Mã ICD-10 Z55 — Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết

Z55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết, tiếng Anh là Problems related to education and literacy. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ”.

Z55mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Z55

Từ Z55.0 đến Z55.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z55.0 Mù chữ và/ hoặc kỹ năng đọc viết mức thấp · tên cũ: Mù chữ và biết chữ mức thấpIlliteracy and low- level literacy
Z55.1 Không có trường học và/ hoặc không thể đến trường · tên cũ: Không có trường học và không tới đượcSchooling unavailable and unattainable
Z55.2 Thi trượt Failed examinations
Z55.3 Không đạt kết quả học tập ở trường · tên cũ: Học kém ở trườngUnderachievement in school
Z55.4 Bất hoà với giáo viên và/ hoặc bạn cùng lớp · tên cũ: Bất hoà với giáo viên và bạn cùng lớpEducational maladjustment and discord with teachers and classmates
Z55.8 Vấn đề khác liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến giáo dục và mù chữOther problems related to education and literacy
Z55.9 Vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc đọc viết, không xác định · tên cũ: Vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ, không xác địnhProblem related to education and literacy, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z55

Hướng dẫn mã hóa: Giảng dạy không đầy đủ

Coding Guidance: Inadequate teaching

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viếtNhững vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ
Z55.0Mù chữ và/ hoặc kỹ năng đọc viết mức thấpMù chữ và biết chữ mức thấp
Z55.1Không có trường học và/ hoặc không thể đến trườngKhông có trường học và không tới được
Z55.3Không đạt kết quả học tập ở trườngHọc kém ở trường
Z55.4Bất hoà với giáo viên và/ hoặc bạn cùng lớpBất hoà với giáo viên và bạn cùng lớp
Z55.8Vấn đề khác liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viếtCác vấn đề khác liên quan đến giáo dục và mù chữ
Z55.9Vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc đọc viết, không xác địnhVấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z55

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Học kém ở trường (Underachievement in school)
  • Kém năng lực giáo dục (Educational handicap)
  • Kém năng lực giáo dục | đặc hiệu KPLNK (Educational handicap | specified NEC)
  • Kém năng lực, tật nguyền | đặc hiệu KPLNK (Handicap, handicapped | educational | specified NEC)
  • Kém năng lực, tật nguyền | giáo dục (Handicap, handicapped | educational)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | chính tả (đặc hiệu) | do giảng dạy không đầy đủ (Difficult, difficulty (in) | spelling (specific) | due to inadequate teaching)
  • Khó thích nghi | giáo dục (Maladjustment | educational)
  • Không hài lòng với | môi trường học đường (Dissatisfaction with | school environment)
  • Không khả dụng (của) | trường học (Unavailability (of) | schooling)
  • Không thích ứng, không đầy đủ | giảng dạy ảnh hưởng đến giáo dục (Inadequate, inadequacy | teaching affecting education)
  • Mù chữ (Illiteracy)
  • Sự bất hoà (với) | bạn cùng lớp (Discord (with) | classmates)
  • Sự bất hoà (với) | giáo viên (Discord (with) | teachers)
  • Thấp | thành tích, trường học (Low | achiever, school)
  • Thấp | trình độ văn hoá (Low | level of literacy)
  • Thất bại, suy | kiểm tra, lo âu về việc (Failure, failed | examination (s), anxiety concerning)
  • Thiếu, không có | thành tích ở trường học (Lack of | achievement in school)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | giảng dạy không đầy đủ, ảnh hưởng đến giáo dục (Problem (related to) (with) | inadequate teaching, affecting education)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | giáo dục (Problem (related to) (with) | education)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | giáo dục | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | education | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | học thuật (Problem (related to) (with) | academic)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | kiểm tra trượt, thi trượt (trường học) (Problem (related to) (with) | failed examinations (school))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | Mù chữ (Problem (related to) (with) | illiteracy)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | thành tích kém ở trường (Problem (related to) (with) | underachievement in school)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | trình độ học vấn (Problem (related to) (with) | literacy)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | trình độ học vấn | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | literacy | specified NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | trình độ học vấn | mức thấp (Problem (related to) (with) | literacy | low level)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | bạn cùng lớp (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | classmates)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | giáo viên (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | teachers)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Z60Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định
Z65Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z55 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z55 là "Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết", tên tiếng Anh là "Problems related to education and literacy", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z55 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z55 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Z55.0 (Mù chữ và/ hoặc kỹ năng đọc viết mức thấp); Z55.1 (Không có trường học và/ hoặc không thể đến trường); Z55.2 (Thi trượt); Z55.3 (Không đạt kết quả học tập ở trường); Z55.4 (Bất hoà với giáo viên và/ hoặc bạn cùng lớp); Z55.8 (Vấn đề khác liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z55 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z55 là "Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến giáo dục và biết chữ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ