| Sử dụng chứng khoán của khách hàng để cầm cố | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 6 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Cho mượn tiền, chứng khoán trên tài khoản của khách hàng | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lạm dụng, chiếm dụng chứng khoán, tiền thuộc sở hữu của khách hàng hoặc tạm giữ | 400.000.000 – 500.000.000 đồng | 200.000.000 – 250.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm a khoản 6 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về giao dịch ký quỹ bị xử phạt (vi phạm quy định không thực hiện quản lý tách biệt tài) | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về góp vốn thành lập, mua cổ phần, phần vốn góp của công ty | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 5 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về quản lý chứng khoán của khách hàng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 5 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Trực tiếp nhận và chi trả tiền giao dịch chứng khoán của khách hàng | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 5 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện quản lý tách biệt tài sản của từng khách hàng, tách biệt tài | 150.000.000 – 200.000.000 đồng | 75.000.000 – 100.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Tiết lộ thông tin khách hàng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện xác thực khách hàng giao dịch chứng khoán trực tuyến theo đúng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm i khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không trang bị hạ tầng, kỹ thuật hệ thống giao dịch chứng khoán trực tuyến theo | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm h khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về nhận lệnh và thực hiện lệnh giao dịch của khách hàng | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện tăng, giảm vốn điều lệ không đúng quy định pháp luật | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về nghiệp vụ tự doanh chứng khoán | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thanh toán giao dịch với người khác không phải là người đứng tên tài khoản giao | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thỏa thuận hoặc đưa ra lãi suất cụ thể hoặc chia sẻ lợi nhuận hoặc thua lỗ với | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Thực hiện hành vi làm cho khách hàng và nhà đầu tư hiểu nhầm về giá chứng khoán | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tổ chức bộ phận giám sát | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm g khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Đưa ra nhận định hoặc bảo đảm với khách hàng về mức thu nhập hoặc lợi nhuận đạt | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | 1 – 3 tháng | Điểm e khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thiết lập, duy trì hệ thống kiểm toán nội bộ, kiểm soát nội bộ, quản trị | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Bị cấm trong nghiệp vụ tư vấn đầu tư chứng khoán, tư vấn tài chính | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Vi phạm quy định về mở tài khoản giao dịch chứng khoán cho khách hàng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không lưu giữ đầy đủ hồ sơ thông tin khách hàng | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về giao dịch ký quỹ bị xử phạt (vi phạm quy định về hạn mức cho vay giao dịch ký quỹ, về) | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không tuân thủ quy định của pháp luật chứng khoán, pháp luật doanh nghiệp về | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 1 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Lập, xác nhận hồ sơ đăng ký cung cấp dịch vụ giao dịch chứng khoán trực tuyến | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 1 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thu thập, tìm hiểu, cập nhật đầy đủ thông tin về khách hàng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 1 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo tại trụ sở chính, chi nhánh, phòng giao dịch các nội dung liên | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 1 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không thông báo theo thời hạn pháp luật quy định về việc bán giải chấp chứng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm e khoản 1 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Không ban hành đầy đủ các quy trình nội bộ, quy trình nghiệp vụ, quy trình kiểm | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|
| Hành vi vi phạm quy định về giao dịch ký quỹ bị xử phạt (vi phạm quy định về mở tài khoản giao dịch ký quỹ, chứng) | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 26 Nghị định 156/2020/NĐ-CP |
|---|