Mã ICD-10 Z65 — Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Z65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác, tiếng Anh là Problems related to other psychosocial circumstances. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Z65mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Z65

Từ Z65.0 đến Z65.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z65.0 Bị kết án trong tố tụng dân sự và/ hoặc hình sự, không bị phạt tù · tên cũ: Kết án với các vụ kiện dân sự và hình sự không tống giamConviction in civil and criminal proceedings without imprisonment
Z65.1 Tống giam và/ hoặc giam cầm khác · tên cũ: Tống giam và các giam cầm khácImprisonment and other incarceration
Z65.2 Vấn đề liên quan ra tù · tên cũ: Vấn đề liên quan đến ra tùProblems related to release from prison
Z65.3 Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh pháp luật khác · tên cũ: Vấn đề liên quan đến pháp luậtProblems related to other legal circumstances
Z65.4 Nạn nhân của tội ác và/ hoặc khủng bố · tên cũ: Nạn nhân của tội ác và khủng bốVictim of crime and terrorism
Z65.5 Phơi nhiễm rủi ro do thảm hoạ, chiến tranh và/ hoặc các hành động thù địch khác · tên cũ: Tiếp cận tình thế với thảm hoạ, chiến tranh và thù địch khácExposure to disaster, war and other hostilities
Z65.8 Vấn đề xác định khác liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội · tên cũ: Những vấn đề đặc hiệu khác liên quan đến hoàn cảnh tâm lí xã hộiOther specified problems related to psychosocial circumstances
Z65.9 Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội không xác định · tên cũ: Những vấn đề liên quan đến các hoàn cảnh tâm lí xã hội không xác địnhProblem related to unspecified psychosocial circumstances

Ghi chú phân loại của mã Z65

Hướng dẫn mã hóa: Bắt giữ Khởi kiện quyền nuôi con và nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con Kiện tụng Truy tố

Coding Guidance: Arrest Child custody or support proceedings Litigation Prosecution

Hướng dẫn mã hóa: Nạn nhân của tra tấn

Coding Guidance: Victim of torture

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: đối tượng đích của phân biệt đối xử hoặc ngược đãi nhóm (Z60.5)

Coding Guidance: Excl.: target of perceived discrimination or persecution (Z60.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z65.0Bị kết án trong tố tụng dân sự và/ hoặc hình sự, không bị phạt tùKết án với các vụ kiện dân sự và hình sự không tống giam
Z65.1Tống giam và/ hoặc giam cầm khácTống giam và các giam cầm khác
Z65.2Vấn đề liên quan ra tùVấn đề liên quan đến ra tù
Z65.3Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh pháp luật khácVấn đề liên quan đến pháp luật
Z65.4Nạn nhân của tội ác và/ hoặc khủng bốNạn nhân của tội ác và khủng bố
Z65.5Phơi nhiễm rủi ro do thảm hoạ, chiến tranh và/ hoặc các hành động thù địch khácTiếp cận tình thế với thảm hoạ, chiến tranh và thù địch khác
Z65.8Vấn đề xác định khác liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hộiNhững vấn đề đặc hiệu khác liên quan đến hoàn cảnh tâm lí xã hội
Z65.9Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội không xác địnhNhững vấn đề liên quan đến các hoàn cảnh tâm lí xã hội không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z65

30 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Khởi tố, lo âu về việc (Prosecution, anxiety concerning)
  • Khủng bố, nạn nhân của (Terrorism, victim of)
  • Nạn nhân (của) | chiến tranh (Victim (of) | war)
  • Nạn nhân (của) | khủng bố (Victim (of) | terrorism)
  • Nạn nhân (của) | thảm hoạ (Victim (of) | disaster)
  • Nạn nhân (của) | tội phạm (Victim (of) | crime)
  • Nạn nhân (của) | tra tấn KPLNK (Victim (of) | torture NEC)
  • Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | pháp luật, lo âu về việc (Arrest, arrested | legal, anxiety concerning)
  • Ra tù, lo âu về việc (Release from prison, anxiety concerning)
  • Sự kết án (pháp lý), lo âu về việc (Conviction (legal), anxiety concerning)
  • Sự kết án (pháp lý), lo âu về việc | có hình phạt tù (Conviction (legal), anxiety concerning | with imprisonment)
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | (thuộc) cảm xúc KPLNK (Deprivation (effects) | emotional NEC)
  • Sự tiết dịch, thoát ra (từ) | nhà tù, lo lắng liên quan đến (Discharge (from) | prison, anxiety concerning)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chiến tranh (Exposure (to) | war)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | khủng bố (Exposure (to) | terrorism)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | thảm hoạ (Exposure (to) | disaster)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | tra khảo (Exposure (to) | torture)
  • Tội ác, nạn nhân của (Crime, victim of)
  • Tống giam, lo âu về việc (Imprisonment, anxiety concerning)
  • Tống giam, nghẽn, bị nghẹt | nhà tù, lo lắng về việc (Incarceration, incarcerated | prison, anxiety concerning)
  • Tra khảo, nạn nhân của (Torture, victim of)
  • Tranh chấp, lo âu về việc (Litigation, anxiety concerning)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | kết án trong tố tụng pháp lý (Problem (related to) (with) | conviction in legal proceedings)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | kết án trong tố tụng pháp lý | có hình phạt tù (Problem (related to) (with) | conviction in legal proceedings | with imprisonment)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | pháp luật (Problem (related to) (with) | legal)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | phạt tù hoặc giam giữ (Problem (related to) (with) | imprisonment or incarceration)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | ra tù (Problem (related to) (with) | release from prison)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tâm lý xã hội (Problem (related to) (with) | psychosocial)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tâm lý xã hội | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | psychosocial | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | trẻ em | bắt giữ và các biên bản diễn giải (Problem (related to) (with) | child | custody or support proceedings)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Z60Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z65 là "Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác", tên tiếng Anh là "Problems related to other psychosocial circumstances", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z65 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z65.0 (Bị kết án trong tố tụng dân sự và/ hoặc hình sự, không bị phạt tù); Z65.1 (Tống giam và/ hoặc giam cầm khác); Z65.2 (Vấn đề liên quan ra tù); Z65.3 (Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh pháp luật khác); Z65.4 (Nạn nhân của tội ác và/ hoặc khủng bố); Z65.5 (Phơi nhiễm rủi ro do thảm hoạ, chiến tranh và/ hoặc các hành động thù địch khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ