Biến chứng cơ học của ống thông tiểu (đặt ống thông tại chỗ) · tên cũ: Biến chứng cơ học của ống thông nước tiểu
Mechanical complication of urinary (indwelling) catheter
T83.1
Biến chứng cơ học của các thiết bị tiết niệu và/ hoặc các cấy khác · tên cũ: Biến chứng cơ học của thiết bị tiết niệu khác và cấy
Mechanical complication of other urinary devices and implants
T83.2
Biến chứng cơ học của ghép cơ quan tiết niệu
Mechanical complication of graft of urinary organ
T83.3
Biến chứng cơ học của dụng cụ tránh thai trong tử cung · tên cũ: Biến chứng cơ học của thiết bị tránh thai trong tử cung
Mechanical complication of intrauterine contraceptive device
T83.4
Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép khác trong đường sinh dục · tên cũ: Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo khác, implant và vật ghép trong đường sinh dục
Mechanical complication of other prosthetic devices, implants and grafts in genital tract
T83.5
Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ tiết niệu · tên cũ: Nhiễm khuẩn và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo implant và vật ghép hệ thống tiết niệu
Infection and inflammatory reaction due to prosthetic device, implant and graft in urinary system
T83.6
Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép đường sinh dục · tên cũ: Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo, implant và vật ghép đường sinh dục
Infection and inflammatory reaction due to prosthetic device, implant and graft in genital tract
T83.8
Biến chứng khác của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ sinh dục- tiết niệu · tên cũ: Biến chứng của thiết bị nhân tạo tiết niệu sinh dục khác, implant và vật ghép
Other complications of genitourinary prosthetic devices, implants and grafts
T83.9
Biến chứng không xác định của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ sinh dục- tiết niệu · tên cũ: Biến chứng không xác định của thiết bị tiết niệu sinh dục nhân tạo, implant và vật ghép
Unspecified complication of genitourinary prosthetic device, implant and graft
Ghi chú phân loại của mã T83
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: ống thông: mở thông bàng quang niệu đạo, đặt ống thông tại chỗ
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: catheter: cystostomy urethral, indwelling
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do: tiết niệu: thiết bị kích thích điện tử cấy ghép cơ vòng stent
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to: urinary: electronic stimulator device sphincter implant stent
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do ghép cơ quan tiết niệu
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to graft of urinary organ
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do dụng cụ tử cung tránh thai
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to intrauterine contraceptive device
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T82.0 do dương vật nhân tạo (được cấy)
Coding Guidance: Conditions listed in T82.0 due to (implanted) penile prosthesis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh lý liệt kê tại T28.8 do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ sinh dục- tiết niệu
Coding Guidance: Conditions listed in T82.8 due to genitourinary prosthetic devices, implants and grafts
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
T83
Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu
Biến chứng của thiết bị nhân tạo cơ quan tiết niệu sinh dục, implant và vật ghép
T83.0
Biến chứng cơ học của ống thông tiểu (đặt ống thông tại chỗ)
Biến chứng cơ học của ống thông nước tiểu
T83.1
Biến chứng cơ học của các thiết bị tiết niệu và/ hoặc các cấy khác
Biến chứng cơ học của thiết bị tiết niệu khác và cấy
T83.3
Biến chứng cơ học của dụng cụ tránh thai trong tử cung
Biến chứng cơ học của thiết bị tránh thai trong tử cung
T83.4
Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép khác trong đường sinh dục
Biến chứng cơ học của thiết bị nhân tạo khác, implant và vật ghép trong đường sinh dục
T83.5
Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ tiết niệu
Nhiễm khuẩn và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo implant và vật ghép hệ thống tiết niệu
T83.6
Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép đường sinh dục
Nhiễm trùng và phản ứng viêm do thiết bị nhân tạo, implant và vật ghép đường sinh dục
T83.8
Biến chứng khác của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ sinh dục- tiết niệu
Biến chứng của thiết bị nhân tạo tiết niệu sinh dục khác, implant và vật ghép
T83.9
Biến chứng không xác định của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ sinh dục- tiết niệu
Biến chứng không xác định của thiết bị tiết niệu sinh dục nhân tạo, implant và vật ghép
Từ khoá dẫn tới mã T83
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các biến chứng (do) (của) | (bộ phận) sinh dục nữ | thiết bị, cấy hoặc ghép (Complications (from) (of) | female genital | device, implant or graft)
Các biến chứng (do) (của) | (bộ phận) sinh dục nữ | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | female genital | device, implant or graft | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | (bộ phận) sinh dục nữ | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) cơ học | dụng cụ tránh thai trong tử cung (Complications (from) (of) | female genital | device, implant or graft | mechanical | intrauterine contraceptive device)
Các biến chứng (do) (của) | (bộ phận) sinh dục nữ | thiết bị, cấy hoặc ghép | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | female genital | device, implant or graft | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | (bộ phận) sinh dục nữ | thiết bị, cấy hoặc ghép | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | female genital | device, implant or graft | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam | thiết bị, cấy hoặc ghép (Complications (from) (of) | male genital | device, implant or graft)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | male genital | device, implant or graft | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam | thiết bị, cấy hoặc ghép | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | male genital | device, implant or graft | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | (thuộc) sinh dục nam | thiết bị, cấy hoặc ghép | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | male genital | device, implant or graft | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | dụng cụ tránh thai, trong tử cung (Complications (from) (of) | contraceptive device, intrauterine)
Các biến chứng (do) (của) | dụng cụ tránh thai, trong tử cung | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | contraceptive device, intrauterine | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | dụng cụ tránh thai, trong tử cung | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | contraceptive device, intrauterine | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | dụng cụ tránh thai, trong tử cung | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | contraceptive device, intrauterine | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | dương vật nhân tạo (cấy ghép) (Complications (from) (of) | penile prosthesis (implant))
Các biến chứng (do) (của) | dương vật nhân tạo (cấy ghép) | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | penile prosthesis (implant) | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | dương vật nhân tạo (cấy ghép) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | penile prosthesis (implant) | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | dương vật nhân tạo (cấy ghép) | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | penile prosthesis (implant) | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan hoặc đường sinh dục (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | genital organ or tract)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan hoặc đường sinh dục | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | genital organ or tract | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan hoặc đường sinh dục | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | genital organ or tract | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan hoặc đường sinh dục | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | genital organ or tract | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan tiết niệu (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | urinary organ)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan tiết niệu | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | urinary organ | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan tiết niệu | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | urinary organ | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | ghép (bắc cầu) (vá) | cơ quan tiết niệu | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | graft (bypass) (patch) | urinary organ | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | ống thông (thiết bị) KPLNK | tiết niệu (ở trong) (Complications (from) (of) | catheter (device) NEC | urinary (indwelling))
Các biến chứng (do) (của) | ống thông (thiết bị) KPLNK | tiết niệu (ở trong) | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | catheter (device) NEC | urinary (indwelling) | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | ống thông (thiết bị) KPLNK | tiết niệu (ở trong) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | catheter (device) NEC | urinary (indwelling) | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | ống thông (thiết bị) KPLNK | tiết niệu (ở trong) | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | catheter (device) NEC | urinary (indwelling) | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | ống thông niệu đạo KPLNK (Complications (from) (of) | urethral catheter NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị của bàng quang (hỗ trợ, phụ trợ) (Complications (from) (of) | bladder device (auxiliary))
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị của bàng quang (hỗ trợ, phụ trợ) | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | bladder device (auxiliary) | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị của bàng quang (hỗ trợ, phụ trợ) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | bladder device (auxiliary) | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị của bàng quang (hỗ trợ, phụ trợ) | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | bladder device (auxiliary) | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị hoặc cấy ghép ống dẫn tinh (Complications (from) (of) | vas deferens device or implant)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị hoặc cấy ghép ống dẫn tinh | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | vas deferens device or implant | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị hoặc cấy ghép ống dẫn tinh | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | vas deferens device or implant | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị hoặc cấy ghép ống dẫn tinh | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | vas deferens device or implant | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị kích thích điện tử (các điện cực) (máy phát xung) | bàng quang (tiết niệu) (Complications (from) (of) | electronic stimulator device (electrode (s)) (pulse generator) | bladder (urinary))
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị kích thích điện tử (các điện cực) (máy phát xung) | bàng quang (tiết niệu) | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | electronic stimulator device (electrode (s)) (pulse generator) | bladder (urinary) | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị kích thích điện tử (các điện cực) (máy phát xung) | bàng quang (tiết niệu) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | electronic stimulator device (electrode (s)) (pulse generator) | bladder (urinary) | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị kích thích điện tử (các điện cực) (máy phát xung) | bàng quang (tiết niệu) | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | electronic stimulator device (electrode (s)) (pulse generator) | bladder (urinary) | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường sinh dục (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | genital organ or tract)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường sinh dục | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | genital organ or tract | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường sinh dục | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | genital organ or tract | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường sinh dục | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | genital organ or tract | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường tiết niệu (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | urinary organ or tract)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường tiết niệu | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | urinary organ or tract | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường tiết niệu | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | urinary organ or tract | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thiết bị nhân tạo, ghép hoặc cấy | cơ quan hoặc đường tiết niệu | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | prosthetic device, graft or implant | urinary organ or tract | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | trong tử cung | dụng cụ tránh thai (Complications (from) (of) | intrauterine | contraceptive device)
Các biến chứng (do) (của) | trong tử cung | dụng cụ tránh thai | (thuộc) cơ học (Complications (from) (of) | intrauterine | contraceptive device | mechanical)
Các biến chứng (do) (của) | trong tử cung | dụng cụ tránh thai | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | intrauterine | contraceptive device | specified NEC)
Các biến chứng (do) (của) | trong tử cung | dụng cụ tránh thai | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | intrauterine | contraceptive device | infection or inflammation)
Chảy máu, xuất huyết | do hoặc liên quan với | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) sinh dục KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | due to or associated with | device, implant or graft | genital NEC)
Chảy máu, xuất huyết | do hoặc liên quan với | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) tiết niệu KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | due to or associated with | device, implant or graft | urinary NEC)
Chảy máu, xuất huyết | do hoặc liên quan với | thiết bị, cấy hoặc ghép | catheter, ống thông KPLNK | tiết niệu (nằm trong) (Hemorrhage, hemorrhagic | due to or associated with | device, implant or graft | catheter NEC | urinary (indwelling))
Chảy máu, xuất huyết | do hoặc liên quan với | thiết bị, cấy hoặc ghép | điện tử (điện cực) (máy phát xung) (máy kích thích) | tiết niệu (Hemorrhage, hemorrhagic | due to or associated with | device, implant or graft | electronic (electrode) (pulse generator) (stimulator) | urinary)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) sinh dục KPLNK (Displacement, displaced | device, implant or graft | genital NEC)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) sinh dục KPLNK | dụng cụ tránh thai trong tử cung (Displacement, displaced | device, implant or graft | genital NEC | intrauterine contraceptive device)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) tiết niệu KPLNK (Displacement, displaced | device, implant or graft | urinary NEC)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) tiết niệu KPLNK | cấy ghép (Displacement, displaced | device, implant or graft | urinary NEC | graft)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thiết bị, cấy hoặc ghép | điện tử (điện cực) (máy phát xung) (máy kích thích) | (thuộc) tiết niệu (Displacement, displaced | device, implant or graft | electronic (electrode) (pulse generator) (stimulator) | urinary)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | thiết bị, cấy hoặc ghép | ống thông KPLNK | tiết niệu (nằm trong) (Displacement, displaced | device, implant or graft | catheter NEC | urinary (indwelling))
Đau | do thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) sinh dục KPLNK (Pain (s) | due to device, implant or graft | genital NEC)
Đau | do thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) tiết niệu KPLNK (Pain (s) | due to device, implant or graft | urinary NEC)
Đau | do thiết bị, cấy hoặc ghép | catheter, ống thông KPLNK | tiết niệu (bên trong) (Pain (s) | due to device, implant or graft | catheter NEC | urinary (indwelling))
Đau | do thiết bị, cấy hoặc ghép | điện tử (điện cực) (máy phát xung) (máy kích thích) | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Pain (s) | due to device, implant or graft | electronic (electrode) (pulse generator) (stimulator) | urinary)
Hẹp (do sẹo) | do sự hiện diện của thiết bị, cấy ghép hoặc ghép | (thuộc) sinh dục KPLNK (Stenosis (cicatricial) | due to presence of device, implant or graft | genital NEC)
Hẹp (do sẹo) | do sự hiện diện của thiết bị, cấy ghép hoặc ghép | (thuộc) tiết niệu KPLNK (Stenosis (cicatricial) | due to presence of device, implant or graft | urinary NEC)
Hẹp (do sẹo) | do sự hiện diện của thiết bị, cấy ghép hoặc ghép | catheter, ống thông (Stenosis (cicatricial) | due to presence of device, implant or graft | catheter)
Hẹp (do sẹo) | do sự hiện diện của thiết bị, cấy ghép hoặc ghép | catheter, ống thông | tiết niệu (bên trong) (Stenosis (cicatricial) | due to presence of device, implant or graft | catheter | urinary (indwelling))
Hỏng hóc | thiết bị, ghép hoặc cấy | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu KPLNK (Breakdown | device, graft or implant | urinary NEC)
Hỏng hóc | thiết bị, ghép hoặc cấy | catheter KPLNK, ống thông KPLNK | nước tiểu, tiết niệu (nằm trong) (Breakdown | device, graft or implant | catheter NEC | urinary (indwelling))
Hỏng hóc | thiết bị, ghép hoặc cấy | điện tử (điện cực) (máy phát xung) (máy kích thích) | (thuộc) nước tiểu, tiết niệu (Breakdown | device, graft or implant | electronic (electrode) (pulse generator) (stimulator) | urinary)
Hỏng hóc | thiết bị, ghép hoặc cấy | sinh dục KPLNK (Breakdown | device, graft or implant | genital NEC)
Hỏng hóc | thiết bị, ghép hoặc cấy | sinh dục KPLNK | dụng cụ tránh thai trong tử cung (Breakdown | device, graft or implant | genital NEC | intrauterine contraceptive device)
Hỏng hóc | thiết bị, ghép hoặc cấy | tiết niệu KPLNK | ghép (Breakdown | device, graft or implant | urinary NEC | graft)
Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | do thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) sinh dục KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | due to device, implant or graft | genital NEC)
Huyết khối, thuộc huyết khối (nhiều) (tiến triển) (nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng) (tĩnh mạch) (mạch máu) | do thiết bị, cấy hoặc ghép | (thuộc) tiết niệu KPLNK (Thrombosis, thrombotic (multiple) (progressive) (septic) (vein) (vessel) | due to device, implant or graft | urinary NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T83 là "Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu", tên tiếng Anh là "Complications of genitourinary prosthetic devices, implants and grafts", thuộc nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T83 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T83 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T83.0 (Biến chứng cơ học của ống thông tiểu (đặt ống thông tại chỗ)); T83.1 (Biến chứng cơ học của các thiết bị tiết niệu và/ hoặc các cấy khác); T83.2 (Biến chứng cơ học của ghép cơ quan tiết niệu); T83.3 (Biến chứng cơ học của dụng cụ tránh thai trong tử cung); T83.4 (Biến chứng cơ học của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép khác trong đường sinh dục); T83.5 (Nhiễm trùng và/ hoặc phản ứng viêm do thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép hệ tiết niệu)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T83 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T83 là "Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Biến chứng của thiết bị nhân tạo cơ quan tiết niệu sinh dục, implant và vật ghép". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.