Mã ICD-10 Z59 — Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế

Z59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế, tiếng Anh là Problems related to housing and economic circumstances. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế”.

Z59mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z59

Từ Z59.0 đến Z59.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z59.0 Tình trạng vô gia cư Homelessness
Z59.1 Nơi cư trú thiếu tiện nghi · tên cũ: Nhà ở không đầy đủInadequate housing
Z59.2 Bất hoà với hàng xóm, người thuê nhà và/ hoặc chủ nhà · tên cũ: Bất hoà với hàng xóm, người thuê và chủ nhàDiscord with neighbours, lodgers and landlord
Z59.3 Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú tập trung · tên cũ: Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trúProblems related to living in residential institution
Z59.4 Thiếu thực phẩm · tên cũ: Thiếu thức ănLack of adequate food
Z59.5 Quá nghèo Extreme poverty
Z59.6 Thu nhập thấp Low income
Z59.7 Trợ cấp xã hội và/ hoặc bảo hiểm xã hội không đảm bảo · tên cũ: Trợ cấp xã hội và bảo hiểm xã hội không đảm bảoInsufficient social insurance and welfare support
Z59.8 Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế · tên cũ: Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tếOther problems related to housing and economic circumstances
Z59.9 Vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế, không xác định · tên cũ: Vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế, không xác địnhProblem related to housing and economic circumstances, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z59

Hướng dẫn mã hóa: Thiếu hệ thống sưởi Hạn chế về không gian Khiếm khuyết kỹ thuật trong nhà ngăn cản việc chăm sóc đầy đủ Môi trường xung quanh không đạt yêu cầu Loại trừ: vấn đề liên quan đến môi trường sống (Z58.-)

Coding Guidance: Lack of heating Restriction of space Technical defects in home preventing adequate care Unsatisfactory surroundings Excl.: problems related to physical environment (Z58.-)

Hướng dẫn mã hóa: Nội trú trong trường học Loại trừ: giáo dục thể chế (Z62.2)

Coding Guidance: Boarding- school resident Excl.: institutional upbringing (Z62.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ảnh hưởng của đói (T73.0) chế độ ăn uống hoặc thói quen ăn uống không phù hợp (Z72.4) suy dinh dưỡng (E40.-- E46)

Coding Guidance: Excl.: effects of hunger (T73.0) inappropriate diet or eating habits (Z72.4) malnutrition (E40- E46)

Hướng dẫn mã hóa: Phát mại tài sản thế chấp vay Nhà ở cô lập, xa xôi hẻo lánh Vấn đề với chủ nợ

Coding Guidance: Foreclosure on loan Isolated dwelling Problems with creditors

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tếNhững vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế
Z59.1Nơi cư trú thiếu tiện nghiNhà ở không đầy đủ
Z59.2Bất hoà với hàng xóm, người thuê nhà và/ hoặc chủ nhàBất hoà với hàng xóm, người thuê và chủ nhà
Z59.3Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú tập trungNhững vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú
Z59.4Thiếu thực phẩmThiếu thức ăn
Z59.7Trợ cấp xã hội và/ hoặc bảo hiểm xã hội không đảm bảoTrợ cấp xã hội và bảo hiểm xã hội không đảm bảo
Z59.8Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tếNhững vấn đề khác liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế
Z59.9Vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế, không xác địnhVấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z59

62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cách ly, cô lập | nhà ở (Isolation, isolated | dwelling)
  • Hạn chế về không gian nhà ở (Restriction of housing space)
  • Hoàn cảnh gia đình, nhà ở ảnh hưởng đến việc chăm sóc (Household, housing circumstance affecting care)
  • Hoàn cảnh gia đình, nhà ở ảnh hưởng đến việc chăm sóc | đặc hiệu KPLNK (Household, housing circumstance affecting care | specified NEC)
  • Hoàn cảnh kinh tế ảnh hưởng đến việc chăm sóc (Economic circumstances affecting care)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc gia đình, do | khiếm khuyết về kỹ thuật của ngôi nhà (Inadequate, inadequacy | household care, due to | technical defects in home)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | hỗ trợ phúc lợi (Inadequate, inadequacy | welfare support)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | nguồn nguyên liệu (Inadequate, inadequacy | material resources)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | nhà ở (sưởi ấm) (không gian) (Inadequate, inadequacy | housing (heating) (space))
  • Không thích ứng, không đầy đủ | thu nhập (tài chính) (Inadequate, inadequacy | income (financial))
  • Không thích ứng, không đầy đủ | thực phẩm (cung cấp) KPLNK (Inadequate, inadequacy | food (supply) NEC)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | xã hội | bảo hiểm (Inadequate, inadequacy | social | insurance)
  • Không thoả mãn, không tốt đẹp | môi trường xung quanh, ngoại vi KPLNK (Unsatisfactory | surroundings NEC)
  • Lang thang, không nhà (Vagabond)
  • Lo lắng về vỡ nợ, phá sản (Bankruptcy, anxiety concerning)
  • Nghèo nàn, bần cùng KPLNK (Poverty NEC)
  • Nghèo nàn, bần cùng KPLNK | rất, tột bực (Poverty NEC | extreme)
  • Người sống lang thang (Hobo)
  • Sự bất hoà (với) | chủ nhà (Discord (with) | landlord)
  • Sự bất hoà (với) | hàng xóm (Discord (with) | neighbors)
  • Sự bất hoà (với) | người ở trọ, người thuê nhà (Discord (with) | lodgers)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | cư trú trong cơ sở từ thiện (Health | services provided because (of) | residence in institution)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | không đầy đủ | nguồn lực kinh tế KPLNK (Health | services provided because (of) | inadequate | economic resources NEC)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | không đầy đủ | nhà ở (Health | services provided because (of) | inadequate | housing)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Health | services provided because (of) | specified cause NEC)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | nội trú trong trường học (Health | services provided because (of) | boarding school residence)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | thiếu nhà ở (Health | services provided because (of) | lack of housing)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | tình trạng nghèo khó KPLNK (Health | services provided because (of) | poverty NEC)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | tình trạng nghèo khó KPLNK | rất, tột bực (Health | services provided because (of) | poverty NEC | extreme)
  • Tạm thời (nghĩa là vô gia cư) (Transient (meaning homeless))
  • Thấp | thu nhập (Low | income)
  • Thiếu, không có | nguồn nguyên liệu (Lack of | material resources)
  • Thiếu, không có | nguồn tài chính (Lack of | financial resources)
  • Thiếu, không có | nhà ở (vĩnh viễn) (tạm thời) (Lack of | housing (permanent) (temporary))
  • Thiếu, không có | nhà ở (vĩnh viễn) (tạm thời) | phù hợp (Lack of | housing (permanent) (temporary) | adequate)
  • Thiếu, không có | nhiệt sưởi ấm (Lack of | heating)
  • Thiếu, không có | nơi nương tựa (Lack of | shelter)
  • Thiếu, không có | thức ăn đầy đủ KPLNK (Lack of | adequate food NEC)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | bảo hiểm xã hội (Insufficiency, insufficient | social insurance)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | hỗ trợ phúc lợi (Insufficiency, insufficient | welfare support)
  • Tình trạng vô gia cư (Homelessness)
  • Tư vấn | y tế (cho, đối với) | nội trú trong trường học (Counseling | medical (for) | boarding school resident)
  • Tư vấn | y tế (cho, đối với) | tổ chức dân cư (Counseling | medical (for) | institutional resident)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | chủ nhà (Problem (related to) (with) | landlord)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | chủ nợ (Problem (related to) (with) | creditors)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | hàng xóm (Problem (related to) (with) | neighbor)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | kinh tế (Problem (related to) (with) | economic)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | kinh tế | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | economic | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | người ở trọ, người thuê nhà (Problem (related to) (with) | lodgers)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhà ở (Problem (related to) (with) | housing)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhà ở | bị cô lập (Problem (related to) (with) | housing | isolated)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhà ở | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | housing | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhà ở | không thích ứng, không đầy đủ (Problem (related to) (with) | housing | inadequate)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tài chính (Problem (related to) (with) | finance)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tài chính | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | finance | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tịch thu tài sản thế nợ (Problem (related to) (with) | foreclosure on loan)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tình trạng vô gia cư (Problem (related to) (with) | homelessness)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | vỡ nợ (Problem (related to) (with) | bankruptcy)
  • Vấn đề tài chính ảnh hưởng đến chăm sóc KPLNK (Financial problem affecting care NEC)
  • Vấn đề tài chính ảnh hưởng đến chăm sóc KPLNK | tịch thu tài sản thế nợ (Financial problem affecting care NEC | foreclosure on loan)
  • Vấn đề tài chính ảnh hưởng đến chăm sóc KPLNK | vỡ nợ (Financial problem affecting care NEC | bankruptcy)
  • Xã hội | di trú (Social | migrant)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z60Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định
Z65Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z59 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z59 là "Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế", tên tiếng Anh là "Problems related to housing and economic circumstances", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z59 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z59 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z59.0 (Tình trạng vô gia cư); Z59.1 (Nơi cư trú thiếu tiện nghi); Z59.2 (Bất hoà với hàng xóm, người thuê nhà và/ hoặc chủ nhà); Z59.3 (Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú tập trung); Z59.4 (Thiếu thực phẩm); Z59.5 (Quá nghèo)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z59 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z59 là "Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ