Mã T81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Complications of procedures, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Biến chứng của phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác”.
Từ T81.0 đến T81.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| T81.0 | Biến chứng chảy máu và/ hoặc tụ máu do can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng chảy máu và tụ máu do phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | Haemorrhage and haematoma complicating a procedure, not elsewhere classified |
| T81.1 | Sốc kéo dài hoặc hậu quả do can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Sốc trong hoặc sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | Shock during or resulting from a procedure, not elsewhere classified |
| T81.2 | Vô tình thủng và/ hoặc rách trong khi can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Tai biến thủng và rách trong phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | Accidental puncture and laceration during a procedure, not elsewhere classified |
| T81.3 | Toác vết mổ, không phân loại mục khác · tên cũ: Toác vết mổ, không phân loại nơi khác | Disruption of operation wound, not elsewhere classified |
| T81.4 | Nhiễm trùng sau can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm trùng sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | Infection following a procedure, not elsewhere classified |
| T81.5 | Dị vật vô tình bị để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau can thiệp · tên cũ: Dị vật do vô ý để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau khi phẫu thuật, thủ thuật | Foreign body accidentally left in body cavity or operation wound following a procedure |
| T81.6 | Phản ứng cấp tính với dị vật vô tình bị để lại trong khi thực hiện can thiệp · tên cũ: Phản ứng cấp tính do chất lạ vô ý để lại trong khi phẫu thuật, thủ thuật | Acute reaction to foreign substance accidentally left during a procedure |
| T81.7 | Biến chứng mạch máu sau can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng huyết quản sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | Vascular complications following a procedure, not elsewhere classified |
| T81.8 | Biến chứng khác do can thiệp, không phân loại mục khác · tên cũ: Biến chứng khác sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác | Other complications of procedures, not elsewhere classified |
| T81.9 | Biến chứng không xác định của can thiệp · tên cũ: Biến chứng không xác định sau phẫu thuật, thủ thuật | Unspecified complication of procedure |
Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết tại bất kỳ vị trí nào do thủ thuật Loại trừ: khối máu tụ vết thương sản khoa (O90.2) xuất huyết do các bộ phận giả, dụng cụ cấy và/ hoặc ghép (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8)
Coding Guidance: Haemorrhage at any site resulting from a procedure Excl.: haematoma of obstetric wound (O90.2) haemorrhage due to prosthetic devices, implants and grafts (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8)
Hướng dẫn mã hóa: Ngã quỵ không xác định khác trong hoặc sau phẫu thuật, thủ thuật Sốc (nội độc tố) (giảm thể tích) trong hoặc sau phẫu thuật, thủ thuật Choáng sau phẫu thuật không xác định khác Nếu muốn, có thể sử dụng mã bổ sung (R57.2) để xác định sốc nhiễm khuẩn. Loại trừ: sốc: Gây mê (T88.2) Phản vệ: không xác định khác (T78.2) do: tác dụng bất lợi của dược chất thích hợp sử dụng đúng quy cách (T88.6) huyết thanh (T80.5) điện (T75.4) biến chứng sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.-- O07.-, O08.3) sản khoa (O75.1) chấn thương (T79.4)
Coding Guidance: Collapse NOS Shock (endotoxic) (hypovolaemic) during or following a procedure Postoperative shock NOS Use additional code (R57.2), if desired, to identify septic shock Excl.: shock: anaesthetic (T88.2) anaphylactic: NOS (T78.2) due to: correct medicinal substance properly administered (T88.6) serum (T80.5) electric (T75.4) following abortion or ectopic or molar pregnancy (O00- O07, O08.3) obstetric (O75.1) traumatic (T79.4)
Hướng dẫn mã hóa: Thủng vô tình của: mạch máu do ống thông trong khi thực hiện can thiệp mạch máu bằng nội soi trong khi thực hiện can thiệp mạch máu bằng dụng cụ trong khi thực hiện can thiệp mạch máu bằng ống thông trong khi thực hiện can thiệp mạch máu bằng ống nội soi trong khi thực hiện can thiệp mạch máu bằng dụng cụ trong khi thực hiện can thiệp mạch máu bằng cách thăm dò trong khi thực hiện can thiệp dây thần kinh bằng ống thông trong khi thực hiện can thiệp dây thần kinh bằng ống nội soi trong khi thực hiện can thiệp dây thần kinh bằng dụng cụ trong khi thực hiện can thiệp dây thần kinh bằng cách thăm dò trong khi thực hiện can thiệp nội tạng bằng ống thông trong khi thực hiện can thiệp nội tạng bằng ống nội soi trong khi thực hiện can thiệp nội tạng bằng dụng cụ trong khi thực hiện can thiệp nội tạng bằng thăm dò trong khi thực hiện can thiệp Loại trừ: tổn thương do dụng cụ dùng hỗ trợ đẻ (O70.-- O71.-) Xuyên thủng, chọc hoặc làm rách do dụng cụ hoặc vật tư cấy chủ định để lại trong vết mổ (T82.-- T85.-) Biến chứng xác định đã phân loại mục khác, như hội chứng rách dây chằng rộng [Alien- Masters] (N83.8)
Coding Guidance: Accidental perforation of: blood vessel by catheter during a procedure blood vessel by endoscope during a procedure blood vessel by instrument during a procedure blood vessel by probe during a procedure nerve by catheter during a procedure nerve by endoscope during a procedure nerve by instrument during a procedure nerve by probe during a procedure organ by catheter during a procedure organ by endoscope during a procedure organ by instrument during a procedure organ by probe during a procedure Excl.: damage from instruments during delivery (O70- O71) perforation, puncture or laceration caused by device or implant intentionally left in operation wound (T82- T85) specified complications classified elsewhere, such as broad ligament laceration syndrome [Allen- Masters] (N83.8)
Hướng dẫn mã hóa: Tách vết mổ Hở vết mổ Loại trừ: toác: vết mổ đẻ (O90.0) vết mổ sản khoa ở tầng sinh môn (O90.1)
Coding Guidance: Dehiscence of operation wound Rupture of operation wound Excl.: disruption of: caesarean- section wound (O90.0) perineal obstetric wound (O90.1)
Hướng dẫn mã hóa: Áp xe: trong ổ bụng sau can thiệp vết mổ sau can thiệp dưới cơ hoành sau can thiệp vết thương sau can thiệp Nhiễm trùng hệ thống sau can thiệp Nếu muốn có thể sử dụng mã bổ sung để xác định biểu hiện lâm sàng khác của nhiễm trùng, như nhiễm trùng hệ thống hoặc áp xe. Loại trừ: nhiễm trùng do: truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc (T80.2) do thiết bị nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép (T82.6- T82.7, T83.5- T83.6, T84.5- T84.7, T85.7) nhiễm trùng vết mổ sản khoa (O86.0)
Coding Guidance: Abscess: intra- abdominal postprocedural stitch postprocedural subphrenic postprocedural wound postprocedural Sepsis postprocedural Use additional code, if desired, to identify other manifestations of infection, such as sepsis or abscess. Excl.: infection due to: infusion, transfusion and therapeutic injection (T80.2) prosthetic devices, implants and grafts (T82.6- T82.7, T83.5- T83.6, T84.5- T84.7, T85.7) obstetric surgical wound infection (O86.0)
Hướng dẫn mã hóa: Dính do vô tình để lại dị vật trong vết mổ hoặc khoang cơ thể Tắc nghẽn do vô tình để lại dị vật trong vết mổ hoặc khoang cơ thể Xuyên thủng do vô tình để lại dị vật trong vết mổ hoặc khoang cơ thể Loại trừ: tắc nghẽn hoặc thủng do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo và/ hoặc ghép chủ định để lại trong cơ thể (T82.0- T82.5, T83.0- T83.4, T84.0- T84.4, T85.0- T85.6)
Coding Guidance: Adhesions due to foreign body accidentally left in operation wound or body cavity Obstruction due to foreign body accidentally left in operation wound or body cavity Perforation due to foreign body accidentally left in operation wound or body cavity Excl.: obstruction or perforation due to prosthetic devices and implants intentionally left in body (T82.0- T82.5, T83.0- T83.4, T84.0- T84.4, T85.0- T85.6)
Hướng dẫn mã hóa: Viêm phúc mạc: vô trùng [không do vi trùng] do hoá chất
Coding Guidance: Peritonitis: aseptic chemical
Hướng dẫn mã hóa: Thuyên tắc khí sau can thiệp không phân loại mục khác Loại trừ: thuyên tắc: gây biến chứng trong: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.-- O07.-, O08.2) thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ (O88.-) do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8) sau truyền dịch, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc (T80.0) do chấn thương (T79.0)
Coding Guidance: Air embolism following procedure NEC Excl.: embolism: complicating: abortion or ectopic or molar pregnancy (O00- O07, O08.2) pregnancy, childbirth and the puerperium (O88.-) due to prosthetic devices, implants and grafts (T82.8, T83.8, T84.8, T85.8) following infusion, transfusion and therapeutic injection (T80.0) traumatic (T79.0)
Hướng dẫn mã hóa: Biến chứng trong điều trị xông Tràn khí (dưới da) do phẫu thuật, thủ thuật Lỗ rò tồn tại sau phẫu thuật Loại trừ: hạ thân nhiệt sau gây mê (T88.5) sốt cao ác tính do gây mê (T88.3)
Coding Guidance: Complication of inhalation therapy Emphysema (subcutaneous) resulting from a procedure Persistent postoperative fistula Excl.: hypothermia following anaesthesia (T88.5) malignant hyperthermia due to anaesthesia (T88.3)
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| T81 | Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác | Biến chứng của phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.0 | Biến chứng chảy máu và/ hoặc tụ máu do can thiệp, không phân loại mục khác | Biến chứng chảy máu và tụ máu do phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.1 | Sốc kéo dài hoặc hậu quả do can thiệp, không phân loại mục khác | Sốc trong hoặc sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.2 | Vô tình thủng và/ hoặc rách trong khi can thiệp, không phân loại mục khác | Tai biến thủng và rách trong phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.3 | Toác vết mổ, không phân loại mục khác | Toác vết mổ, không phân loại nơi khác |
| T81.4 | Nhiễm trùng sau can thiệp, không phân loại mục khác | Nhiễm trùng sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.5 | Dị vật vô tình bị để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau can thiệp | Dị vật do vô ý để lại trong khoang cơ thể hoặc vết mổ sau khi phẫu thuật, thủ thuật |
| T81.6 | Phản ứng cấp tính với dị vật vô tình bị để lại trong khi thực hiện can thiệp | Phản ứng cấp tính do chất lạ vô ý để lại trong khi phẫu thuật, thủ thuật |
| T81.7 | Biến chứng mạch máu sau can thiệp, không phân loại mục khác | Biến chứng huyết quản sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.8 | Biến chứng khác do can thiệp, không phân loại mục khác | Biến chứng khác sau phẫu thuật, thủ thuật, không phân loại nơi khác |
| T81.9 | Biến chứng không xác định của can thiệp | Biến chứng không xác định sau phẫu thuật, thủ thuật |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| T80 | Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị |
| T82 | Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép |
| T83 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu |
| T84 | Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong |
| T85 | Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác |
| T86 | Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô |
| T87 | Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt |
| T88 | Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác |