Mã ICD-10 Z60 — Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội

Z60 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội, tiếng Anh là Problems related to social environment. Mã này nằm trong nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Z60mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Z55-Z65nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Z60

Từ Z60.0 đến Z60.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z60.0 Vấn đề thích nghi chuyển tiếp vòng đời · tên cũ: Vấn đề do thay đổi cuộc sốngProblems of adjustment to life- cycle transitions
Z60.1 Hoàn cảnh nuôi dạy con cái không điển hình · tên cũ: Hoàn cảnh cha hay mẹ không điển hìnhAtypical parenting situation
Z60.2 Sống đơn độc Living alone
Z60.3 Khó khăn hoặc thiếu khả năng thích nghi môi trường hoặc văn hoá mới · tên cũ: Khó khăn trong việc tiếp nhận biến đổi văn hoáAcculturation difficulty
Z60.4 Đối tượng bị xã hội loại trừ và/ hoặc bác bỏ · tên cũ: Loại trừ và đào thải xã hộiSocial exclusion and rejection
Z60.5 Đối tượng đích cảm thấy bị phân biệt đối xử bất lợi và/ hoặc ngược đãi · tên cũ: Mục tiêu phân biệt đối xử chống đối cảm nhận được và ngược đãiTarget of perceived adverse discrimination and persecution
Z60.8 Vấn đề khác liên quan đến môi trường xã hội · tên cũ: Các vấn đề khác liên quan đến môi trường xã hộiOther problems related to social environment
Z60.9 Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội, không xác định Problem related to social environment, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z60

Hướng dẫn mã hóa: Thích nghi với việc về hưu Hội chứng tổ ấm trống trải

Coding Guidance: Adjustment to retirement [pension] Empty nest syndrome

Hướng dẫn mã hóa: Các vấn đề liên quan đến hoàn cảnh nuôi dạy con cái (nuôi con) với cha hoặc mẹ đơn thân hoặc không phải của hai cha mẹ ruột đang sống chung

Coding Guidance: Problems related to a parenting situation (rearing of children) with a single parent or other than that of two cohabiting biological parents.

Hướng dẫn mã hóa: Di cư Chuyển từ một nhóm xã hội sang nhóm khác

Coding Guidance: Migration Social transplantation

Hướng dẫn mã hóa: Xa lánh và/ hoặc hắt hủi trên cơ sở các đặc điểm cá nhân, như ngoại hình, bệnh tật hoặc hành vi bất thường. Loại trừ: đối tượng bị phân biệt đối xử bất lợi, chẳng hạn vì chủng tộc hoặc tôn giáo (Z60.5)

Coding Guidance: Exclusion and rejection on the basis of personal characteristics, such as unusual physical appearance, illness or behaviour. Excl.: target of adverse discrimination such as for racial or religious reasons (Z60.5)

Hướng dẫn mã hóa: Sự ngược đãi hoặc phân biệt đối xử, nhận thức hoặc thực tế, trên cơ sở nhóm hoặc tập thể người nào (xác định bởi màu da, tôn giáo, nguồn gốc dân tộc, v. v.) thay vì đặc điểm cá nhân. Loại trừ: xa lánh và/ hoặc hắt hủi bởi xã hội (Z60.4)

Coding Guidance: Persecution or discrimination, perceived or real, on the basis of membership of some group (as defined by skin colour, religion, ethnic origin, etc.) rather than personal characteristics. Excl.: social exclusion and rejection (Z60.4)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z60.0Vấn đề thích nghi chuyển tiếp vòng đờiVấn đề do thay đổi cuộc sống
Z60.1Hoàn cảnh nuôi dạy con cái không điển hìnhHoàn cảnh cha hay mẹ không điển hình
Z60.3Khó khăn hoặc thiếu khả năng thích nghi môi trường hoặc văn hoá mớiKhó khăn trong việc tiếp nhận biến đổi văn hoá
Z60.4Đối tượng bị xã hội loại trừ và/ hoặc bác bỏLoại trừ và đào thải xã hội
Z60.5Đối tượng đích cảm thấy bị phân biệt đối xử bất lợi và/ hoặc ngược đãiMục tiêu phân biệt đối xử chống đối cảm nhận được và ngược đãi
Z60.8Vấn đề khác liên quan đến môi trường xã hộiCác vấn đề khác liên quan đến môi trường xã hội

Từ khoá dẫn tới mã Z60

44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cách ly, cô lập | xã hội (Isolation, isolated | social)
  • Di trú, lo âu về việc (Migration, anxiety concerning)
  • Hội chứng | nhà trống rỗng (Syndrome | empty nest)
  • Hội chứng nhà trống rỗng (Empty nest syndrome)
  • Khó khăn trong tiếp nhận và biến đổi văn hoá (Acculturation difficulty)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | tiếp nhận biến đổi văn hoá (Difficult, difficulty (in) | acculturation)
  • Khó thích nghi | xã hội (do) (Maladjustment | social (due to))
  • Khó thích nghi | xã hội (do) | khó khăn trong việc tiếp biến văn hoá (Maladjustment | social (due to) | acculturation difficulty)
  • Khó thích nghi | xã hội (do) | kỳ thị và ngược đãi (nhận thức) (Maladjustment | social (due to) | discrimination and persecution (perceived))
  • Khó thích nghi | xã hội (do) | loại trừ và cô lập (Maladjustment | social (due to) | exclusion and isolation)
  • Khó thích nghi | xã hội (do) | lý do đặc hiệu KPLNK (Maladjustment | social (due to) | specified reason NEC)
  • Khó thích nghi | xã hội (do) | quá trình chuyển đổi vòng đời (giai đoạn của cuộc đời) (Maladjustment | social (due to) | life- cycle (phase of life) transition)
  • Khó thích nghi | xã hội (do) | thải bỏ (Maladjustment | social (due to) | rejection)
  • Không điển hình | hoàn cảnh làm cha mẹ (Atypical, atypism | parenting situation)
  • Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | xã hội (Transplant (ed) (status) | social)
  • Ngược đãi | xã hội (Persecution | social)
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | (thuộc) văn hoá (Deprivation (effects) | cultural)
  • Sự mất, thiếu (tác động, ảnh hưởng) | xã hội (Deprivation (effects) | social)
  • Sự phân biệt | dân tộc (Discrimination | ethnic)
  • Sự phân biệt, kỳ thị | chủng tộc (Discrimination | racial)
  • Sự phân biệt, kỳ thị | giới tính (Discrimination | sex)
  • Sự phân biệt, kỳ thị | tôn giáo (Discrimination | religious)
  • Sự phân biệt, kỳ thị | về chính trị (Discrimination | political)
  • Sức khoẻ | cung cấp dịch vụ vì (của) | người sống một mình (Health | services provided because (of) | person living alone)
  • Thiếu văn hoá hoặc sốc văn hoá (Cultural deprivation or shock)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | ngược đãi (Exposure (to) | persecution)
  • Tiếp xúc (với), phơi nhiễm | phân biệt, kỳ thị (Exposure (to) | discrimination)
  • Tư vấn | y tế (cho, đối với) | người sống một mình, người sống neo đơn (Counseling | medical (for) | person living alone)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | giai đoạn chuyển đổi của cuộc sống, thích ứng (Problem (related to) (with) | phase- of- life transition, adjustment)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | hoàn cảnh làm cha mẹ không đúng kiểu (Problem (related to) (with) | atypical parenting situation)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sống một mình (Problem (related to) (with) | living alone)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự thích ứng | chuyển đổi vòng đời (Problem (related to) (with) | adjustment (to) | life- cycle transition)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự thích ứng | nghỉ hưu (Problem (related to) (with) | adjustment (to) | retirement)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự thích ứng | trợ cấp, lương hưu (Problem (related to) (with) | adjustment (to) | pension)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | tiếp nhận biến đổi văn hoá (Problem (related to) (with) | acculturation)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xã hội | loại trừ và từ chối (Problem (related to) (with) | social | exclusion and rejection)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xã hội | môi trường (Problem (related to) (with) | social | environment)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | xã hội | môi trường | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | social | environment | specified NEC)
  • Xã hội | di trú | khó khăn trong tiếp nhận và biến đổi văn hoá (Social | migrant | acculturation difficulty)
  • Xã hội | lồng ghép (Social | transplantation)
  • Xã hội | tách rời (Social | exclusion)
  • Xã hội | tách rời | do kỳ thị và ngược đãi (nhận thức) (Social | exclusion | due to discrimination or persecution (perceived))
  • Xã hội | thải bỏ (Social | rejection)
  • Xã hội | thải bỏ | do kỳ thị và ngược đãi (Social | rejection | due to discrimination or persecution)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z55-Z65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z55Những vấn đề liên quan đến giáo dục và/ hoặc kỹ năng đọc viết
Z56Những vấn đề liên quan đến việc làm và/ hoặc thất nghiệp
Z57Phơi nhiễm nghề nghiệp với các yếu tố nguy cơ
Z58Vấn đề liên quan đến môi trường sống
Z59Những vấn đề liên quan đến nhà ở và/ hoặc hoàn cảnh kinh tế
Z61Vấn đề liên quan đến sự kiện tiêu cực trong cuộc sống thời thơ ấu
Z62Vấn đề khác liên quan đến nuôi dạy trẻ
Z63Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Z64Vấn đề liên quan đến một số hoàn cảnh tâm lý xã hội nhất định
Z65Vấn đề liên quan đến hoàn cảnh tâm lý xã hội khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z60 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z60 là "Vấn đề liên quan đến môi trường xã hội", tên tiếng Anh là "Problems related to social environment", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z60 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z60 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z60.0 (Vấn đề thích nghi chuyển tiếp vòng đời); Z60.1 (Hoàn cảnh nuôi dạy con cái không điển hình); Z60.2 (Sống đơn độc); Z60.3 (Khó khăn hoặc thiếu khả năng thích nghi môi trường hoặc văn hoá mới); Z60.4 (Đối tượng bị xã hội loại trừ và/ hoặc bác bỏ); Z60.5 (Đối tượng đích cảm thấy bị phân biệt đối xử bất lợi và/ hoặc ngược đãi)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ