Mã ICD-10 T86 — Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô

T86 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô, tiếng Anh là Failure and rejection of transplanted organs and tissues. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức”.

T86mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
T80-T88nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của T86

Từ T86.0 đến T86.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T86.0 Thải ghép tuỷ xương · tên cũ: Thải bỏ ghép tuỷ xươngBone- marrow transplant rejection
T86.1 Thất bại và/ hoặc thải ghép thận · tên cũ: Thất bại và thải bỏ ghép thậnKidney transplant failure and rejection
T86.2 Thất bại và/ hoặc thải ghép tim · tên cũ: Thất bại và thải bỏ ghép timHeart transplant failure and rejection
T86.3 Thất bại và/ hoặc thải ghép tim- phổi · tên cũ: Thất bại và thải bỏ ghép tim phổiHeart- lung transplant failure and rejection
T86.4 Thất bại và/ hoặc thải ghép gan · tên cũ: Thất bại và thải bỏ các ghép phủ tạng và tổ chức khácLiver transplant failure and rejection
T86.8 Thất bại và/ hoặc thải khác của ghép tạng và/ hoặc mô · tên cũ: Thất bại và thải bỏ ghép ganFailure and rejection of other transplanted organs and tissues
T86.9 Thất bại và/ hoặc thải ghép trong cấy ghép nội tạng và/ hoặc mô · tên cũ: Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức không xác địnhFailure and rejection of unspecified transplanted organ and tissue

Ghi chú phân loại của mã T86

Hướng dẫn mã hóa: Phản ứng hoặc bệnh mảnh ghép chống lại ký chủ

Coding Guidance: Graft- versus- host reaction or disease

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: biến chứng của: thiết bị tim nhân tạo (T82.5) cấy tim- phổi (T86.3)

Coding Guidance: Excl.: complication of: artificial heart device (T82.5) heart- lung transplant (T86.3)

Hướng dẫn mã hóa: Thất bại trong cấy ghép hoặc thải ghép của: xương ruột phổi tuỵ da (ghép đồng loại) (ghép tự thân)

Coding Guidance: Transplant failure or rejection of: bone intestine lung pancreas skin (allograft) (autograft)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T86Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc môThất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức
T86.0Thải ghép tuỷ xươngThải bỏ ghép tuỷ xương
T86.1Thất bại và/ hoặc thải ghép thậnThất bại và thải bỏ ghép thận
T86.2Thất bại và/ hoặc thải ghép timThất bại và thải bỏ ghép tim
T86.3Thất bại và/ hoặc thải ghép tim- phổiThất bại và thải bỏ ghép tim phổi
T86.4Thất bại và/ hoặc thải ghép ganThất bại và thải bỏ các ghép phủ tạng và tổ chức khác
T86.8Thất bại và/ hoặc thải khác của ghép tạng và/ hoặc môThất bại và thải bỏ ghép gan
T86.9Thất bại và/ hoặc thải ghép trong cấy ghép nội tạng và/ hoặc môThất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T86

58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh mảnh ghép chống vật chủ (GVH) (tuỷ xương) (Graft- versus- host (GVH) disease (bone marrow))
  • Bệnh, bị bệnh | túc chủ chống mảnh ghép (GVH) (tuỷ xương) (Disease, diseased | graft- versus- host (GVH) (bone marrow))
  • Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) thận | ghép dị loài (Complications (from) (of) | renal | allograft)
  • Các biến chứng (do) (của) | cấy ghép, mảnh ghép KPLNK (Complications (from) (of) | transplant NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | da (thất bại) (nhiễm trùng) (thải bỏ) (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | skin (failure) (infection) (rejection))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | xương | tuỷ KPLNK (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | bone | marrow NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | (tuyến) tuỵ (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | pancreas)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | da (ghép đồng loại) (ghép tự thân) (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | skin (allograft) (autograft))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | gan (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | liver)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | phổi (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | lung (s))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | phổi | và tim (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | lung (s) | and heart)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | ruột (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | intestine)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | thận (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | kidney)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | tim (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | heart)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | tim | và phổi (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | heart | and lung (s))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | tuỷ xương (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | bone marrow)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép cơ quan hoặc mô, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (một phần) (toàn bộ) | xương (Complications (from) (of) | organ or tissue transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) (partial) (total) | bone)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép da (thất bại) (nhiễm trùng) (thải bỏ) (Complications (from) (of) | skin graft (failure) (infection) (rejection))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép gan, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | liver transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép phổi, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | lung transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép phổi, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) | và tim (Complications (from) (of) | lung transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) | and heart)
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép thận, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | kidney transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
  • Các biến chứng (do) (của) | ghép tuỵ, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | pancreas transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
  • Các biến chứng (do) (của) | tim | cấy ghép, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) (Complications (from) (of) | heart | transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause))
  • Các biến chứng (do) (của) | tim | cấy ghép, thất bại hoặc thải bỏ (nguyên nhân miễn dịch hoặc không miễn dịch) | và phổi (Complications (from) (of) | heart | transplant, failure or rejection (immune or nonimmune cause) | and lung (s))
  • Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | biến chứng KPLNK (Transplant (ed) (status) | complication NEC)
  • Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | biến chứng KPLNK | da KPLNK (nhiễm trùng) (Transplant (ed) (status) | complication NEC | skin NEC (infection) (rejection))
  • Rối loạn (của) | ống thận- mô kẽ (trong) | thải bỏ mảnh ghép (Disorder (of) | tubulo- interstitial (in) | transplant rejection)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép (Rejection | transplant)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | (tuyến) tuỵ (Rejection | transplant | pancreas)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | cơ quan (nguyên nhân miễn dịch hoặc không do miễn dịch) (Rejection | transplant | organ (immune or nonimmune cause))
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | da (ghép đồng loại) (ghép tự thân) (Rejection | transplant | skin (allograft) (autograft))
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | đặc hiệu KPLNK (Rejection | transplant | specified NEC)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | gan (Rejection | transplant | liver)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | phổi (Rejection | transplant | lung (s))
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | phổi | với tim (Rejection | transplant | lung (s) | with heart)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | ruột (Rejection | transplant | intestine)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | thận (Rejection | transplant | kidney)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | tim (Rejection | transplant | heart)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | tim | kèm phổi (Rejection | transplant | heart | with lung (s))
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | xương (Rejection | transplant | bone)
  • Thải bỏ | cấy ghép, mảnh ghép | xương | tuỷ (Rejection | transplant | bone | marrow)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép (Failure, failed | transplant)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | cơ quan hoặc mô đặc hiệu KPLNK (Failure, failed | transplant | specified organ or tissue NEC)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | da (ghép đồng loại) (ghép tự thân) (Failure, failed | transplant | skin (allograft) (autograft))
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | gan (Failure, failed | transplant | liver)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | phổi (Failure, failed | transplant | lung (s))
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | phổi | kèm tim (Failure, failed | transplant | lung (s) | with heart)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | ruột (Failure, failed | transplant | intestine)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | thận (Failure, failed | transplant | kidney)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | tim (Failure, failed | transplant | heart)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | tim | kèm phổi (Failure, failed | transplant | heart | with lung (s))
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | tuỵ (Failure, failed | transplant | pancreas)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | xương (Failure, failed | transplant | bone)
  • Thất bại, suy | cấy ghép, mảnh ghép | xương | tuỷ (Failure, failed | transplant | bone | marrow)
  • Viêm thận- bể thận | trong (do) | thải bỏ mảnh ghép (Pyelonephritis | in (due to) | transplant rejection)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T80Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị
T81Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác
T82Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép
T83Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu
T84Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong
T85Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác
T87Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt
T88Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T86 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T86 là "Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô", tên tiếng Anh là "Failure and rejection of transplanted organs and tissues", thuộc nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T86 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T86 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T86.0 (Thải ghép tuỷ xương); T86.1 (Thất bại và/ hoặc thải ghép thận); T86.2 (Thất bại và/ hoặc thải ghép tim); T86.3 (Thất bại và/ hoặc thải ghép tim- phổi); T86.4 (Thất bại và/ hoặc thải ghép gan); T86.8 (Thất bại và/ hoặc thải khác của ghép tạng và/ hoặc mô)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T86 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T86 là "Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thất bại và thải bỏ ghép phủ tạng và tổ chức". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ