Mã ICD-10 Z61 — Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu

Z61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu, tiếng Anh là Problems related to negative life events in childhood. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực của đời sống thơ ấu”.

Z61mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z61

Từ Z61.0 đến Z61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z61.0 Mất mối quan hệ thân yêu trong thời thơ ấu · tên cũ: Mất quan hệ gần gũi trong thời kỳ thơ ấuLoss of love relationship in childhood
Z61.1 Tách khỏi hộ gia đình trong thời thơ ấu · tên cũ: Bị đưa ra khỏi nhà thời thơ ấu.Removal from home in childhood
Z61.2 Mô hình của mối quan hệ gia đình biến đổi trong thời kỳ thơ ấu · tên cũ: Sự thay đổi trong mô hình quan hệ gia đình thời thơ ấuAltered pattern of family relationships in childhood
Z61.3 Những sự kiện làm trẻ mất đi lòng tự trọng trong thời thơ ấu · tên cũ: Những sự kiện dẫn đến mất lòng tự trọng trong thời thơ ấuEvents resulting in loss of self- esteem in childhood
Z61.4 Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng tình dục trẻ em của người trong nhóm hỗ trợ chính · tên cũ: Những vấn đề được xem là lạm dụng tình dục trẻ em của người lớn có quan hệ nương tựa chủ chốtProblems related to alleged sexual abuse of child by person within primary support group
Z61.5 Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng tình dục trẻ em của một người không thuộc nhóm hỗ trợ chính · tên cũ: Những vấn đề được xem là lạm dụng tình dục trẻ em của người lớn ngoài quan hệ nương tựa chủ chốtProblems related to alleged sexual abuse of child by person outside primary support group
Z61.6 Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng thể xác trẻ em · tên cũ: Những vấn đề được xem là lạm dụng thân thể trẻ emProblems related to alleged physical abuse of child
Z61.7 Trải nghiệm đáng sợ của cá nhân trong thời thơ ấu · tên cũ: Yếu tố trực tiếp gây hoảng sợ cho trẻPersonal frightening experience in childhood
Z61.8 Sự kiện tiêu cực khác trong cuộc sống thời thơ ấu · tên cũ: Những sự kiện tiêu cực khác ở tuổi ấu thơOther negative life events in childhood
Z61.9 Sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu, không xác định · tên cũ: Sự kiện tiêu cực ở tuổi ấu thơ, không xác địnhNegative life event in childhood, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z61

Hướng dẫn mã hóa: Mất đi một mối quan hệ gần gũi về mặt tình cảm, như cha hoặc mẹ, anh chị em, một người bạn rất thân hoặc một con vật yêu quý, bởi cái chết hoặc do vắng mặt thường xuyên hoặc bị hắt hủi.

Coding Guidance: Loss of an emotionally close relationship, such as of a parent, a sibling, a very special friend or a loved pet, by death or permanent departure or rejection.

Hướng dẫn mã hóa: Đưa vào gia đình chăm sóc thay thế, bệnh viện hoặc cơ sở giáo dục khác gây căng thẳng tâm lý xã hội, hoặc buộc phải tham gia một hoạt động xa nhà trong một thời gian dài.

Coding Guidance: Admission to a foster home, hospital or other institution causing psychosocial stress, or forced conscription into an activity away from home for a prolonged period.

Hướng dẫn mã hóa: Sự xuất hiện của một người mới trong gia đình dẫn đến sự thay đổi bất lợi trong các mối quan hệ của trẻ. Có thể bao gồm cuộc hôn nhân mới của cha mẹ hoặc có thêm anh chị em ruột

Coding Guidance: Arrival of a new person into a family resulting in adverse change in child 's relationships. May include new marriage by a parent or birth of a sibling.

Hướng dẫn mã hóa: Các sự kiện dẫn đến việc trẻ tự đánh giá lại bản thân một cách tiêu cực như thất bại trong các nhiệm vụ có đầu tư cá nhân cao; biết hoặc phát hiện ra một sự việc xấu hoặc đáng hổ thẹn của cá nhân hoặc của gia đình; và những sự việc đáng bẽ mặt khác.

Coding Guidance: Events resulting in a negative self- reappraisal by the child such as failure in tasks with high personal investment; disclosure or discovery of a shameful or stigmatizing personal or family event; and other humiliating experiences.

Hướng dẫn mã hóa: Vấn đề liên quan đến bất kỳ hình thức tiếp xúc hoặc phô bày thân thể nào giữa một người lớn trong gia đình của trẻ và trẻ đã dẫn đến kích thích tình dục, cho dù trẻ có sẵn sàng thực hiện các hành vi tình dục hay không (ví dụ: bất kỳ tiếp xúc hoặc thao tác bằng tay hoặc tiếp xúc có chủ ý vú hoặc bộ phận sinh dục).

Coding Guidance: Problems related to any form of physical contact or exposure between an adult member of the child 's household and the child that has led to sexual arousal, whether or not the child has willingly engaged in the sexual acts (e. g. any genital contact or manipulation or deliberate exposure of breasts or genitals).

Hướng dẫn mã hóa: Các vấn đề liên quan đến tiếp xúc hoặc cố gắng tiếp xúc với vú hoặc bộ phận sinh dục của trẻ hoặc của người khác, phơi bày giới tính cận cảnh với trẻ, hay cố tình cởi quần áo hoặc dụ dỗ trẻ thực hiện bởi một người lớn hơn, không phải thành viên trong gia đình của trẻ, dựa trên vị trí của người này hoặc địa vị hoặc chống lại ý muốn của đứa trẻ.

Coding Guidance: Problems related to contact or attempted contact with the child 's or the other person's breasts or genitals, sexual exposure in close confrontation or attempt to undress or seduce the child, by a substantially older person outside the child 's family, either on the basis of this person's position or status or against the will of the child.

Hướng dẫn mã hóa: Các vấn đề liên quan đến các tai biến mà trước đây đứa trẻ đã bị bất kỳ người lớn nào trong gia đình gây thương tích ở mức độ nghiêm trọng về mặt y tế (ví dụ như gãy xương, bầm tím) hoặc liên quan đến các hình thức bạo lực bất thường (ví dụ như đánh trẻ bằng dụng cụ cứng hoặc sắc nhọn, làm bỏng hoặc trói trẻ).

Coding Guidance: Problems related to incidents in which the child has been injured in the past by any adult in the household to a medically significant extent (e. g. fractures, marked bruising) or that involved abnormal forms of violence (e. g. hitting the child with hard or sharp implements, burning or tying up of the child).

Hướng dẫn mã hóa: Yếu tố đe doạ cho tương lai của đứa trẻ, chẳng hạn như một vụ bắt cóc, thảm hoạ thiên nhiên đe doạ tính mạng, thương tích đe doạ đến hình ảnh hoặc an ninh của bản thân, hoặc chứng kiến một tổn thương nặng nề đối với người thân.

Coding Guidance: Experience carrying a threat for the child 's future, such as a kidnapping, natural disaster with a threat to life, injury with a threat to self- image or security, or witnessing a severe trauma to a loved one.

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấuNhững vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực của đời sống thơ ấu
Z61.0Mất mối quan hệ thân yêu trong thời thơ ấuMất quan hệ gần gũi trong thời kỳ thơ ấu
Z61.1Tách khỏi hộ gia đình trong thời thơ ấuBị đưa ra khỏi nhà thời thơ ấu.
Z61.2Mô hình của mối quan hệ gia đình biến đổi trong thời kỳ thơ ấuSự thay đổi trong mô hình quan hệ gia đình thời thơ ấu
Z61.3Những sự kiện làm trẻ mất đi lòng tự trọng trong thời thơ ấuNhững sự kiện dẫn đến mất lòng tự trọng trong thời thơ ấu
Z61.4Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng tình dục trẻ em của người trong nhóm hỗ trợ chínhNhững vấn đề được xem là lạm dụng tình dục trẻ em của người lớn có quan hệ nương tựa chủ chốt
Z61.5Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng tình dục trẻ em của một người không thuộc nhóm hỗ trợ chínhNhững vấn đề được xem là lạm dụng tình dục trẻ em của người lớn ngoài quan hệ nương tựa chủ chốt
Z61.6Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng thể xác trẻ emNhững vấn đề được xem là lạm dụng thân thể trẻ em
Z61.7Trải nghiệm đáng sợ của cá nhân trong thời thơ ấuYếu tố trực tiếp gây hoảng sợ cho trẻ
Z61.8Sự kiện tiêu cực khác trong cuộc sống thời thơ ấuNhững sự kiện tiêu cực khác ở tuổi ấu thơ
Z61.9Sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu, không xác địnhSự kiện tiêu cực ở tuổi ấu thơ, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z61

31 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ganh tỵ đối với anh chị em ruột, ảnh hưởng đến trẻ (Sibling rivalry, affecting child)
  • Lạm dụng | tình dục | trẻ em; được cho là, bị cho là, bị cáo buộc (bởi) | người ngoài gia đình (Abuse | sexual | child, alleged (by) | person outside family)
  • Lạm dụng | tình dục | trẻ em; được cho là, bị cho là, bị cáo buộc (bởi) | thành viên gia đình (Abuse | sexual | child, alleged (by) | family trong member)
  • Lạm dụng | trẻ em | thể chất; được cho là, bị cho là, bị cáo buộc (Abuse | child | physical, alleged)
  • Lạm dụng | trẻ em | tình dục; được cho là, bị cho là, bị cáo buộc (bởi) | người ngoài gia đình (Abuse | child | sexual, alleged (by) | person outside family)
  • Lạm dụng | trẻ em | tình dục; được cho là, bị cho là, bị cáo buộc (bởi) | thành viên gia đình (Abuse | child | sexual, alleged (by) | family member)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | nhà ở trong thời thơ ấu (đến nhà hoặc tổ chức nuôi dưỡng) (Removal (from) (of) | home in childhood (to foster home or institution))
  • Mất, suy giảm (của) | (thành viên) gia đình trong thời thơ ấu (Loss (of) | family (member) in childhood)
  • Mất, suy giảm (của) | cha mẹ trong thời thơ ấu (Loss (of) | parent in childhood)
  • Mất, suy giảm (của) | lòng tự trọng, trong thời thơ ấu (Loss (of) | self- esteem, in childhood)
  • Mất, suy giảm (của) | quan hệ yêu thương trong thời thơ ấu (Loss (of) | love relationship in childhood)
  • Mô hình quan hệ gia đình bị thay đổi ảnh hưởng đến trẻ em (Altered pattern of family relationships affecting child)
  • Sự làm nhục (đã trải qua) trong thời thơ ấu (Humiliation (experience) in childhood)
  • Tiền sử (cá nhân) (của) | chấn thương tâm lý KPLNK | trong thời thơ ấu (History (personal) (of) | psychological trauma NEC | in childhood)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | bỏ nhà, ảnh hưởng đến con (Problem (related to) (with) | removal from home, affecting child)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | cha mẹ kế mới, ảnh hưởng đến con (Problem (related to) (with) | new step- parent, affecting child)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | cha- con (Problem (related to) (with) | parent- child)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | mất quan hệ tình yêu trong thời thơ ấu (Problem (related to) (with) | loss of love relationship in childhood)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sinh thêm anh chị em ảnh hưởng đến con (Problem (related to) (with) | birth of sibling affecting child)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | bỏ nhà (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | removal from home)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | lạm dụng thể lực (bị cáo buộc) (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | physical abuse (alleged))
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | lạm dụng tình dục (bị cáo buộc) | người ngoài gia đình (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | sexual abuse (alleged) (by) | person outside family)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | lạm dụng tình dục (bị cáo buộc) | thành viên gia đình (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | sexual abuse (alleged) (by) | family member)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | mất | lòng tự trọng (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | loss of | self- esteem)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | mất | quan hệ tình yêu (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | loss of | love relationship)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | mô hình thay đổi của các mối quan hệ gia đình (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | altered pattern of family relationships)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | sự kiện dặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | specified event NEC)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự kiện cuộc sống tiêu cực trong thời thơ ấu | trải nghiệm kinh khủng (Problem (related to) (with) | negative life events in childhood | frightening experience)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | trải nghiệm đáng sợ trong thời thơ ấu (Problem (related to) (with) | frightening experience (s) in childhood)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | trẻ em | lạm dụng (ảnh hưởng đến trẻ em) (Problem (related to) (with) | child | abuse (affecting the child))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Z60Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định
Z65Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z61 là "Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu", tên tiếng Anh là "Problems related to negative life events in childhood", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z61 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z61.0 (Mất mối quan hệ thân yêu trong thời thơ ấu); Z61.1 (Tách khỏi hộ gia đình trong thời thơ ấu); Z61.2 (Mô hình của mối quan hệ gia đình biến đổi trong thời kỳ thơ ấu); Z61.3 (Những sự kiện làm trẻ mất đi lòng tự trọng trong thời thơ ấu); Z61.4 (Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng tình dục trẻ em của người trong nhóm hỗ trợ chính); Z61.5 (Vấn đề liên quan đến cáo buộc lạm dụng tình dục trẻ em của một người không thuộc nhóm hỗ trợ chính)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z61 là "Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực của đời sống thơ ấu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ