Mã ICD-10 T87 — Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt

T87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt, tiếng Anh là Complications peculiar to reattachment and amputation. Mã này nằm trong nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các biến chứng đặc biệt do nối lại và cắt cụt”.

T87mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
T80-T88nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của T87

Từ T87.0 đến T87.6.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T87.0 Biến chứng của (một phần của) chi trên được nối lại · tên cũ: Biến chứng nối lại (phần của) chi trênComplications of reattached (part of) upper extremity
T87.1 Biến chứng của (một phần của) chi dưới được nối lại · tên cũ: Biến chứng nối lại (phần của) chi dướiComplications of reattached (part of) lower extremity
T87.2 Biến chứng của phần cơ thể được nối lại khác · tên cũ: Biến chứng nối lại phần của cơ thểComplications of other reattached body part
T87.3 U thần kinh của mỏm cụt Neuroma of amputation stump
T87.4 Nhiễm trùng mỏm cụt · tên cũ: Nhiễm trùng của mỏm cụtInfection of amputation stump
T87.5 Hoại tử mỏm cụt · tên cũ: Hoại tử của mỏm cụtNecrosis of amputation stump
T87.6 Biến chứng khác và/ hoặc không xác định của mỏm cụt · tên cũ: Biến chứng khác và không xác định của mỏm cụtOther and unspecified complications of amputation stump

Ghi chú phân loại của mã T87

Hướng dẫn mã hóa: Mỏm cụt: co cứng (gấp) (của khớp cạnh kề bên) tụ máu phù nề Loại trừ: Hội chứng chi ma (G54.6- G54.7)

Coding Guidance: Amputation stump: contracture (flexion) (of next proximal joint) haematoma oedema Excl.: phantom limb syndrome (G54.6- G54.7)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T87Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụtCác biến chứng đặc biệt do nối lại và cắt cụt
T87.0Biến chứng của (một phần của) chi trên được nối lạiBiến chứng nối lại (phần của) chi trên
T87.1Biến chứng của (một phần của) chi dưới được nối lạiBiến chứng nối lại (phần của) chi dưới
T87.2Biến chứng của phần cơ thể được nối lại khácBiến chứng nối lại phần của cơ thể
T87.4Nhiễm trùng mỏm cụtNhiễm trùng của mỏm cụt
T87.5Hoại tử mỏm cụtHoại tử của mỏm cụt
T87.6Biến chứng khác và/ hoặc không xác định của mỏm cụtBiến chứng khác và không xác định của mỏm cụt

Từ khoá dẫn tới mã T87

29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Các biến chứng (do) (của) | cấy lại KPLNK | chi (nhiễm trùng) (thải bỏ) (Complications (from) (of) | reimplant NEC | limb (infection) (rejection))
  • Các biến chứng (do) (của) | cấy lại KPLNK | chi (nhiễm trùng) (thải bỏ) | dưới (Complications (from) (of) | reimplant NEC | limb (infection) (rejection) | lower)
  • Các biến chứng (do) (của) | cấy lại KPLNK | chi (nhiễm trùng) (thải bỏ) | trên (Complications (from) (of) | reimplant NEC | limb (infection) (rejection) | upper)
  • Các biến chứng (do) (của) | kết nối lại | chi (nhiễm trùng) (thải bỏ) (Complications (from) (of) | reattached | extremity (infection) (rejection))
  • Các biến chứng (do) (của) | kết nối lại | chi (nhiễm trùng) (thải bỏ) | dưới (Complications (from) (of) | reattached | extremity (infection) (rejection) | lower)
  • Các biến chứng (do) (của) | kết nối lại | chi (nhiễm trùng) (thải bỏ) | trên (Complications (from) (of) | reattached | extremity (infection) (rejection) | upper)
  • Các biến chứng (do) (của) | kết nối lại | phần cơ thể đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | reattached | specified body part NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical))
  • Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) | đặc hiệu KPLNK (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical) | specified NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) | hoại tử (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical) | necrosis)
  • Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical) | infection or inflammation)
  • Các biến chứng (do) (của) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) | u thần kinh (Complications (from) (of) | amputation stump (late) (surgical) | neuroma)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK | hoại tử (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC | necrosis)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK | nhiễm trùng hoặc viêm (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC | infection or inflammation)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | mỏm cụt (muộn) KPLNK | u thần kinh (Complications (from) (of) | surgical procedure | amputation stump (late) NEC | neuroma)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nối lại phần cơ thể (nhiễm trùng) (thải bỏ) KPLNK (Complications (from) (of) | surgical procedure | reattached body part (infection) (rejection) NEC)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nối lại phần cơ thể (nhiễm trùng) (thải bỏ) KPLNK | chi dưới (Complications (from) (of) | surgical procedure | reattached body part (infection) (rejection) NEC | lower limb)
  • Các biến chứng (do) (của) | thủ thuật phẫu thuật | nối lại phần cơ thể (nhiễm trùng) (thải bỏ) KPLNK | chi trên (Complications (from) (of) | surgical procedure | reattached body part (infection) (rejection) NEC | upper limb)
  • Cắt cụt | mỏm cụt (phẫu thuật) | bất thường, đau, hoặc có biến chứng (muộn) (Amputation | stump (surgical) | abnormal, painful, or with complication (late))
  • Cắt cụt | u thần kinh (Amputation | neuroma)
  • Chảy máu, xuất huyết | mỏm cụt (phẫu thuật) | thứ phát, chậm (Hemorrhage, hemorrhagic | amputation stump (surgical) | secondary, delayed)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | mỏm cụt (muộn) (phẫu thuật) (Necrosis, necrotic (ischemic) | amputation stump (late) (surgical))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mỏm cắt (cắt cụt) (phẫu thuật) (Infection, infected (opportunistic) | stump (amputation) (surgical))
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | mỏm cụt (phẫu thuật) (Infection, infected (opportunistic) | amputation stump (surgical))
  • Phù, phù nề | mỏm cụt (phẫu thuật) (Edema, edematous | amputation stump (surgical))
  • Sự co, co rút, sự co cứng, co lại | mỏm cụt (gấp) (muộn) (phẫu thuật) (Contraction, contracture, contracted | amputation stump (flexion) (late) (surgical))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | mỏm cụt (phẫu thuật) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | amputation stump (surgical))
  • U thần kinh | cắt cụt (mỏm cắt) (muộn) (biến chứng của phẫu thuật) (do chấn thương) (Neuroma | amputation (stump) (late) (surgical complication) (traumatic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T80-T88 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T80Biến chứng sau tiêm truyền, truyền máu và/ hoặc tiêm thuốc điều trị
T81Biến chứng can thiệp, không phân loại mục khác
T82Biến chứng của thiết bị nhân tạo tim và/ hoặc mạch máu, cấy và/ hoặc ghép
T83Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép ở hệ sinh dục- tiết niệu
T84Biến chứng do thiết bị/ dụng cụ, cấy và/ hoặc ghép chỉnh hình bên trong
T85Biến chứng của thiết bị/ dụng cụ nhân tạo, cấy và/ hoặc ghép bên trong khác
T86Thất bại và/ hoặc thải ghép tạng và/ hoặc mô
T88Biến chứng khác của chăm sóc ngoại khoa và/ hoặc nội khoa không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T87 là "Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt", tên tiếng Anh là "Complications peculiar to reattachment and amputation", thuộc nhóm T80-T88 — Biến chứng của phẫu thuật và chăm sóc y tế, không phân loại mục khác của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T87 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T87.0 (Biến chứng của (một phần của) chi trên được nối lại); T87.1 (Biến chứng của (một phần của) chi dưới được nối lại); T87.2 (Biến chứng của phần cơ thể được nối lại khác); T87.3 (U thần kinh của mỏm cụt); T87.4 (Nhiễm trùng mỏm cụt); T87.5 (Hoại tử mỏm cụt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T87 là "Biến chứng đặc trưng của phẫu thuật nối lại và/ hoặc cắt cụt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các biến chứng đặc biệt do nối lại và cắt cụt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ