện hành vi vi phạm quy định tại các điểm b, d và e khoản 3 Điều 26 Nghị100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Đưa ra nhận định hoặc đảm bảo với khách hàng về mức thu nhập hoặc lợi nhuận đạt70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm e khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không thiết lập, duy trì hệ thống quản trị rủi ro, hệ thống kiểm soát nội bộ70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Bị cấm trong nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy trình phân bổ lệnh giao dịch, phân bổ tài sản giao70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm c khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không tuân thủ tỷ lệ đầu tư hoặc không thực hiện việc điều chỉnh lại danh mục70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định về ủy quyền hoạt động của công ty quản lý quỹ đầu70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm đ khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Vi phạm quy định về mở tài khoản giao dịch chứng khoán, mở tài khoản giao dịch70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồng1 – 3 thángĐiểm g khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện giao dịch tài sản cho khách hàng ủy thác đầu tư với khối lượng, giá70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm h khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện hành vi vi phạm quy định tại điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định này70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm i khoản 2 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Thực hiện hành vi vi phạm quy định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều 26 Nghị50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không cung cấp thông tin, cung cấp thông tin không đúng thời hạn hoặc không đầy50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không tuân thủ điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán, điều lệ công ty đầu tư chứng50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP
Không ký kết hợp đồng bằng văn bản với khách hàng khi cung cấp dịch vụ cho50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 1 Điều 27 Nghị định 156/2020/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của hành vi vi phạm quy định về kinh doanh chứng khoán và h

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chứcphạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ