Mã ICD-10 Z56 — Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp

Z56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp, tiếng Anh là Problems related to employment and unemployment. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những vấn đề liên quan đến việc làm và thất nghiệp”.

Z56mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Z56

Từ Z56.0 đến Z56.7.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z56.0 Thất nghiệp, không xác định Unemployment, unspecified
Z56.1 Thay đổi công việc Change of job
Z56.2 Sợ mất việc Threat of job loss
Z56.3 Lịch làm việc căng thẳng Stressful work schedule
Z56.4 Bất hoà với chủ và/ hoặc đồng nghiệp · tên cũ: Bất hoà với chủ và các đồng nghiệpDiscord with boss and workmates
Z56.5 Công việc không phù hợp · tên cũ: Việc làm không thích hợpUncongenial work
Z56.6 Căng thẳng thể chất và/ hoặc tinh thần liên quan đến công việc · tên cũ: Căng thẳng tinh thần và thể lực liên quan đến công việcOther physical and mental strain related to work
Z56.7 Vấn đề liên quan việc làm khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Các vấn đề liên quan đến việc làm khác và không xác địnhOther and unspecified problems related to employment

Ghi chú phân loại của mã Z56

Hướng dẫn mã hóa: Điều kiện làm việc khó khăn

Coding Guidance: Difficult conditions at work

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệpNhững vấn đề liên quan đến việc làm và thất nghiệp
Z56.4Bất hoà với chủ và/ hoặc đồng nghiệpBất hoà với chủ và các đồng nghiệp
Z56.5Công việc không phù hợpViệc làm không thích hợp
Z56.6Căng thẳng thể chất và/ hoặc tinh thần liên quan đến công việcCăng thẳng tinh thần và thể lực liên quan đến công việc
Z56.7Vấn đề liên quan việc làm khác và/ hoặc không xác địnhCác vấn đề liên quan đến việc làm khác và không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z56

32 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | công việc, lo lắng về (Change (s) (of) | job, anxiety concerning)
  • Căng cơ | (thuộc) thể chất KPLNK | liên quan đến công việc (Strain | physical NEC | work- related)
  • Căng cơ | tâm thần KPLNK | liên quan đến công việc (Strain | mental NEC | work- related)
  • Căng thẳng, stress | (thuộc) thể chất KPLNK | liên quan đến công việc (Stress | physical NEC | work- related)
  • Căng thẳng, stress | lịch làm việc (Stress | work schedule)
  • Căng thẳng, stress | tâm thần KPLNK | liên quan đến công việc (Stress | mental NEC | work- related)
  • Doạ, đe doạ | mất việc làm, lo âu về việc (Threatened | job loss, anxiety concerning)
  • Doạ, đe doạ | thất nghiệp, lo âu về việc (Threatened | unemployment, anxiety concerning)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | làm việc, việc làm | lịch, thời hạn (Difficult, difficulty (in) | work | schedule)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | làm việc, việc làm | tình trạng KPLNK (Difficult, difficulty (in) | work | conditions NEC)
  • Khó thích nghi | nghề nghiệp KPLNK (Maladjustment | occupational NEC)
  • Không hài lòng với | công việc (Dissatisfaction with | employment)
  • Không thoả mãn, không tốt đẹp | môi trường xung quanh, ngoại vi KPLNK | việc làm KPLNK (Unsatisfactory | surroundings NEC | work NEC)
  • Nghề nghiệp | vấn đề KPLNK (Occupational | problems NEC)
  • Sự bất hoà (với) | (ông) chủ (Discord (with) | boss)
  • Sự bất hoà (với) | đồng nghiệp (Discord (with) | workmates)
  • Sự bất hoà (với) | người cùng làm (Discord (with) | fellow employees)
  • Sự bất hoà (với) | người sử dụng lao động (Discord (with) | employer)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | môi trường làm việc (Effect, adverse NEC | work environment)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | tâm lý xã hội, của môi trường làm việc (Effect, adverse NEC | psychosocial, of work environment)
  • Thất nghiệp, lo âu về việc (Unemployment, anxiety concerning)
  • Thất nghiệp, lo âu về việc | doạ, đe doạ (Unemployment, anxiety concerning | threatened)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Problem (related to) (with) | occupational NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | lịch làm việc (căng thẳng) (Problem (related to) (with) | work schedule (stressful))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | lựa chọn nghề nghiệp (Problem (related to) (with) | career choice)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | nạn thất nghiệp (Problem (related to) (with) | unemployment)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | nạn thất nghiệp | doạ, đe doạ (Problem (related to) (with) | unemployment | threatened)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự thích ứng | thay đổi nghề nghiệp (Problem (related to) (with) | adjustment (to) | change of job)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | (người) chủ (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | boss)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | đồng nghiệp (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | workmates)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | người sử dụng lao động (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | employer)
  • Việc làm không thích hợp (Uncongenial work)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Z60Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định
Z65Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z56 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z56 là "Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp", tên tiếng Anh là "Problems related to employment and unemployment", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z56 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z56 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z56.0 (Thất nghiệp, không xác định); Z56.1 (Thay đổi công việc); Z56.2 (Sợ mất việc); Z56.3 (Lịch làm việc căng thẳng); Z56.4 (Bất hoà với chủ và/ hoặc đồng nghiệp); Z56.5 (Công việc không phù hợp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z56 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z56 là "Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến việc làm và thất nghiệp". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ