Mã ICD-10 T80 — Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị

T80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị, tiếng Anh là Complications following infusion, transfusion and therapeutic injection. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc”.

T80mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T80-T88nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T80

Từ T80.0 đến T80.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T80.0 Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc · tên cũ: Thuyên tắc mạch do khí sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốcAir embolism following infusion, transfusion and therapeutic injection
T80.1 Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc · tên cũ: Biến chứng huyết quản sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốcVascular complications following infusion, transfusion and therapeutic injection
T80.2 Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị · tên cũ: Nhiễm trùng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốcInfections following infusion, transfusion and therapeutic injection
T80.3 Phản ứng ABO không tương thích · tên cũ: Phản ứng tương tác ABOABO incompatibility reaction
T80.4 Phản ứng Rh không tương thích · tên cũ: Phản ứng tương tác RhRh incompatibility reaction
T80.5 Sốc phản vệ do huyết thanh Anaphylactic shock due to serum
T80.6 Phản ứng huyết thanh khác Other serum reactions
T80.8 Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị · tên cũ: Biến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốcOther complications following infusion, transfusion and therapeutic injection
T80.9 Biến chứng không xác định sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm điều trị · tên cũ: Biến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc không xác địnhUnspecified complication following infusion, transfusion and therapeutic injection

Ghi chú phân loại của mã T80

Hướng dẫn mã hóa: Viêm tĩnh mạch sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc Thuyên tắc mạch huyết khối sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc Viêm tĩnh mạch huyết khối sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc Loại trừ: bệnh lý được liệt kê khi xác định là do: thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8) sau can thiệp (T81.7)

Coding Guidance: Phlebitis following infusion, transfusion and therapeutic injection Thromboembolism following infusion, transfusion and therapeutic injection Thrombophlebitis following infusion, transfusion and therapeutic injection Excl.: the listed conditions when specified as: due to prosthetic devices, implants and grafts (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8) postprocedural (T81.7)

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị Nhiễm khuẩn hệ thống sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn. Loại trừ: viêm gan virus, sau truyền máu (B16.-- B19.-) bệnh lý được liệt kê khi xác định là do: thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép (T82.6- T82.7, T83.5- T83.6, T84.5- T84.7, T85.7) sau can thiệp (T81.4)

Coding Guidance: Infection following infusion, transfusion and therapeutic injection Sepsis following infusion, transfusion and therapeutic injection Use additional code (R57.2), if desired, to identify septic shock Excl.: hepatitis, post- transfusion (B16- B19) the listed conditions when specified as: due to prosthetic devices, implants and grafts (T82.6- T82.7, T83.5- T83.6, T84.5- T84.7, T85.7) postprocedural (T81.4)

Hướng dẫn mã hóa: Truyền máu không tương thích Phản ứng với sự tương kỵ nhóm máu khi tiêm truyền hoặc truyền máu

Coding Guidance: Incompatible blood transfusion Reaction to blood- group incompatibility in infusion or transfusion

Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng do yếu tố Rh trong tiêm truyền hoặc truyền máu

Coding Guidance: Reaction due to Rh factor in infusion or transfusion

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sốc: dị ứng không xác định khác phản vệ: không xác định khác (T78.2) do tác dụng bất lợi của dược chất thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.6)

Coding Guidance: Excl.: shock: allergic NOS (T78.2) anaphylactic: NOS (T78.2) due to adverse effect of correct medicinal substance properly administered (T88.6)

Hướng dẫn mã hóa: Ngộ độc do huyết thanh Bệnh do protein Do huyết thanh: phát ban bệnh lý mày đay Loại trừ: viêm gan huyết thanh (B16.-- B19.-)

Coding Guidance: Intoxication by serum Protein sickness Serum: rash sickness urticaria Excl.: serum hepatitis (B16- B19)

Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng truyền máu không xác định khác

Coding Guidance: Transfusion reaction NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T80Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trịBiến chứng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc
T80.0Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốcThuyên tắc mạch do khí sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc
T80.1Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốcBiến chứng huyết quản sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc
T80.2Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trịNhiễm trùng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc
T80.3Phản ứng ABO không tương thíchPhản ứng tương tác ABO
T80.4Phản ứng Rh không tương thíchPhản ứng tương tác Rh
T80.8Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trịBiến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc
T80.9Biến chứng không xác định sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm điều trịBiến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T80

77 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) (Rash | serum (prophylactic) (therapeutic))
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | chủng ngừa (Encephalopathy (acute) | in (due to) | vaccination)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | trong (do) | huyết thanh (không để điều trị) (trị liệu) (Encephalopathy (acute) | in (due to) | serum (nontherapeutic) (therapeutic))
  • Bệnh, bị bệnh | huyết thanh KPLNK (Disease, diseased | serum NEC)
  • Bệnh, say | huyết thanh KPLNK (Sickness | serum NEC)
  • Bệnh, say | protein (Sickness | protein)
  • Các biến chứng (do) (của) | (sự) tiêm truyền (bất kỳ) (Complications (from) (of) | inoculation (any))
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | bệnh lý do Protein (Complications (from) (of) | vaccination | protein sickness)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | nhiễm độc huyết thanh, bệnh huyết thanh, phát ban huyết thanh, hoặc phản ứng huyết thanh KPLNK (Complications (from) (of) | vaccination | serum intoxication, sickness, rash, or reaction NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | phản ứng (dị ứng) | huyết thanh (Complications (from) (of) | vaccination | reaction (allergic) | serum)
  • Các biến chứng (do) (của) | chủng ngừa, tiêm chủng | phản vệ KPLNK (Complications (from) (of) | vaccination | anaphylaxis NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | mạch máu | sau | tiêm truyền, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Complications (from) (of) | vascular | following | infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Các biến chứng (do) (của) | thẩm tách, lọc máu (thận) (Complications (from) (of) | dialysis (renal))
  • Các biến chứng (do) (của) | tiêm (thủ thuật) (Complications (from) (of) | injection (procedure))
  • Các biến chứng (do) (của) | tiêm (thủ thuật) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng KPLNK (Complications (from) (of) | injection (procedure) | sepsis NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | tiêm (thủ thuật) | nhiễm trùng KPLNK (Complications (from) (of) | injection (procedure) | infection NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma))
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | huyết thanh (phản ứng) (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | serum (reaction))
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | huyết thanh (phản ứng) | sốc, choáng, phản vệ (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | serum (reaction) | shock, anaphylactic)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | nhiễm trùng (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | infection)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | sepsis)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | phản ứng KPLNK (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | reaction NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | phản ứng tương tác (ABO) (nhóm máu) (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | incompatibility reaction (ABO) (blood group))
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | phản ứng tương tác (ABO) (nhóm máu) | Rh (yếu tố) (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | incompatibility reaction (ABO) (blood group) | Rh (factor))
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | sốc, choáng (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | shock)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | tắc mạch, nghẽn mạch (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | embolism)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | tắc mạch, nghẽn mạch | (do) khí (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | embolism | air)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | tan máu (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | hemolysis)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền (máu) (tế bào lympho) (huyết tương) | thuyên tắc huyết khối, huyết khối (Complications (from) (of) | transfusion (blood) (lymphocytes) (plasma) | thromboembolism, thrombus)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền dịch (thủ thuật) KPLNK (Complications (from) (of) | infusion (procedure) NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền dịch (thủ thuật) KPLNK | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng KPLNK (Complications (from) (of) | infusion (procedure) NEC | sepsis NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền dịch (thủ thuật) KPLNK | nhiễm trùng KPLNK (Complications (from) (of) | infusion (procedure) NEC | infection NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | truyền dịch KPLNK (Complications (from) (of) | perfusion NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | tuần hoàn ngoài cơ thể (Complications (from) (of) | extracorporeal circulation)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) (Allergy, allergic (reaction) | serum (prophylactic) (therapeutic))
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) | sốc phản vệ, choáng phản vệ (Allergy, allergic (reaction) | serum (prophylactic) (therapeutic) | anaphylactic shock)
  • Dị ứng, (phản ứng) dị ứng | sốc (phản vệ), choáng (phản vệ) | do | huyết thanh hoặc chất chủng ngừa (vaccine, vắc- xin) (Allergy, allergic (reaction) | shock (anaphylactic) | due to | serum or immunization)
  • Hemoglobin máu | do truyền máu (Hemoglobinemia | due to blood transfusion)
  • Hiện tượng Arthus hoặc phản ứng Arthus | do | huyết thanh (Arthus 'phenomenon or reaction | due to | serum)
  • Huyết thanh | ban KPLNK (Serum | rash NEC)
  • Huyết thanh | bệnh KPLNK (Serum | disease NEC)
  • Huyết thanh | bệnh tật KPLNK (Serum | sickness NEC)
  • Huyết thanh | biến chứng hoặc phản ứng KPLNK (Serum | complication or reaction NEC)
  • Huyết thanh | dị ứng, phản ứng dị ứng (Serum | allergy, allergic reaction)
  • Huyết thanh | dị ứng, phản ứng dị ứng | sốc, choáng (Serum | allergy, allergic reaction | shock)
  • Huyết thanh | may đay (Serum | urticaria)
  • Huyết thanh | ngộ độc (Serum | intoxication)
  • Huyết thanh | ngộ độc KPLNK (Serum | poisoning NEC)
  • Không hoà hợp, bất đồng | ABO | phản ứng tiêm truyền hoặc phản ứng truyền máu (Incompatibility | ABO | infusion or transfusion reaction)
  • Không hoà hợp, bất đồng | máu (nhóm) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) KPLNK | phản ứng tiêm truyền hoặc phản ứng truyền máu (Incompatibility | blood (group) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) NEC | infusion or transfusion reaction)
  • Không hoà hợp, bất đồng | Rh (nhóm máu) (yếu tố) | phản ứng tiêm truyền hoặc phản ứng truyền máu (Incompatibility | Rh (blood group) (factor) | infusion or transfusion reaction)
  • Không khí | tắc mạch, nghẽn mạch (động mạch) (ở não) (vị trí bất kỳ) | sau tiêm truyền, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Air | embolism (artery) (cerebral) (any site) | following infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Mày đay | huyết thanh (Urticaria | serum)
  • Ngộ độc, nhiễm độc | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) (Intoxication | serum (prophylactic) (therapeutic))
  • Nhiễm hemosiderin | truyền máu (Hemosiderosis | transfusion)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | theo sau | truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Sepsis (generalized) | following | infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | do hoặc gây ra từ | truyền dịch, tiêm thuốc hoặc truyền máu KPLNK (Infection, infected (opportunistic) | due to or resulting from | infusion, injection or transfusion NEC)
  • Phản ứng | (thuộc, do) dị ứng | huyết thanh (Reaction | allergic | serum)
  • Phản ứng | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) (Reaction | serum (prophylactic) (therapeutic))
  • Phản ứng | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) | tức thì (Reaction | serum (prophylactic) (therapeutic) | immediate)
  • Phản ứng | không tương thích | nhóm máu (ABO) (tiêm truyền) (truyền máu) (Reaction | incompatibility | blood group (ABO) (infusion) (transfusion))
  • Phản ứng | không tương thích | Rh (yếu tố) (tiêm truyền) (truyền máu) (Reaction | incompatibility | Rh (factor) (infusion) (transfusion))
  • Protein | bệnh tật (dự phòng) (điều trị) (Protein | sickness (prophylactic) (therapeutic))
  • Rh (yếu tố) | không tương thích, miễn dịch hoặc nhạy cảm | phản ứng truyền máu (Rh (factor) | incompatibility, immunization or sensitization | transfusion reaction)
  • Rh (yếu tố) | phản ứng truyền máu (Rh (factor) | transfusion reaction)
  • Sốc, choáng | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng | do | truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Shock | septic | due to | infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | huyết thanh (Shock | anaphylactic | serum)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | miễn dịch, tiêm chủng (Shock | anaphylactic | immunization)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | huyết thanh (dự phòng) (điều trị) KPLNK (Effect, adverse NEC | serum (prophylactic) (therapeutic) NEC)
  • Tạo miễn dịch, tiêm chủng | yếu tố Rh | do truyền máu (Immunization | Rh factor | from transfusion)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | huyết khối (tắc mạch huyết khối), sau truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Embolism (septic) | thrombus (thromboembolism), following infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | khí (vị trí bất kỳ) (do chấn thương) | theo sau | truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Embolism (septic) | air (any site) (traumatic) | following | infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | theo sau | truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu | huyết khối (Embolism (septic) | following | infusion, therapeutic injection or transfusion | thrombus)
  • Thuyên tắc mạch (nhiễm trùng huyết) | theo sau | truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu | khí (Embolism (septic) | following | infusion, therapeutic injection or transfusion | air)
  • Thuyên tắc mạch do huyết khối | sau truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Thromboembolism | following infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Viêm tĩnh mạch (nhiễm trùng) (nhiễm mủ huyết) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (nung mủ) | sau truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Phlebitis (infective) (pyemic) (septic) (suppurative) | following infusion, therapeutic injection or transfusion)
  • Viêm tĩnh mạch huyết khối | sau truyền dịch, tiêm trị liệu hoặc truyền máu (Thrombophlebitis | following infusion, therapeutic injection or transfusion)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T81Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác
T82Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép
T83Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu
T84Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong
T85Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác
T86Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô
T87Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt
T88Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T80 là "Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị", tên tiếng Anh là "Complications following infusion, transfusion and therapeutic injection", thuộc nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T80 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T80.0 (Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc); T80.1 (Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc); T80.2 (Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị); T80.3 (Phản ứng ABO không tương thích); T80.4 (Phản ứng Rh không tương thích); T80.5 (Sốc phản vệ do huyết thanh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T80 là "Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ