Vấn đề trong mối quan hệ vợ chồng hoặc bạn đời · tên cũ: Vấn đề trong mối quan hệ với vợ hoặc chồng hay bạn đời
Problems in relationship with spouse or partner
Z63.1
Vấn đề trong mối quan hệ với cha mẹ và/ hoặc thông gia · tên cũ: Những vấn đề liên quan đến cha mẹ và thông gia
Problems in relationship with parents and in- laws
Z63.2
Sự hỗ trợ không đầy đủ của gia đình · tên cũ: Hỗ trợ không đầy đủ của gia đình
Inadequate family support
Z63.3
Thiếu vắng thành viên trong gia đình
Absence of family member
Z63.4
Sự biến mất hay qua đời của thành viên gia đình · tên cũ: Mất tích và chết của thành viên trong gia đình
Disappearance and death of family member
Z63.5
Sự tan vỡ của gia đình do ly thân và/ hoặc ly hôn · tên cũ: Sự tan vỡ của gia đình do ly thân và ly dị
Disruption of family by separation and divorce
Z63.6
Người thân sống lệ thuộc có nhu cầu chăm sóc tại nhà · tên cũ: Phụ thuộc vào người thân chăm sóc tại nhà
Dependent relative needing care at home
Z63.7
Sự kiện căng thẳng khác trong cuộc sống ảnh hưởng đến gia đình và/ hoặc hộ gia đình · tên cũ: Các sự kiện chấn động đời sống khác ảnh hưởng đến gia đình và hộ gia đình
Other stressful life events affecting family and household
Z63.8
Vấn đề xác định khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính · tên cũ: Các vấn đề đặc hiệu khác liên quan đến nhóm trợ giúp
Other specified problems related to primary support group
Z63.9
Vấn đề liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, không xác định · tên cũ: Vấn đề khác liên quan đến nhóm trợ giúp, không xác định
Problem related to primary support group, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z63
Hướng dẫn mã hóa: Sự bất hoà giữa bạn đời dẫn đến mất kiểm soát nghiêm trọng hoặc kéo dài, thể hiện cảm xúc thù địch hoặc chỉ trích hoặc trong bầu không khí bạo lực nghiêm trọng giữa các cá nhân (đánh đấm hoặc xúc phạm) dai dẳng.
Coding Guidance: Discord between partners resulting in severe or prolonged loss of control, in generalization of hostile or critical feelings or in a persisting atmosphere of severe interpersonal violence (hitting or striking).
Hướng dẫn mã hóa: Người thân trong gia đình được cho rằng là đã qua đời
Coding Guidance: Assumed death of family member
Hướng dẫn mã hóa: Sự mất cảm tính; ly thân
Coding Guidance: Estrangement
Hướng dẫn mã hóa: Lo lắng (bình thường) về người ốm trong gia đình Vấn đề sức khoẻ trong gia đình Thành viên gia đình bị ốm hoặc có rối loạn cảm xúc Gia đình bị cô lập
Coding Guidance: Anxiety (normal) about sick person in family Health problems within family Ill or disturbed family member Isolated family
Hướng dẫn mã hóa: Gia đình bất hoà không xác định khác Mức độ biểu lộ cảm xúc cao trong gia đình Giao tiếp trong gia đình không đầy đủ hoặc không chuẩn mực
Coding Guidance: Family discord NOS High expressed emotional level within family Inadequate or distorted communication within family
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z63
Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình
Những vấn đề khác liên quan đến nhóm trợ giúp ban đầu, bao gồm cả những hoàn cảnh gia đình
Z63.0
Vấn đề trong mối quan hệ vợ chồng hoặc bạn đời
Vấn đề trong mối quan hệ với vợ hoặc chồng hay bạn đời
Z63.1
Vấn đề trong mối quan hệ với cha mẹ và/ hoặc thông gia
Những vấn đề liên quan đến cha mẹ và thông gia
Z63.2
Sự hỗ trợ không đầy đủ của gia đình
Hỗ trợ không đầy đủ của gia đình
Z63.4
Sự biến mất hay qua đời của thành viên gia đình
Mất tích và chết của thành viên trong gia đình
Z63.5
Sự tan vỡ của gia đình do ly thân và/ hoặc ly hôn
Sự tan vỡ của gia đình do ly thân và ly dị
Z63.6
Người thân sống lệ thuộc có nhu cầu chăm sóc tại nhà
Phụ thuộc vào người thân chăm sóc tại nhà
Z63.7
Sự kiện căng thẳng khác trong cuộc sống ảnh hưởng đến gia đình và/ hoặc hộ gia đình
Các sự kiện chấn động đời sống khác ảnh hưởng đến gia đình và hộ gia đình
Z63.8
Vấn đề xác định khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính
Các vấn đề đặc hiệu khác liên quan đến nhóm trợ giúp
Z63.9
Vấn đề liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, không xác định
Vấn đề khác liên quan đến nhóm trợ giúp, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z63
52 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bệnh, ốm | hoặc người tàn tật trong gia đình (Sick | or handicapped person in family)
Bệnh, ốm | hoặc người tàn tật trong gia đình | cần chăm sóc tại nhà (Sick | or handicapped person in family | needing care at home)
Biến dạng (bẩm sinh) | giao tiếp trong gia đình (Distortion (congenital) | intrafamilial communications)
Cách ly, cô lập | gia đình (Isolation, isolated | family)
Cao | thể hiện mức độ tình cảm trong gia đình (High | expressed emotional level within family)
Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | thành viên gia đình (khuyết tật) (mắc bệnh) (Care (of) (for) (following) | family member (handicapped) (sick))
Gia đình, thuộc gia đình | chia rẽ, đổ vỡ (Family, familial | disruption)
Gia đình, thuộc gia đình | chia rẽ, đổ vỡ | liên quan đến ly hôn hoặc ly thân (Family, familial | disruption | involving divorce or separation)
Gia đình, thuộc gia đình | vấn đề (Family, familial | problem)
Gia đình, thuộc gia đình | vấn đề | đặc hiệu KPLNK (Family, familial | problem | specified NEC)
Hành vi của trẻ gây lo lắng (Child behavior causing concern)
Khó thích nghi | hôn nhân (Maladjustment | marital)
Khó thích nghi | hôn nhân | liên quan đến ly hôn hoặc sự bất hoà (Maladjustment | marital | involving divorce or estrangement)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | thành viên gia đình (gây ra vấn đề trong nhà) (Absence (organ or part) (complete or partial) | family member (causing problem in home))
Không thích ứng, không đầy đủ | giao tiếp trong gia đình (Inadequate, inadequacy | intrafamilial communication)
Không thích ứng, không đầy đủ | hỗ trợ từ gia đình (Inadequate, inadequacy | family support)
Ly hôn, gây ra gia đình tan vỡ (Divorce, causing family disruption)
Sự bất hoà (với) | cha mẹ và cha mẹ chồng/ cha mẹ vợ (Discord (with) | parents and in- laws)
Sự bất hoà (với) | gia đình (Discord (with) | family)
Sự bất hoà (với) | vợ/ chồng hoặc bạn tình (Discord (with) | spouse or partner)
Sự biến mất của thành viên gia đình (Disappearance of family member)
Sự biến mất, sự tổn thất (không có rắc rối) (Bereavement (uncomplicated))
Sự xa lạ, ghẻ lạnh (Estrangement)
Toác, đứt, đổ vỡ | gia đình (Disruption | family)
Toác, đứt, đổ vỡ | gia đình | liên quan đến ly hôn hoặc ly thân (Disruption | family | involving divorce or separation)
Toác, đứt, đổ vỡ | vợ chồng, hôn nhân | liên quan đến ly hôn (Disruption | marital | involving divorce)
Tử vong, chết | thành viên trong gia đình (Death | family member)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | cha mẹ (Problem (related to) (with) | parent)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | chăm sóc (của) | người ốm hoặc tàn tật trong gia đình hoặc hộ gia đình (Problem (related to) (with) | care (of) | sick or handicapped person in family or household)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | chứng nghiện rượu trong gia đình (Problem (related to) (with) | alcoholism in family)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | có tuổi, lớn tuổi | cha mẹ (Problem (related to) (with) | aged | parent)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | có tuổi, lớn tuổi | người KPLNK (Problem (related to) (with) | aged | person NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | có tuổi, lớn tuổi | thông gia (Problem (related to) (with) | aged | in- law)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | con nuôi (Problem (related to) (with) | adopted child)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | gia đình (Problem (related to) (with) | family)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | gia đình | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | family | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | giao tiếp trong gia đình (Problem (related to) (with) | intrafamilial communication)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhóm hỗ trợ chính (gia đình) (Problem (related to) (with) | primary support group (family))
Vấn đề (liên quan đến) (với) | nhóm hỗ trợ chính (gia đình) | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | primary support group (family) | specified NEC)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | nội khoa | chăm sóc, trong gia đình (Problem (related to) (with) | medical | care, within family)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | nuôi con (Problem (related to) (with) | foster child)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự hiện diện của người bệnh hoặc người tàn tật trong gia đình hoặc hộ gia đình (Problem (related to) (with) | presence of sick or handicapped person in family or household)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | sự hiện diện của người bệnh hoặc người tàn tật trong gia đình hoặc hộ gia đình | cần chăm sóc (Problem (related to) (with) | presence of sick or handicapped person in family or household | needing care)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | thông gia (Problem (related to) (with) | in- law)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | vợ chồng, hôn nhân (Problem (related to) (with) | marital)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | vợ chồng, hôn nhân | liên quan đến | ly hôn (Problem (related to) (with) | marital | involving | divorce)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | gia đình (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | family)
Vấn đề (liên quan đến) (với) | xung đột hoặc bất hoà (với) | gia đình | đặc hiệu KPLNK (Problem (related to) (with) | conflict or discord (with) | family | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z63 là "Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình", tên tiếng Anh là "Other problems related to primary support group, including family circumstances", thuộc nhóm Z55-Z65 — Những người có nguy cơ sức khoẻ tiềm ẩn liên quan đến hoàn cảnh kinh tế xã hội và tâm lý xã hội của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z63 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z63 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z63.0 (Vấn đề trong mối quan hệ vợ chồng hoặc bạn đời); Z63.1 (Vấn đề trong mối quan hệ với cha mẹ và/ hoặc thông gia); Z63.2 (Sự hỗ trợ không đầy đủ của gia đình); Z63.3 (Thiếu vắng thành viên trong gia đình); Z63.4 (Sự biến mất hay qua đời của thành viên gia đình); Z63.5 (Sự tan vỡ của gia đình do ly thân và/ hoặc ly hôn)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z63 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z63 là "Vấn đề khác liên quan đến nhóm hỗ trợ chính, bao gồm cả hoàn cảnh gia đình", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những vấn đề khác liên quan đến nhóm trợ giúp ban đầu, bao gồm cả những hoàn cảnh gia đình". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.