Mã T88 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other complications of surgical and medical care, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng khác trong phẫu thuật và điểu trị nội khoa, không phân loại nơi khác”.
Từ T88.0 đến T88.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T88.0 | Nhiễm trùng sau tiêm chủng | Infection following immunization |
| T88.1 | Biến chứng khác sau tiêm chủng, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng khác sau gây miễn dịch, không phân loại nơi khác | Other complications following immunization, not elsewhere classified |
| T88.2 | Sốc do gây mê | Shock due to anaesthesia |
| T88.3 | Tăng thân nhiệt ác tính do gây mê · tên cũ: Sốt cao ác tính do gây mê | Malignant hyperthermia due to anaesthesia |
| T88.4 | Thất bại hoặc khó đặt nội khí quản · tên cũ: Thất bại hoặc khó đặt khí quản | Failed or difficult intubation |
| T88.5 | Biến chứng khác của gây mê | Other complications of anaesthesia |
| T88.6 | Sốc phản vệ do tác dụng bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách · tên cũ: Sốc phản vệ do tác dụng phụ của thuốc hoặc dược phẩm đúng được sử dụng đúng quy cách | Anaphylactic shock due to adverse effect of correct drug or medicament properly administered |
| T88.7 | Tác dụng bất lợi không xác định của dược chất hoặc thuốc điều trị · tên cũ: Tác dụng phụ không xác định của thuốc hoặc dược phẩm | Unspecified adverse effect of drug or medicament |
| T88.8 | Biến chứng xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng đặc hiệu của phẫu thuật và điều trị nội khoa, không phân loại nơi khác | Other specified complications of surgical and medical care, not elsewhere classified |
| T88.9 | Biến chứng ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, không xác định · tên cũ: Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế, không xác định | Complication of surgical and medical care, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống sau tiêm chủng
Coding Guidance: Sepsis following immunization
Hướng dẫn mã hóa: Phát ban sau tiêm chủng Loại trừ: sốc phản vệ do huyết thanh (T80.5) phản ứng huyết thanh khác (T80.6) sau tiêm chủng: bệnh lý khớp (M02.2-) viêm não (G04.0)
Coding Guidance: Rash following immunization Excl.: anaphylactic shock due to serum (T80.5) other serum reactions (T80.6) postimmunization: arthropathy (M02.2) encephalitis (G04.0)
Hướng dẫn mã hóa: Sốc do gây mê khi đúng dược chất được sử dụng đúng cách Loại trừ: biến chứng của gây mê (do): quá liều hoặc chất không đúng (T36- T50) chuyển dạ và đẻ (O74.-) thai kỳ (O29.-) thời kỳ sau đẻ (O89.-) sốc sau phẫu thuật không xác định khác (T81.1)
Coding Guidance: Shock due to anaesthesia in which the correct substance was properly administered Excl.: complications of anaesthesia (in): from overdose or wrong substance given (T36- T50) labour and delivery (O74.-) pregnancy (O29.-) puerperium (O89.-) postoperative shock NOS (T81.1)
Hướng dẫn mã hóa: Hạ thân nhiệt sau khi gây mê
Coding Guidance: Hypothermia following anaesthesia
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sốc phản vệ do huyết thanh (T80.5)
Coding Guidance: Excl.: anaphylactic shock due to serum (T80.5)
Hướng dẫn mã hóa: Tác dụng bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách Phản ứng dị ứng của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách Tăng mẫn cảm của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách Đặc ứng của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách Của dược chất: quá mẫn cảm không xác định khác phản ứng không xác định khác Loại trừ: tác dụng bất lợi đã xác định cụ thể của dược chất và/ hoặc thuốc điều trị (A00.-- R99, T80.-- T88.6, T88.8)
Coding Guidance: Adverse effect of correct drug or medicament properly administered Allergic reaction to correct drug or medicament properly administered Hypersensitivity to correct drug or medicament properly administered Idiosyncracy to correct drug or medicament properly administered Drug: hypersensitivity NOS reaction NOS Excl.: specified adverse effects of drugs and medicaments (A00- R99, T80- T88.6, T88.8)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tác dụng bất lợi không xác định khác (T78.9)
Coding Guidance: Excl.: adverse effect NOS (T78.9)
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T88 | Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác | Biến chứng khác trong phẫu thuật và điểu trị nội khoa, không phân loại nơi khác |
| T88.1 | Biến chứng khác sau tiêm chủng, không phân loại mục khác | Biến chứng khác sau gây miễn dịch, không phân loại nơi khác |
| T88.3 | Tăng thân nhiệt ác tính do gây mê | Sốt cao ác tính do gây mê |
| T88.4 | Thất bại hoặc khó đặt nội khí quản | Thất bại hoặc khó đặt khí quản |
| T88.6 | Sốc phản vệ do tác dụng bất lợi của dược chất hoặc thuốc điều trị thích hợp sử dụng đúng quy cách | Sốc phản vệ do tác dụng phụ của thuốc hoặc dược phẩm đúng được sử dụng đúng quy cách |
| T88.7 | Tác dụng bất lợi không xác định của dược chất hoặc thuốc điều trị | Tác dụng phụ không xác định của thuốc hoặc dược phẩm |
| T88.8 | Biến chứng xác định khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, không phân loại mục khác | Biến chứng đặc hiệu của phẫu thuật và điều trị nội khoa, không phân loại nơi khác |
| T88.9 | Biến chứng ngoại khoa và/ hoặc nội khoa, không xác định | Biến chứng phẫu thuật và chăm sóc y tế, không xác định |
77 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T80 | Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị |
| T81 | Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác |
| T82 | Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép |
| T83 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu |
| T84 | Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong |
| T85 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác |
| T86 | Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô |
| T87 | Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt |