Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical) | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) | u thần kinh (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical) | neuroma)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK | hoại tử (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC | necrosis)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC | infection or inflammation)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK | u thần kinh (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC | neuroma)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nối lại phần cơ thể (nhiễm trùng) (thải bỏ) KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | reattached body part (infection) (rejection) NEC)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nối lại phần cơ thể (nhiễm trùng) (thải bỏ) KPLNK | chi dưới (Complications (from) (of) | surgical procedure | reattached body part (infection) (rejection) NEC | lower limb)
Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nối lại phần cơ thể (nhiễm trùng) (thải bỏ) KPLNK | chi trên (Complications (from) (of) | surgical procedure | reattached body part (infection) (rejection) NEC | upper limb)
Cắt cụt | mỏm cụt (phẫu thuật) | bất thường, đau, hoặc có biến chứng (muộn) (Amputation | stump (surgical) | abnormal, painful, or with complication (late))
Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | mỏm cụt (gấp) (muộn) (phẫu thuật) (Contraction, contracture, contracted | amputation stump (flexion) (late) (surgical))
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mỏm cụt (phẫu thuật) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | amputation stump (surgical))
U thần kinh | cắt cụt (mỏm cắt) (muộn) (biến chứng của phẫu thuật) (do chấn thương) (Neuroma | amputation (stump) (late) (surgical complication) (traumatic))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T87 là "Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt", tên tiếng Anh là "Complications peculiar to reattachment and amputation", thuộc nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T87 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã T87 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T87.0 (Biến chứng của (một phần của) chi trên được nối lại); T87.1 (Biến chứng của (một phần của) chi dưới được nối lại); T87.2 (Biến chứng của phần cơ thể được nối lại khác); T87.3 (U thần kinh của mỏm cụt); T87.4 (Nhiễm trùng mỏm cụt); T87.5 (Hoại tử mỏm cụt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T87 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T87 là "Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến chứng đặc biệt do nối lại và cắt cụt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.