Mã S07 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dập nát ở đầu, tiếng Anh là Crushing injury of head. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương giập nát của đầu”.
Từ S07.0 đến S07.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S07.0 | Tổn thương dập nát ở mặt · tên cũ: Tổn thương giập nát của mặt | Crushing injury of face |
| S07.1 | Tổn thương dập nát ở hộp sọ · tên cũ: Tổn thương giập nát của hộp sọ | Crushing injury of skull |
| S07.8 | Tổn thương dập nát ở phần khác của đầu · tên cũ: Tổn thương giập nát của các phần khác của đầu | Crushing injury of other parts of head |
| S07.9 | Tổn thương dập nát của đầu, phần không xác định · tên cũ: Tổn thương giập nát của đầu, các phần không xác định | Crushing injury of head, part unspecified |
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S07 | Tổn thương dập nát ở đầu | Tổn thương giập nát của đầu |
| S07.0 | Tổn thương dập nát ở mặt | Tổn thương giập nát của mặt |
| S07.1 | Tổn thương dập nát ở hộp sọ | Tổn thương giập nát của hộp sọ |
| S07.8 | Tổn thương dập nát ở phần khác của đầu | Tổn thương giập nát của các phần khác của đầu |
| S07.9 | Tổn thương dập nát của đầu, phần không xác định | Tổn thương giập nát của đầu, các phần không xác định |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S00 | Tổn thương nông ở đầu |
| S01 | Vết thương hở ở đầu |
| S02 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt |
| S03 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu |
| S04 | Tổn thương dây thần kinh sọ |
| S05 | Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt |
| S06 | Tổn thương nội sọ |
| S08 | Đứt rời một phần của đầu do chấn thương |
| S09 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu |