Cập nhật:
9720401 Ngành Dinh dưỡng
9720401 là mã ngành Dinh dưỡng trình độ tiến sĩ , nhóm ngành 97204 — Dinh dưỡng , lĩnh vực 972 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
9720401
mã ngành
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9720401 | Dinh dưỡng | — | — |
Mã 9720401 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 9 | Trình độ tiến sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 972 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 97204 | Dinh dưỡng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 01 | Dinh dưỡng |
Ngành Dinh dưỡng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7720401 | Dinh dưỡng | Đại học |
| 8720401 | Dinh dưỡng | Thạc sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 9720401 là ngành gì?
Mã 9720401 là ngành Dinh dưỡng trình độ tiến sĩ, thuộc nhóm ngành 97204 — Dinh dưỡng, lĩnh vực 972 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Dinh dưỡng?
Ngành này có mã chính thức trong Danh mục nhưng chưa thu được điểm chuẩn năm 2026: có thể chưa cơ sở đào tạo nào tuyển sinh, hoặc trường có tuyển nhưng công bố dưới tên chương trình khác. Mã ngành và vị trí trong Danh mục thì vẫn chính xác vì bóc trực tiếp từ toàn văn Thông tư.
Ngành Dinh dưỡng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 7720401 (đại học), 8720401 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 97204
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .