Mù chữ và/ hoặc kỹ năng đọc viết mức thấp · tên cũ: Mù chữ và biết chữ mức thấp
Illiteracy and low- level literacy
Z55.1
Không có trường học và/ hoặc không thể đến trường · tên cũ: Không có trường học và không tới được
Schooling unavailable and unattainable
Z55.2
Thi trượt
Failed examinations
Z55.3
Không đạt kết quả học tập ở trường · tên cũ: Học kém ở trường
Underachievement in school
Z55.4
Bất hoà với giáo viên và/ hoặc bạn cùng lớp · tên cũ: Bất hoà với giáo viên và bạn cùng lớp
Educational maladjustment and discord with teachers and classmates
Z55.8
Vấn đề khác liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến giáo dục và mù chữ
Other problems related to education and literacy
Z55.9
Vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc đọc viết, không xác định · tên cũ: Vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ, không xác định
Problem related to education and literacy, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z55
Hướng dẫn mã hóa: Giảng dạy không đầy đủ
Coding Guidance: Inadequate teaching
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z55
Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Những vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ
Z55.0
Mù chữ và/ hoặc kỹ năng đọc viết mức thấp
Mù chữ và biết chữ mức thấp
Z55.1
Không có trường học và/ hoặc không thể đến trường
Không có trường học và không tới được
Z55.3
Không đạt kết quả học tập ở trường
Học kém ở trường
Z55.4
Bất hoà với giáo viên và/ hoặc bạn cùng lớp
Bất hoà với giáo viên và bạn cùng lớp
Z55.8
Vấn đề khác liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Các vấn đề khác liên quan đến giáo dục và mù chữ
Z55.9
Vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc đọc viết, không xác định
Vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z55
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Học kém ở trường (Underachievement in school)
Kém năng lực giáo dục (Educational handicap)
Kém năng lực giáo dục | đặc hiệu KPLNK (Educational handicap | specified NEC)
Kém năng lực, tật nguyền | đặc hiệu KPLNK (Handicap, handicapped | educational | specified NEC)
Kém năng lực, tật nguyền | giáo dục (Handicap, handicapped | educational)
Khó khăn, sự khó khăn (trong) | chính tả (đặc hiệu) | do giảng dạy không đầy đủ (Difficult, difficulty (in) | spelling (specific) | due to inadequate teaching)
Khó thích nghi | giáo dục (Maladjustment | educational)
Không hài lòng với | môi trường học đường (Dissatisfaction with | school environment)
Không khả dụng (của) | trường học (Unavailability (of) | schooling)
Không thích ứng, không đầy đủ | giảng dạy ảnh hưởng đến giáo dục (Inadequate, inadequacy | teaching affecting education)
Mù chữ (Illiteracy)
Sự bất hoà (với) | bạn cùng lớp (Discord (with) | classmates)
Sự bất hoà (với) | giáo viên (Discord (with) | teachers)
Thấp | thành tích, trường học (Low | achiever, school)
Thấp | trình độ văn hoá (Low | level of literacy)
Thất bại, suy | kiểm tra, lo âu về việc (Failure, failed | examination (s), anxiety concerning)
Thiếu, không có | thành tích ở trường học (Lack of | achievement in school)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | giảng dạy không đầy đủ, ảnh hưởng đến giáo dục (Problem (related to) (with) | inadequate teaching, affecting education)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | giáo dục (Problem (related to) (with) | education)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | giáo dục | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | education | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | học thuật (Problem (related to) (with) | academic)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | kiểm tra trượt, thi trượt (trường học) (Problem (related to) (with) | failed examinations (school))
Vấn đề (liên quan đến) (với) | Mù chữ (Problem (related to) (with) | illiteracy)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | thành tích kém ở trường (Problem (related to) (with) | underachievement in school)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | trình độ học vấn (Problem (related to) (with) | literacy)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | trình độ học vấn | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | literacy | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | trình độ học vấn | mức thấp (Problem (related to) (with) | literacy | low level)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | bạn cùng lớp (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | classmates)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | giáo viên (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | teachers)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z55 là "Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết", tên tiếng Anh là "Problems related to education and literacy", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z55 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z55 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Z55.0 (Mù chữ và/ hoặc kỹ năng đọc viết mức thấp); Z55.1 (Không có trường học và/ hoặc không thể đến trường); Z55.2 (Thi trượt); Z55.3 (Không đạt kết quả học tập ở trường); Z55.4 (Bất hoà với giáo viên và/ hoặc bạn cùng lớp); Z55.8 (Vấn đề khác liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z55 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z55 là "Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.