Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong nông nghiệp
Nghề nghiệp tiếp xúc với các chất độc hại trong nông nghiệp
Z57.5
Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong ngành khác
Nghề nghiệp tiếp xúc với các chất độc trong các ngành công nghiệp khác
Z57.6
Phơi nhiễm nghề nghiệp với nhiệt độ cao
Nghề nghiệp tiếp xúc với nhiệt độ cao
Z57.7
Phơi nhiễm nghề nghiệp với độ rung
Nghề nghiệp tiếp xúc với độ rung
Z57.8
Phơi nhiễm nghề nghiệp với yếu tố nguy cơ khác
Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ khác
Z57.9
Phơi nhiễm nghề nghiệp với yếu tố nguy cơ không xác định
Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z57
31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bức xạ | tiếp xúc KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Radiation | exposure NEC | occupational)
Cao | nguy cơ | môi trường (vật lý) KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (High | risk | environment (physical) NEC | occupational NEC)
Cao | nguy cơ | môi trường (vật lý) KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK | đặc hiệu KPLNK (High | risk | environment (physical) NEC | occupational NEC | specified NEC)
Chấn động, rung động | tiếp xúc (do nghề nghiệp) (Vibration | exposure (occupational))
Không khí | ô nhiễm | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Air | pollution | occupational NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | đất bị ô nhiễm | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | soil pollution | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | chất gây ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Exposure (to) | air | contaminants NEC | occupational NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | chất gây ô nhiễm KPLNK | bụi (Exposure (to) | air | contaminants NEC | occupational NEC | dust)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Exposure (to) | air | pollution NEC | occupational NEC)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | ô nhiễm KPLNK | bụi (Exposure (to) | air | pollution NEC | occupational NEC | dust)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | nhiệt độ cao (thuộc nghề nghiệp) (Exposure (to) | extreme temperature (occupational))
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | bụi KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | dust NEC | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | đặc hiệu KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | specified NEC | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | đất | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | soil | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | không khí bị ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | air contaminants NEC | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | tiếng ồn KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | noise NEC | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | tiếng ồn | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | noise | occupational)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | yếu tố nguy cơ nghề nghiệp (Exposure (to) | occupational risk factor)
Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | yếu tố nguy cơ nghề nghiệp | đặc hiệu KPLNK (Exposure (to) | occupational risk factor | specified NEC)
Tiếp xúc tiếng ồn | (thuộc) nghề nghiệp (Noise exposure | occupational)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | môi trường vật lý | (thuộc) nghề nghiệp (Problem (related to) (with) | physical environment | occupational)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | môi trường vật lý | (thuộc) nghề nghiệp | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | physical environment | occupational | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z57 là "Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ", tên tiếng Anh là "Occupational exposure to risk- factors", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z57 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z57 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z57.0 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với tiếng ồn); Z57.1 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ]); Z57.2 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với bụi); Z57.3 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với ô nhiễm không khí); Z57.4 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong nông nghiệp); Z57.5 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong ngành khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z57 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z57 là "Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.