Mã T82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép, tiếng Anh là Complications of cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng các thiết bị nhân tạo của tim và huyết quản, implant và vật ghép”.
Từ T82.0 đến T82.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T82.0 | Biến chứng cơ học của van tim nhân tạo | Mechanical complication of heart valve prosthesis |
| T82.1 | Biến chứng cơ học của thiết bị điện tử tại tim | Mechanical complication of cardiac electronic device |
| T82.2 | Biến chứng cơ học của bắc cầu động mạch vành và/ hoặc ghép van · tên cũ: Biến chứng cơ học của đường thay thế động mạch vành và van ghép | Mechanical complication of coronary artery bypass and valve grafts |
| T82.3 | Biến chứng cơ học của ghép mạch máu khác · tên cũ: Biến chứng cơ học của vật ghép mạch khác | Mechanical complication of other vascular grafts |
| T82.4 | Biến chứng cơ học của catheter thẩm tách mạch máu · tên cũ: Biến chứng cơ học của ống thông thẩm tách huyết quản | Mechanical complication of vascular dialysis catheter |
| T82.5 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ và/ hoặc vật tư cấy ghép khác ở tim và/ hoặc mạch máu · tên cũ: Biến chứng cơ học của thiết bị tim mạch và Implant khác | Mechanical complication of other cardiac and vascular devices and implants |
| T82.6 | Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do van tim nhân tạo · tên cũ: Nhiễm trùng và phản ứng viêm do van tim nhân tạo | Infection and inflammatory reaction due to cardiac valve prosthesis |
| T82.7 | Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do các thiết bị/ dụng cụ ở tim và/ hoặc mạch máu khác, cấy và/ hoặc ghép · tên cũ: Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị tim mạch, implant và vật ghép | Infection and inflammatory reaction due to other cardiac and vascular devices, implants and grafts |
| T82.8 | Biến chứng xác định khác của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu · tên cũ: Biến chứng khác của thiết bị tim và huyết quản nhân tạo, implant và vật ghép | Other specified complications of cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts |
| T82.9 | Biến chứng không xác định của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu · tên cũ: Biến chứng không xác định của thiết bị nhân tạo của tim và mạch máu, implant và vật ghép | Unspecified complication of cardiac and vascular prosthetic device, implant and graft |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý do van tim nhân tạo bao gồm: Sự cố (cơ học) do van tim nhân tạo Di lệch do van tim nhân tạo Rò rỉ do van tim nhân tạo Sai vị trí do van tim nhân tạo Tắc nghẽn (cơ học) do van tim nhân tạo Thủng do van tim nhân tạo Lồi ra do van tim nhân tạo
Coding Guidance: Breakdown (mechanical) due to heart valve prosthesis Displacement due to heart valve prosthesis Leakage due to heart valve prosthesis Malposition due to heart valve prosthesis Obstruction, mechanical due to heart valve prosthesis Perforation due to heart valve prosthesis Protrusion due to heart valve prosthesis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: điện cực máy phát xung (pin)
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: electrodes pulse generator (battery)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do mảnh ghép bắc cầu động mạch vành và/ hoặc ghép van
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to coronary artery bypass and valve grafts
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: ghép (thay thế) động mạch chủ (phân nhánh) ghép (bắc cầu) động mạch (cảnh) (đùi)
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: aortic (bifurcation) graft (replacement) arterial (carotid) (femoral) graft (bypass)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do ống thông thẩm tách mạch máu Loại trừ: biến chứng cơ học của catheter thẩm phân phúc mạc (T85.6)
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to vascular dialysis catheter Excl.: mechanical complication of intraperitoneal dialysis catheter (T85.6)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: động tĩnh mạch: lỗ rò do phẫu thuật tạo ra dẫn lưu do phẫu thuật tạo ra tim nhân tạo thiết bị bóng hơi (đối xung) dây dịch truyền lưới lọc tĩnh mạch Loại trừ: biến chứng cơ học của catheter truyền dịch ngoài màng cứng và/ hoặc dưới màng cứng (T85.6)
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: arteriovenous: fistula, surgically created shunt, surgically created artificial heart balloon (counterpulsation) device infusion catheter umbrella device Excl.: mechanical complication of epidural and subdural infusion catheter (T85.6)
Hướng dẫn mã hóa: Thuyên tắc mạch do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu Xơ hoá do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu mạch Chảy máu do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu Đau do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu Hẹp do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu Huyết khối do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ howajc mạch máu
Coding Guidance: Embolism due to cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts Fibrosis due to cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts Haemorrhage due to cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts Pain due to cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts Stenosis due to cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts Thrombosis due to cardiac and vascular prosthetic devices, implants and grafts
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T82 | Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép | Biến chứng các thiết bị nhân tạo của tim và huyết quản, implant và vật ghép |
| T82.2 | Biến chứng cơ học của bắc cầu động mạch vành và/ hoặc ghép van | Biến chứng cơ học của đường thay thế động mạch vành và van ghép |
| T82.3 | Biến chứng cơ học của ghép mạch máu khác | Biến chứng cơ học của vật ghép mạch khác |
| T82.4 | Biến chứng cơ học của catheter thẩm tách mạch máu | Biến chứng cơ học của ống thông thẩm tách huyết quản |
| T82.5 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ và/ hoặc vật tư cấy ghép khác ở tim và/ hoặc mạch máu | Biến chứng cơ học của thiết bị tim mạch và Implant khác |
| T82.6 | Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do van tim nhân tạo | Nhiễm trùng và phản ứng viêm do van tim nhân tạo |
| T82.7 | Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do các thiết bị/ dụng cụ ở tim và/ hoặc mạch máu khác, cấy và/ hoặc ghép | Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị tim mạch, implant và vật ghép |
| T82.8 | Biến chứng xác định khác của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu | Biến chứng khác của thiết bị tim và huyết quản nhân tạo, implant và vật ghép |
| T82.9 | Biến chứng không xác định của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở tim và/ hoặc mạch máu | Biến chứng không xác định của thiết bị nhân tạo của tim và mạch máu, implant và vật ghép |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T80 | Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị |
| T81 | Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác |
| T83 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu |
| T84 | Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong |
| T85 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác |
| T86 | Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô |
| T87 | Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt |
| T88 | Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác |