Mã ICD-10 Z57 — Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ

Z57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ, tiếng Anh là Occupational exposure to risk- factors. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ”.

Z57mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z57

Từ Z57.0 đến Z57.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z57.0 Phơi nhiễm nghề nghiệp với tiếng ồn · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với tiếng ồnOccupational exposure to noise
Z57.1 Phơi nhiễm nghề nghiệp với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ] · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với tia xạOccupational exposure to radiation
Z57.2 Phơi nhiễm nghề nghiệp với bụi · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với bụiOccupational exposure to dust
Z57.3 Phơi nhiễm nghề nghiệp với ô nhiễm không khí · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với không khí lây nhiễm khácOccupational exposure to other air contaminants
Z57.4 Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong nông nghiệp · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với các chất độc hại trong nông nghiệpOccupational exposure to toxic agents in agriculture
Z57.5 Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong ngành khác · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với các chất độc trong các ngành công nghiệp khácOccupational exposure to toxic agents in other industries
Z57.6 Phơi nhiễm nghề nghiệp với nhiệt độ cao · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với nhiệt độ caoOccupational exposure to extreme temperature
Z57.7 Phơi nhiễm nghề nghiệp với độ rung · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với độ rungOccupational exposure to vibration
Z57.8 Phơi nhiễm nghề nghiệp với yếu tố nguy cơ khác · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ khácOccupational exposure to other risk- factors
Z57.9 Phơi nhiễm nghề nghiệp với yếu tố nguy cơ không xác định · tên cũ: Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ không xác địnhOccupational exposure to unspecified risk- factor

Ghi chú phân loại của mã Z57

Hướng dẫn mã hóa: Chất rắn, chất lỏng, khí hoặc hơi

Coding Guidance: Solids, liquids, gases or vapours

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơNghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ
Z57.0Phơi nhiễm nghề nghiệp với tiếng ồnNghề nghiệp tiếp xúc với tiếng ồn
Z57.1Phơi nhiễm nghề nghiệp với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ]Nghề nghiệp tiếp xúc với tia xạ
Z57.2Phơi nhiễm nghề nghiệp với bụiNghề nghiệp tiếp xúc với bụi
Z57.3Phơi nhiễm nghề nghiệp với ô nhiễm không khíNghề nghiệp tiếp xúc với không khí lây nhiễm khác
Z57.4Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong nông nghiệpNghề nghiệp tiếp xúc với các chất độc hại trong nông nghiệp
Z57.5Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong ngành khácNghề nghiệp tiếp xúc với các chất độc trong các ngành công nghiệp khác
Z57.6Phơi nhiễm nghề nghiệp với nhiệt độ caoNghề nghiệp tiếp xúc với nhiệt độ cao
Z57.7Phơi nhiễm nghề nghiệp với độ rungNghề nghiệp tiếp xúc với độ rung
Z57.8Phơi nhiễm nghề nghiệp với yếu tố nguy cơ khácNghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ khác
Z57.9Phơi nhiễm nghề nghiệp với yếu tố nguy cơ không xác địnhNghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z57

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bức xạ | tiếp xúc KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Radiation | exposure NEC | occupational)
  • Cao | nguy cơ | môi trường (vật lý) KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (High | risk | environment (physical) NEC | occupational NEC)
  • Cao | nguy cơ | môi trường (vật lý) KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK | đặc hiệu KPLNK (High | risk | environment (physical) NEC | occupational NEC | specified NEC)
  • Chấn động, rung động | tiếp xúc (do nghề nghiệp) (Vibration | exposure (occupational))
  • Không khí | ô nhiễm | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Air | pollution | occupational NEC)
  • Phơi nhiễm bụi (vô cơ) | (thuộc) nghề nghiệp (Dust exposure (inorganic) | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bức xạ KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | radiation NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | bụi KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | dust NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chấn động, rung động | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | vibration | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) | công nghiệp KPLNK (Exposure (to) | toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors) | industrial NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) | nông nghiệp (Exposure (to) | toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors) | agricultural)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc công nghiệp (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) (Exposure (to) | industrial toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | chất độc nông nghiệp (khí) (chất lỏng) (chất rắn) (hơi) (Exposure (to) | agricultural toxic agents (gases) (liquids) (solids) (vapors))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | đất bị ô nhiễm | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | soil pollution | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | chất gây ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Exposure (to) | air | contaminants NEC | occupational NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | chất gây ô nhiễm KPLNK | bụi (Exposure (to) | air | contaminants NEC | occupational NEC | dust)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp KPLNK (Exposure (to) | air | pollution NEC | occupational NEC)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | không khí | ô nhiễm KPLNK | bụi (Exposure (to) | air | pollution NEC | occupational NEC | dust)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | nhiệt độ cao (thuộc nghề nghiệp) (Exposure (to) | extreme temperature (occupational))
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | bụi KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | dust NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | đặc hiệu KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | specified NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | đất | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | soil | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | không khí bị ô nhiễm KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | air contaminants NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ô nhiễm KPLNK | tiếng ồn KPLNK | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | pollution NEC | noise NEC | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | tiếng ồn | (thuộc) nghề nghiệp (Exposure (to) | noise | occupational)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | yếu tố nguy cơ nghề nghiệp (Exposure (to) | occupational risk factor)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | yếu tố nguy cơ nghề nghiệp | đặc hiệu KPLNK (Exposure (to) | occupational risk factor | specified NEC)
  • Tiếp xúc tiếng ồn | (thuộc) nghề nghiệp (Noise exposure | occupational)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | môi trường vật lý | (thuộc) nghề nghiệp (Problem (related to) (with) | physical environment | occupational)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | môi trường vật lý | (thuộc) nghề nghiệp | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | physical environment | occupational | specified NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Z60Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định
Z65Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z57 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z57 là "Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ", tên tiếng Anh là "Occupational exposure to risk- factors", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z57 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z57 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z57.0 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với tiếng ồn); Z57.1 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ]); Z57.2 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với bụi); Z57.3 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với ô nhiễm không khí); Z57.4 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong nông nghiệp); Z57.5 (Phơi nhiễm nghề nghiệp với tác nhân gây độc trong ngành khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z57 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z57 là "Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Nghề nghiệp tiếp xúc với các yếu tố nguy cơ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ