Nơi cư trú thiếu tiện nghi · tên cũ: Nhà ở không đầy đủ
Inadequate housing
Z59.2
Bất hoà với hàng xóm, người thuê nhà và/ hoặc chủ nhà · tên cũ: Bất hoà với hàng xóm, người thuê và chủ nhà
Discord with neighbours, lodgers and landlord
Z59.3
Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú tập trung · tên cũ: Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú
Problems related to living in residential institution
Z59.4
Thiếu thực phẩm · tên cũ: Thiếu thức ăn
Lack of adequate food
Z59.5
Quá nghèo
Extreme poverty
Z59.6
Thu nhập thấp
Low income
Z59.7
Trợ cấp xã hội và/ hoặc bảo hiểm xã hội không đảm bảo · tên cũ: Trợ cấp xã hội và bảo hiểm xã hội không đảm bảo
Insufficient social insurance and welfare support
Z59.8
Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế · tên cũ: Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế
Other problems related to housing and economic circumstances
Z59.9
Vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế, không xác định · tên cũ: Vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế, không xác định
Problem related to housing and economic circumstances, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z59
Hướng dẫn mã hóa: Thiếu hệ thống sưởi Hạn chế về không gian Khiếm khuyết kỹ thuật trong nhà ngăn cản việc chăm sóc đầy đủ Môi trường xung quanh không đạt yêu cầu Loại trừ: vấn đề liên quan đến môi trường sống (Z58.-)
Coding Guidance: Lack of heating Restriction of space Technical defects in home preventing adequate care Unsatisfactory surroundings Excl.: problems related to physical environment (Z58.-)
Hướng dẫn mã hóa: Nội trú trong trường học Loại trừ: giáo dục thể chế (Z62.2)
Coding Guidance: Boarding- school resident Excl.: institutional upbringing (Z62.2)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ảnh hưởng của đói (T73.0) chế độ ăn uống hoặc thói quen ăn uống không phù hợp (Z72.4) suy dinh dưỡng (E40.-- E46)
Coding Guidance: Excl.: effects of hunger (T73.0) inappropriate diet or eating habits (Z72.4) malnutrition (E40- E46)
Hướng dẫn mã hóa: Phát mại tài sản thế chấp vay Nhà ở cô lập, xa xôi hẻo lánh Vấn đề với chủ nợ
Coding Guidance: Foreclosure on loan Isolated dwelling Problems with creditors
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z59
Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Những vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế
Z59.1
Nơi cư trú thiếu tiện nghi
Nhà ở không đầy đủ
Z59.2
Bất hoà với hàng xóm, người thuê nhà và/ hoặc chủ nhà
Bất hoà với hàng xóm, người thuê và chủ nhà
Z59.3
Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú tập trung
Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú
Z59.4
Thiếu thực phẩm
Thiếu thức ăn
Z59.7
Trợ cấp xã hội và/ hoặc bảo hiểm xã hội không đảm bảo
Trợ cấp xã hội và bảo hiểm xã hội không đảm bảo
Z59.8
Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Những vấn đề khác liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế
Z59.9
Vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế, không xác định
Vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z59
62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Cách ly, cô lập | nhà ở (Isolation, isolated | dwelling)
Hạn chế về không gian nhà ở (Restriction of housing space)
Hoàn cảnh gia đình, nhà ở ảnh hưởng đến việc chăm sóc (Household, housing circumstance affecting care)
Hoàn cảnh gia đình, nhà ở ảnh hưởng đến việc chăm sóc | đặc hiệu KPLNK (Household, housing circumstance affecting care | specified NEC)
Hoàn cảnh kinh tế ảnh hưởng đến việc chăm sóc (Economic circumstances affecting care)
Không thích ứng, không đầy đủ | chăm sóc gia đình, do | khiếm khuyết về kỹ thuật của ngôi nhà (Inadequate, inadequacy | household care, due to | technical defects in home)
Không thích ứng, không đầy đủ | hỗ trợ phúc lợi (Inadequate, inadequacy | welfare support)
Không thích ứng, không đầy đủ | nguồn nguyên liệu (Inadequate, inadequacy | material resources)
Không thích ứng, không đầy đủ | nhà ở (sưởi ấm) (không gian) (Inadequate, inadequacy | housing (heating) (space))
Không thích ứng, không đầy đủ | thu nhập (tài chính) (Inadequate, inadequacy | income (financial))
Không thích ứng, không đầy đủ | thực phẩm (cung cấp) KPLNK (Inadequate, inadequacy | food (supply) NEC)
Không thích ứng, không đầy đủ | xã hội | bảo hiểm (Inadequate, inadequacy | social | insurance)
Không thoả mãn, không tốt đẹp | môi trường xung quanh, ngoại vi KPLNK (Unsatisfactory | surroundings NEC)
Lang thang, không nhà (Vagabond)
Lo lắng về vỡ nợ, phá sản (Bankruptcy, anxiety concerning)
Nghèo nàn, bần cùng KPLNK (Poverty NEC)
Nghèo nàn, bần cùng KPLNK | rất, tột bực (Poverty NEC | extreme)
Người sống lang thang (Hobo)
Sự bất hoà (với) | chủ nhà (Discord (with) | landlord)
Sự bất hoà (với) | hàng xóm (Discord (with) | neighbors)
Sự bất hoà (với) | người ở trọ, người thuê nhà (Discord (with) | lodgers)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | cư trú trong cơ sở từ thiện (Health | services provided because (of) | residence in institution)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | không đầy đủ | nguồn lực kinh tế KPLNK (Health | services provided because (of) | inadequate | economic resources NEC)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | không đầy đủ | nhà ở (Health | services provided because (of) | inadequate | housing)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | nguyên nhân đặc hiệu KPLNK (Health | services provided because (of) | specified cause NEC)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | nội trú trong trường học (Health | services provided because (of) | boarding school residence)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | thiếu nhà ở (Health | services provided because (of) | lack of housing)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | tình trạng nghèo khó KPLNK (Health | services provided because (of) | poverty NEC)
Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | tình trạng nghèo khó KPLNK | rất, tột bực (Health | services provided because (of) | poverty NEC | extreme)
Tạm thời (nghĩa là vô gia cư) (Transient (meaning homeless))
Thấp | thu nhập (Low | income)
Thiếu, không có | nguồn nguyên liệu (Lack of | material resources)
Thiếu, không có | nguồn tài chính (Lack of | financial resources)
Thiếu, không có | nhà ở (vĩnh viễn) (tạm thời) (Lack of | housing (permanent) (temporary))
Thiếu, không có | nhà ở (vĩnh viễn) (tạm thời) | phù hợp (Lack of | housing (permanent) (temporary) | adequate)
Thiếu, không có | nhiệt sưởi ấm (Lack of | heating)
Thiếu, không có | nơi nương tựa (Lack of | shelter)
Thiếu, không có | thức ăn đầy đủ KPLNK (Lack of | adequate food NEC)
Thiếu, thiểu năng, suy, hở | bảo hiểm xã hội (Insufficiency, insufficient | social insurance)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z59 là "Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế", tên tiếng Anh là "Problems related to housing and economic circumstances", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z59 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z59 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z59.0 (Tình trạng vô gia cư); Z59.1 (Nơi cư trú thiếu tiện nghi); Z59.2 (Bất hoà với hàng xóm, người thuê nhà và/ hoặc chủ nhà); Z59.3 (Những vấn đề liên quan đến sinh sống tại nơi cư trú tập trung); Z59.4 (Thiếu thực phẩm); Z59.5 (Quá nghèo)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z59 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z59 là "Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến nhà ở và hoàn cảnh kinh tế". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.