Mã ICD-10 S00 — Tổn thương nông ở đầu

S00 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nông ở đầu, tiếng Anh là Superficial injury of head. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

S00mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của S00

Từ S00.0 đến S00.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S00.0 Tổn thương nông của da đầu Superficial injury of scalp
S00.1 Đụng giập mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt · tên cũ: Đụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắtContusion of eyelid and periocular area
S00.2 Tổn thương nông khác ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt · tên cũ: Tổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắtOther superficial injuries of eyelid and periocular area
S00.3 Tổn thương nông ở mũi · tên cũ: Tổn thương nông của mũiSuperficial injury of nose
S00.4 Tổn thương nông ở tai · tên cũ: Tổn thương nông của taiSuperficial injury of ear
S00.5 Tổn thương nông ở môi và/ hoặc khoang miệng · tên cũ: Tổn thương nông của môi và khoang miệngSuperficial injury of lip and oral cavity
S00.7 Đa tổn thương nông ở đầu · tên cũ: Nhiều (Đa) tổn thương nông ở đầuMultiple superficial injuries of head
S00.8 Tổn thương nông ở phần khác của đầu · tên cũ: Tổn thương nông các phần khác của đầuSuperficial injury of other parts of head
S00.9 Tổn thương nông ở đầu, phần không xác định Superficial injury of head, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã S00

Hướng dẫn mã hóa: Mắt thâm tím Loại trừ: đụng giập nhân mắt và/ hoặc tổ chức ở mắt (S05.1)

Coding Guidance: Black eye Excl.: contusion of eyeball and orbital tissues (S05.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tổn thương nông của kết mạc và/ hoặc giác mạc (S05.0)

Coding Guidance: Excl.: superficial injury of conjunctiva and cornea (S05.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S00.1Đụng giập mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắtĐụng giập mi mắt và vùng quanh ổ mắt
S00.2Tổn thương nông khác ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắtTổn thương nông khác của mi mắt và vùng quanh ổ mắt
S00.3Tổn thương nông ở mũiTổn thương nông của mũi
S00.4Tổn thương nông ở taiTổn thương nông của tai
S00.5Tổn thương nông ở môi và/ hoặc khoang miệngTổn thương nông của môi và khoang miệng
S00.7Đa tổn thương nông ở đầuNhiều (Đa) tổn thương nông ở đầu
S00.8Tổn thương nông ở phần khác của đầuTổn thương nông các phần khác của đầu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã S00

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.S06 — Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã S00

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Đen, thâm tím | mắt (Black | eye)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) chẩm | vùng (da đầu) (Contusion (skin surface intact) | occipital | region (scalp))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) đỉnh | vùng (da đầu) (Contusion (skin surface intact) | parietal | region (scalp))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) thái dương | vùng (Contusion (skin surface intact) | temporal | region)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | da đầu (Contusion (skin surface intact) | scalp)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | khoé mắt, góc mắt (mắt) (Contusion (skin surface intact) | canthus, eye)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | lông mày (Contusion (skin surface intact) | eyebrow)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | mi mắt (và vùng quanh nhãn cầu) (Contusion (skin surface intact) | eyelid (and periocular area))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thái dương (vùng) (Contusion (skin surface intact) | temple (region))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | trán, mày, lông mày (Contusion (skin surface intact) | brow)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | trên ổ mắt, trên hốc mắt (Contusion (skin surface intact) | supraorbital)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vùng quanh mắt (Contusion (skin surface intact) | periocular area)
  • Tổn thương | mi mắt | nông (Injury | eyelid | superficial)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cằm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | chin)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | da đầu (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | scalp)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu | da đầu (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head | scalp)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head | specified NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head | multiple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khoang miệng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | oral cavity)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khoé mắt, mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | canthus, eye)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | loa tai (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | auricle)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lông mày (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | brow)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lưỡi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | tongue)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lưỡi gà (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | uvula)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | má (bên ngoài) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | cheek (external))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | má (bên ngoài) | trong, bên trong (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | cheek (external) | internal)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | mặt KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | face NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | mi mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | eyelid)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | miệng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | mouth)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | môi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | lip)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | mũi (vách) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | nasal (septum))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhĩ, màng nhĩ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | tympanum, tympanic membrane)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | đầu (kèm) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | head (with))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | núm ổ răng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | alveolar process)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nướu, lợi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | gum)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ống tai (ngoài) (lỗ) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | auditory canal (external) (meatus))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | răng, các răng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | tooth, teeth)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | tai (loa tai) (ngoài) (ống) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ear (auricle) (canal) (external))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | thái dương (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | temple)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | trán (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | forehead)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | trên ổ mắt, trên hốc mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | supraorbital)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vòm miệng, vòm khẩu cái (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | palate)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng chẩm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | occipital region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng chũm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | mastoid region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng dưới cằm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | submental region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng dưới hàm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | submaxillary region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng đỉnh (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | parietal region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng hốc mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | orbital region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng má (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | malar region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng quanh mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | periocular area)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng thái dương (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | temporal region)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | xương hàm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | jaw)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | loa tai (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | pinna)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tai ngoài (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | auricle)
  • Vết bầm máu | mi mắt (do chấn thương) (Ecchymosis | eyelid (traumatic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S01Vết thương hở ở đầu
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu
S04Tổn thương dây thần kinh sọ
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt
S06Tổn thương nội sọ
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S00 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S00 là "Tổn thương nông ở đầu", tên tiếng Anh là "Superficial injury of head", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S00 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S00 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S00.0 (Tổn thương nông của da đầu); S00.1 (Đụng giập mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt); S00.2 (Tổn thương nông khác ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt); S00.3 (Tổn thương nông ở mũi); S00.4 (Tổn thương nông ở tai); S00.5 (Tổn thương nông ở môi và/ hoặc khoang miệng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã S00 có được hưởng chế độ gì không?

Mã S00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ