Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 S09 — Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu
Mã S09 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu, tiếng Anh là Other and unspecified injuries of head. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương khác và không xác định ở đầu”.
S09mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10
6 mã chi tiết của S09
Từ S09.0 đến S09.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
S09.0
Tổn thương mạch máu ở đầu, không phân loại mục khác · tên cũ: Tổn thương các mạch máu ở đầu, không phân loại nơi khác
Injury of blood vessels of head, not elsewhere classified
S09.1
Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở đầu · tên cũ: Tổn thương cơ và gân ở đầu
Injury of muscle and tendon of head
S09.2
Rách màng nhĩ do chấn thương · tên cũ: Rách chấn thương màng nhĩ
Traumatic rupture of ear drum
S09.7
Đa tổn thương ở đầu · tên cũ: Tổn thương phức tạp ở đầu
Multiple injuries of head
S09.8
Tổn thương xác định khác ở đầu
Other specified injuries of head
S09.9
Tổn thương không xác định ở đầu
Unspecified injury of head
Ghi chú phân loại của mã S09
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tổn thương của: mạch máu não (S06.-) mạch máu trước não (S15.-)
Tổn thương | vùng dưới cằm (Injury | submental region)
Tổn thương | vùng dưới hàm (Injury | submaxillary region)
Tổn thương | vùng má (Injury | malar region)
Tổn thương | vùng thái dương (Injury | temporal region)
Tổn thương | xoang | mũi (Injury | sinus | nasal)
Tổn thương | xương hàm (Injury | jaw)
Tổn thương | xương sọ KPLNK (Injury | skull NEC)
Tụ dịch vùng đầu, Tụ máu dưới màng xương sọ ngoài (calci hoá) | do chấn thương (Cephalematoma, cephalhematoma (calcified) | traumatic)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhĩ, màng nhĩ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | tympanum, tympanic membrane)
Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tai (ống) (ngoài) | màng nhĩ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | ear (canal) (external) | drum)
Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | màng nhĩ (Rupture, ruptured | traumatic | membrana tympani)
Vỡ, bị vỡ | do chấn thương | nhĩ, thuộc nhĩ (màng) (Rupture, ruptured | traumatic | tympanum, tympanic (membrane))
Vỡ, bị vỡ | màng nhĩ (không do chấn thương) | do chấn thương, giai đoạn hiện tại (Rupture, ruptured | ear drum (nontraumatic) | traumatic, current episode)
Vỡ, bị vỡ | nhĩ, thuộc nhĩ (màng) (không do chấn thương) | do chấn thương (Rupture, ruptured | tympanum, tympanic (membrane) (nontraumatic) | traumatic)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S09 là "Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu", tên tiếng Anh là "Other and unspecified injuries of head", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S09 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S09 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S09.0 (Tổn thương mạch máu ở đầu, không phân loại mục khác); S09.1 (Tổn thương cơ và/ hoặc gân ở đầu); S09.2 (Rách màng nhĩ do chấn thương); S09.7 (Đa tổn thương ở đầu); S09.8 (Tổn thương xác định khác ở đầu); S09.9 (Tổn thương không xác định ở đầu).
Tên bệnh của mã S09 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S09 là "Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương khác và không xác định ở đầu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.