Mã T85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác, tiếng Anh là Complications of other internal prosthetic devices, implants and grafts. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng của thiết bị nhân tạo bên trong khác, implant và vật ghép”.
Từ T85.0 đến T85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T85.0 | Biến chứng cơ học của dẫn lưu (thông) não thất nội sọ · tên cũ: Biến chứng cơ học của (lưu thông) não thất nội sọ chuyển hướng | Mechanical complication of ventricular intracranial (communicating) shunt |
| T85.1 | Biến chứng cơ học của máy kích thích điện tử được cấy ghép ở hệ thần kinh · tên cũ: Biến chứng cơ học của cấy kích thích điện tử của hệ thần kinh | Mechanical complication of implanted electronic stimulator of nervous system |
| T85.2 | Biến chứng cơ học của thuỷ tinh thể nhân tạo nội nhãn · tên cũ: Biến chứng cơ học của thể thuỷ tinh nhân tạo (IOL) | Mechanical complication of intraocular lens |
| T85.3 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ mắt nhân tạo khác, cấy và/ hoặc ghép · tên cũ: Biến chứng cơ học của thiết bị mắt nhân tạo khác, implant và vật ghép | Mechanical complication of other ocular prosthetic devices, implants and grafts |
| T85.4 | Biến chứng cơ học của ngực giả và/ hoặc túi độn ngực cấy ghép · tên cũ: Biến chứng cơ học của vú nhân tạo và ghép | Mechanical complication of breast prosthesis and implant |
| T85.5 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép dạ dày- ruột · tên cũ: Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo dạ dày ruột, implant và vật ghép | Mechanical complication of gastrointestinal prosthetic devices, implants and grafts |
| T85.6 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo xác định khác, cấy và/ hoặc ghép bên trong · tên cũ: Biến chứng cơ học thiết bị nhân tạo đặc hiệu bên trong khác, implant và vật ghép | Mechanical complication of other specified internal prosthetic devices, implants and grafts |
| T85.7 | Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo khác, cấy và/ hoặc ghép bên trong · tên cũ: Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo bên trong khác, implant và vật ghép | Infection and inflammatory reaction due to other internal prosthetic devices, implants and grafts |
| T85.8 | Biến chứng khác của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo bên trong, implant và vật ghép, không phân loại nơi khác | Other complications of internal prosthetic devices, implants and grafts, not elsewhere classified |
| T85.9 | Biến chứng không xác định của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo cấy và/ hoặc ghép bên trong · tên cũ: Biến chứng không xác định của thiết bị nhân tạo bên trong, implant và vật ghép | Unspecified complication of internal prosthetic device, implant and graft |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do dẫn lưu (thông) não thất nội sọ
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to ventricular intracranial (communicating) shunt
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do máy kích thích thần kinh điện tử (điện cực) ở: não dây thần kinh ngoại biên tuỷ sống
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to electronic neurostimulator (electrode) of: brain peripheral nerve spinal cord
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do thuỷ tinh thể nội nhãn
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to intraocular lens
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: ghép giác mạc hốc mắt nhân tạo
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: corneal graft prosthetic orbit of eye
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do vú nhân tạo và/ hoặc cấy
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to breast prosthesis and implant
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: ống mật chủ nhân tạo thiết bị/ dụng cụ chống trào ngược thực quản
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: bile- duct prosthesis oesophageal anti- reflux device
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: catheter truyền ngoài màng cứng và dưới màng cứng ống thông lọc máu trong phúc mạc vật liệu phẫu thuật không thể hấp thụ không xác định khác vết khâu vĩnh viễn Loại trừ: biến chứng cơ học của chỉ khâu vĩnh viễn (dây) được sử dụng trong sửa chữa xương (T84.1- T84.2)
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: epidural and subdural infusion catheter intraperitoneal dialysis catheter nonabsorbable surgical material NOS permanent sutures Excl.: mechanical complication of permanent (wire) suture used in bone repair (T84.1- T84.2)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong không phân loại mục khác
Coding Guidance: Conditions listed in T82.8 due to internal prosthetic devices, implants and grafts NEC
Hướng dẫn mã hóa: Biến chứng của thiết bị nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong không xác định khác
Coding Guidance: Complication of internal prosthetic device, implant and graft NOS
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T85 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác | Biến chứng của thiết bị nhân tạo bên trong khác, implant và vật ghép |
| T85.0 | Biến chứng cơ học của dẫn lưu (thông) não thất nội sọ | Biến chứng cơ học của (lưu thông) não thất nội sọ chuyển hướng |
| T85.1 | Biến chứng cơ học của máy kích thích điện tử được cấy ghép ở hệ thần kinh | Biến chứng cơ học của cấy kích thích điện tử của hệ thần kinh |
| T85.2 | Biến chứng cơ học của thuỷ tinh thể nhân tạo nội nhãn | Biến chứng cơ học của thể thuỷ tinh nhân tạo (IOL) |
| T85.3 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ mắt nhân tạo khác, cấy và/ hoặc ghép | Biến chứng cơ học của thiết bị mắt nhân tạo khác, implant và vật ghép |
| T85.4 | Biến chứng cơ học của ngực giả và/ hoặc túi độn ngực cấy ghép | Biến chứng cơ học của vú nhân tạo và ghép |
| T85.5 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép dạ dày- ruột | Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo dạ dày ruột, implant và vật ghép |
| T85.6 | Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo xác định khác, cấy và/ hoặc ghép bên trong | Biến chứng cơ học thiết bị nhân tạo đặc hiệu bên trong khác, implant và vật ghép |
| T85.7 | Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo khác, cấy và/ hoặc ghép bên trong | Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo bên trong khác, implant và vật ghép |
| T85.8 | Biến chứng khác của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong, không phân loại mục khác | Biến chứng khác của thiết bị nhân tạo bên trong, implant và vật ghép, không phân loại nơi khác |
| T85.9 | Biến chứng không xác định của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo cấy và/ hoặc ghép bên trong | Biến chứng không xác định của thiết bị nhân tạo bên trong, implant và vật ghép |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T80 | Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị |
| T81 | Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác |
| T82 | Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép |
| T83 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu |
| T84 | Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong |
| T86 | Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô |
| T87 | Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt |
| T88 | Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác |