Mã T80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị, tiếng Anh là Complications following infusion, transfusion and therapeutic injection. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc”.
Từ T80.0 đến T80.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T80.0 | Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc · tên cũ: Thuyên tắc mạch do khí sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc | Air embolism following infusion, transfusion and therapeutic injection |
| T80.1 | Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc · tên cũ: Biến chứng huyết quản sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc | Vascular complications following infusion, transfusion and therapeutic injection |
| T80.2 | Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị · tên cũ: Nhiễm trùng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc | Infections following infusion, transfusion and therapeutic injection |
| T80.3 | Phản ứng ABO không tương thích · tên cũ: Phản ứng tương tác ABO | ABO incompatibility reaction |
| T80.4 | Phản ứng Rh không tương thích · tên cũ: Phản ứng tương tác Rh | Rh incompatibility reaction |
| T80.5 | Sốc phản vệ do huyết thanh | Anaphylactic shock due to serum |
| T80.6 | Phản ứng huyết thanh khác | Other serum reactions |
| T80.8 | Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị · tên cũ: Biến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc | Other complications following infusion, transfusion and therapeutic injection |
| T80.9 | Biến chứng không xác định sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm điều trị · tên cũ: Biến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc không xác định | Unspecified complication following infusion, transfusion and therapeutic injection |
Hướng dẫn mã hóa: Viêm tĩnh mạch sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc Thuyên tắc mạch huyết khối sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc Viêm tĩnh mạch huyết khối sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc Loại trừ: bệnh lý được liệt kê khi xác định là do: thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8) sau can thiệp (T81.7)
Coding Guidance: Phlebitis following infusion, transfusion and therapeutic injection Thromboembolism following infusion, transfusion and therapeutic injection Thrombophlebitis following infusion, transfusion and therapeutic injection Excl.: the listed conditions when specified as: due to prosthetic devices, implants and grafts (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8) postprocedural (T81.7)
Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị Nhiễm khuẩn hệ thống sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn. Loại trừ: viêm gan virus, sau truyền máu (B16.-- B19.-) bệnh lý được liệt kê khi xác định là do: thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép (T82.6- T82.7, T83.5- T83.6, T84.5- T84.7, T85.7) sau can thiệp (T81.4)
Coding Guidance: Infection following infusion, transfusion and therapeutic injection Sepsis following infusion, transfusion and therapeutic injection Use additional code (R57.2), if desired, to identify septic shock Excl.: hepatitis, post- transfusion (B16- B19) the listed conditions when specified as: due to prosthetic devices, implants and grafts (T82.6- T82.7, T83.5- T83.6, T84.5- T84.7, T85.7) postprocedural (T81.4)
Hướng dẫn mã hóa: Truyền máu không tương thích Phản ứng với sự tương kỵ nhóm máu khi tiêm truyền hoặc truyền máu
Coding Guidance: Incompatible blood transfusion Reaction to blood- group incompatibility in infusion or transfusion
Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng do yếu tố Rh trong tiêm truyền hoặc truyền máu
Coding Guidance: Reaction due to Rh factor in infusion or transfusion
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: sốc: dị ứng không xác định khác phản vệ: không xác định khác (T78.2) do tác dụng bất lợi của dược chất thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.6)
Coding Guidance: Excl.: shock: allergic NOS (T78.2) anaphylactic: NOS (T78.2) due to adverse effect of correct medicinal substance properly administered (T88.6)
Hướng dẫn mã hóa: Ngộ độc do huyết thanh Bệnh do protein Do huyết thanh: phát ban bệnh lý mày đay Loại trừ: viêm gan huyết thanh (B16.-- B19.-)
Coding Guidance: Intoxication by serum Protein sickness Serum: rash sickness urticaria Excl.: serum hepatitis (B16- B19)
Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng truyền máu không xác định khác
Coding Guidance: Transfusion reaction NOS
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T80 | Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị | Biến chứng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc |
| T80.0 | Thuyên tắc khí sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc | Thuyên tắc mạch do khí sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc |
| T80.1 | Biến chứng mạch máu sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc | Biến chứng huyết quản sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc |
| T80.2 | Nhiễm trùng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị | Nhiễm trùng sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc |
| T80.3 | Phản ứng ABO không tương thích | Phản ứng tương tác ABO |
| T80.4 | Phản ứng Rh không tương thích | Phản ứng tương tác Rh |
| T80.8 | Biến chứng khác sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị | Biến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc |
| T80.9 | Biến chứng không xác định sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm điều trị | Biến chứng khác sau truyền dịch, truyền máu và tiêm thuốc không xác định |
77 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T81 | Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác |
| T82 | Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép |
| T83 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu |
| T84 | Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong |
| T85 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác |
| T86 | Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô |
| T87 | Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt |
| T88 | Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác |