Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total))
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | (tuyến) tuỵ (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | pancreas)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | da (ghép đồng loại) (ghép tự thân) (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | skin (allograft) (autograft))
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | gan (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | liver)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | phổi (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | lung (s))
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | phổi | và tim (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | lung (s) | and heart)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | ruột (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | intestine)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | thận (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | kidney)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | tim (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | heart)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | tim | và phổi (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | heart | and lung (s))
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | tuỷ xương (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | bone marrow)
Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | xương (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | bone)
Các biến chứng (do) (của) | ghép gan, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | liver transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
Các biến chứng (do) (của) | ghép phổi, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | lung transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
Các biến chứng (do) (của) | ghép phổi, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) | và tim (Complications (from) (of) | lung transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) | and heart)
Các biến chứng (do) (của) | ghép thận, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | kidney transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
Các biến chứng (do) (của) | ghép tuỵ, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | pancreas transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
Các biến chứng (do) (của) | tim | cấy ghép, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | heart | transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
Các biến chứng (do) (của) | tim | cấy ghép, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) | và phổi (Complications (from) (of) | heart | transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) | and lung (s))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T86 là "Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô", tên tiếng Anh là "Failure and rejection of transplanted organs and tissues", thuộc nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T86 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T86 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T86.0 (Thải ghép tuỷ xương); T86.1 (Thất bại và/ hoặc thải ghép thận); T86.2 (Thất bại và/ hoặc thải ghép tim); T86.3 (Thất bại và/ hoặc thải ghép tim- phổi); T86.4 (Thất bại và/ hoặc thải ghép gan); T86.8 (Thất bại và/ hoặc thải khác của ghép tạng và/ hoặc mô)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T86 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T86 là "Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.