Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cằm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | chin)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | da đầu (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | scalp)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu | da đầu (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head | scalp)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu | đặc hiệu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head | specified NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | đầu | nhiều, đa (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | head | multiple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khoang miệng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | oral cavity)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | khoé mắt, mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | canthus, eye)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | loa tai (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | auricle)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lông mày (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | brow)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lưỡi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | tongue)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lưỡi gà (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | uvula)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | má (bên ngoài) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | cheek (external))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | má (bên ngoài) | trong, bên trong (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | cheek (external) | internal)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | mặt KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | face NEC)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | mi mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | eyelid)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | miệng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | mouth)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | môi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | lip)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | mũi (vách) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | nasal (septum))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhĩ, màng nhĩ (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | tympanum, tympanic membrane)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhiều, đa | đầu (kèm) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | multiple | head (with))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | núm ổ răng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | alveolar process)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nướu, lợi (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | gum)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | ống tai (ngoài) (lỗ) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | auditory canal (external) (meatus))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | răng, các răng (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | tooth, teeth)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | tai (loa tai) (ngoài) (ống) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | ear (auricle) (canal) (external))
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | thái dương (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | temple)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | trán (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | forehead)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | trên ổ mắt, trên hốc mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | supraorbital)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vòm miệng, vòm khẩu cái (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | palate)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng chẩm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | occipital region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng chũm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | mastoid region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng dưới cằm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | submental region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng dưới hàm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | submaxillary region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng đỉnh (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | parietal region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng hốc mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | orbital region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng má (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | malar region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng quanh mắt (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | periocular area)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | vùng thái dương (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | temporal region)
Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | xương hàm (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | jaw)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | loa tai (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | pinna)
Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | tai ngoài (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | auricle)
Vết bầm máu | mi mắt (do chấn thương) (Ecchymosis | eyelid (traumatic))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S00 là "Tổn thương nông ở đầu", tên tiếng Anh là "Superficial injury of head", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã S00 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã S00 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S00.0 (Tổn thương nông của da đầu); S00.1 (Đụng giập mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt); S00.2 (Tổn thương nông khác ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt); S00.3 (Tổn thương nông ở mũi); S00.4 (Tổn thương nông ở tai); S00.5 (Tổn thương nông ở môi và/ hoặc khoang miệng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Bệnh mã S00 có được hưởng chế độ gì không?
Mã S00 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.