Phơi nhiễm ô nhiễm không khí · tên cũ: Phơi nhiễm với không khí ô nhiễm
Exposure to air pollution
Z58.2
Phơi nhiễm với nước ô nhiễm
Exposure to water pollution
Z58.3
Phơi nhiễm với đất ô nhiễm
Exposure to soil pollution
Z58.4
Phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia phóng xạ] · tên cũ: Phơi nhiễm với tia xạ
Exposure to radiation
Z58.5
Phơi nhiễm với loại ô nhiễm khác · tên cũ: Phơi nhiễm với các ô nhiễm khác
Exposure to other pollution
Z58.6
Cung cấp nước uống không đầy đủ
Inadequate drinking- water supply
Z58.7
Phơi nhiễm với khói thuốc lá · tên cũ: Tiếp cận tình thế với khói thuốc
Exposure to tobacco smoke
Z58.8
Vấn đề khác liên quan đến môi trường sống · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến môi trường vật lý
Other problems related to physical environment
Z58.9
Vấn đề liên quan đến môi trường sống, không xác định · tên cũ: Các vấn đề liên quan đến môi trường vật lý, không xác định
Problem related to physical environment, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z58
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khói thuốc lá (Z58.7)
Coding Guidance: Excl.: tobacco smoke (Z58.7)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ảnh hưởng của khát (T37.1)
Coding Guidance: Excl.: effects of thirst (T73.1)
Hướng dẫn mã hóa: Hút thuốc thụ động Loại trừ: rối loạn tâm thần và/ hoặc hành vi do sử dụng thuốc lá (F17.-) tiền sử cá nhân có lạm dụng chất hướng thần (Z86.4) sử dụng thuốc lá (Z72.0)
Coding Guidance: Passive smoking Excl.: mental and behavioural disorders due to the use of tobacco (F17.-) personal history of psychoactive substance abuse (Z86.4) tobacco use (Z72.0)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Vấn đề liên quan đến môi trường sống, không xác định
Các vấn đề liên quan đến môi trường vật lý, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z58
36 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bức xạ | tiếp xúc KPLNK (Radiation | exposure NEC)
Cao | nguy cơ | môi trường (vật lý) KPLNK (High | risk | environment (physical) NEC)
Cao | nguy cơ | môi trường (vật lý) KPLNK | đặc hiệu KPLNK (High | risk | environment (physical) NEC | specified NEC)
Hút thuốc lá, thụ động (Smoking, passive)
Không khí | ô nhiễm (Air | pollution)
Không thích ứng, không đầy đủ | cung cấp nước uống (Inadequate, inadequacy | drinking- water supply)
Không thoả mãn, không tốt đẹp | môi trường xung quanh, ngoại vi KPLNK | môi trường vật lý (Unsatisfactory | surroundings NEC | physical environment)
Không thoả mãn, không tốt đẹp | môi trường xung quanh, ngoại vi KPLNK | môi trường vật lý | đặc hiệu KPLNK (Unsatisfactory | surroundings NEC | physical environment | specified NEC)
Nước | ô nhiễm (tiếp xúc với) (Water | pollution (exposure to))
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chấn động, rung động (Exposure (to) | vibration)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) | công nghiệp KPLNK | không do nghề nghiệp (Exposure (to) | toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors) | industrial NEC | nonoccupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) | nông nghiệp | không do nghề nghiệp (Exposure (to) | toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors) | agricultural | nonoccupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc công nghiệp (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) | không do nghề nghiệp (Exposure (to) | industrial toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors) | nonoccupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc nông nghiệp (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) | không do nghề nghiệp (Exposure (to) | agricultural toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors) | nonoccupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | đất bị ô nhiễm (Exposure (to) | soil pollution)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | chất gây ô nhiễm KPLNK (Exposure (to) | air | contaminants NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | chất gây ô nhiễm KPLNK | khói thuốc lá (Exposure (to) | air | contaminants NEC | tobacco smoke)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | ô nhiễm KPLNK (Exposure (to) | air | pollution NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | ô nhiễm KPLNK | khói thuốc lá (Exposure (to) | air | pollution NEC | tobacco smoke)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | nhiệt độ cao (thuộc nghề nghiệp) | không do nghề nghiệp (Exposure (to) | extreme temperature (occupational) | nonoccupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | nước bị ô nhiễm (Exposure (to) | water pollution)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK (Exposure (to) | pollution NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | bụi KPLNK (Exposure (to) | pollution NEC | dust NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | đặc hiệu KPLNK (Exposure (to) | pollution NEC | specified NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | đất (Exposure (to) | pollution NEC | soil)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | không khí bị ô nhiễm KPLNK (Exposure (to) | pollution NEC | air contaminants NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | không khí bị ô nhiễm KPLNK | khói thuốc lá (Exposure (to) | pollution NEC | air contaminants NEC | tobacco smoke)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | nước (Exposure (to) | pollution NEC | water)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | tiếng ồn KPLNK (Exposure (to) | pollution NEC | noise NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | tiếng ồn (Exposure (to) | noise)
Tiếp xúc tiếng ồn (Noise exposure)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | môi trường vật lý (Problem (related to) (with) | physical environment)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | môi trường vật lý | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | physical environment | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z58 là "Vấn đề liên quan đến môi trường sống", tên tiếng Anh là "Problems related to physical environment", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z58 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z58 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z58.0 (Phơi nhiễm với tiếng ồn); Z58.1 (Phơi nhiễm ô nhiễm không khí); Z58.2 (Phơi nhiễm với nước ô nhiễm); Z58.3 (Phơi nhiễm với đất ô nhiễm); Z58.4 (Phơi nhiễm với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia phóng xạ]); Z58.5 (Phơi nhiễm với loại ô nhiễm khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z58 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z58 là "Vấn đề liên quan đến môi trường sống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến môi trường vật lý". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.