Mã ICD-10 S04 — Tổn thương dây thần kinh sọ

S04 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương dây thần kinh sọ, tiếng Anh là Injury of cranial nerves. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

S04mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

10 mã chi tiết của S04

Từ S04.0 đến S04.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S04.0 Tổn thương dây thần kinh thị giác và/ hoặc đường dẫn truyền thị giác · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh thị giác và đường điInjury of optic nerve and pathways
S04.1 Tổn thương dây thần kinh vận nhãn · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh vận nhãn [số 3]Injury of oculomotor nerve
S04.2 Tổn thương dây thần kinh ròng rọc · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh ròng rọc [số 4]Injury of trochlear nerve
S04.3 Tổn thương dây thần kinh sinh ba · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh tam thoa [số 5]Injury of trigeminal nerve
S04.4 Tổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoài · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoài [số 6]Injury of abducent nerve
S04.5 Tổn thương dây thần kinh mặt · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh mặt [số 7]Injury of facial nerve
S04.6 Tổn thương dây thần kinh thính giác · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh thính giác [số 8]Injury of acoustic nerve
S04.7 Tổn thương dây thần kinh phụ · tên cũ: Tổn thương dây thần kinh phụ [số 11]Injury of accessory nerve
S04.8 Tổn thương dây thần kinh sọ khác · tên cũ: Tổn thương các dây thần kinh sọ khác [số 1, 9, 10, 12]Injury of other cranial nerves
S04.9 Tổn thương dây thần kinh sọ không xác định Injury of unspecified cranial nerve

Ghi chú phân loại của mã S04

Hướng dẫn mã hóa: Giao thoa thị giác Dây thần kinh sọ số II Vỏ não thị giác

Coding Guidance: Optic chiasm 2nd cranial nerve Visual cortex

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh sọ số III

Coding Guidance: 3rd cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh sọ số IV

Coding Guidance: 4th cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh sọ số V

Coding Guidance: 5th cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh sọ số VI

Coding Guidance: 6th cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh sọ số VII

Coding Guidance: 7th cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh tiền đình- ốc tai Dây thần kinh sọ số VIII

Coding Guidance: Auditory nerve 8th cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh sọ số XI

Coding Guidance: 11th cranial nerve

Hướng dẫn mã hóa: Dây thần kinh thiệt hầu [số IX] Dây thần kinh hạ thiệt [số XII] Dây thần kinh khứu giác [số I] Dây thần kinh phế vị [số X]

Coding Guidance: Glossopharyngeal [9th] nerve Hypoglossal [12th] nerve Olfactory [1st] nerve Vagus [10th] nerve

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S04.0Tổn thương dây thần kinh thị giác và/ hoặc đường dẫn truyền thị giácTổn thương dây thần kinh thị giác và đường đi
S04.1Tổn thương dây thần kinh vận nhãnTổn thương dây thần kinh vận nhãn [số 3]
S04.2Tổn thương dây thần kinh ròng rọcTổn thương dây thần kinh ròng rọc [số 4]
S04.3Tổn thương dây thần kinh sinh baTổn thương dây thần kinh tam thoa [số 5]
S04.4Tổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoàiTổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoài [số 6]
S04.5Tổn thương dây thần kinh mặtTổn thương dây thần kinh mặt [số 7]
S04.6Tổn thương dây thần kinh thính giácTổn thương dây thần kinh thính giác [số 8]
S04.7Tổn thương dây thần kinh phụTổn thương dây thần kinh phụ [số 11]
S04.8Tổn thương dây thần kinh sọ khácTổn thương các dây thần kinh sọ khác [số 1, 9, 10, 12]

Từ khoá dẫn tới mã S04

44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Tổn thương | dây thần kinh | (thuộc) thính giác (Injury | nerve | acoustic)
  • Tổn thương | dây thần kinh | giạng (Injury | nerve | abducent)
  • Tổn thương | dây thần kinh | mặt (Injury | nerve | facial)
  • Tổn thương | dây thần kinh | phế vị (Injury | nerve | pneumogastric)
  • Tổn thương | dây thần kinh | phụ (Injury | nerve | accessory)
  • Tổn thương | dây thần kinh | ròng rọc (Injury | nerve | trochlear)
  • Tổn thương | dây thần kinh | sinh ba (Injury | nerve | trigeminal)
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ (Injury | nerve | cranial)
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | đặc hiệu KPLNK (Injury | nerve | cranial | specified NEC)
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số ba (vận nhãn) (Injury | nerve | cranial | third (oculomotor))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số bảy (mặt) (Injury | nerve | cranial | seventh (facial))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số bốn (ròng rọc) (Injury | nerve | cranial | fourth (trochlear))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số chín (thuộc lưỡi hầu) (Injury | nerve | cranial | ninth (glossopharyngeal))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số hai (thị) (Injury | nerve | cranial | second (optic))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số một (thuộc khứu giác) (Injury | nerve | cranial | first (olfactory))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số mười hai (thuộc dưới lưỡi) (Injury | nerve | cranial | twelfth (hypoglossal))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số mười một (phụ) (Injury | nerve | cranial | eleventh (accessory))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số năm (sinh ba) (Injury | nerve | cranial | fifth (trigeminal))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số sáu (vận nhãn ngoài) (Injury | nerve | cranial | sixth (abducent))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | số tám ( (thuộc) thính giác) (Injury | nerve | cranial | eighth (acoustic or auditory))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ | thứ 10 (phế vị) (Injury | nerve | cranial | tenth (pneumogastric or vagus))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số ba (vận nhãn) (Injury | nerve | third cranial (oculomotor))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số bảy (mặt) (Injury | nerve | seventh cranial (facial))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số bốn (ròng rọc) (Injury | nerve | fourth cranial (trochlear))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số chín (thuộc lưỡi hầu) (Injury | nerve | ninth cranial (glossopharyngeal))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số hai (thị) (Injury | nerve | second cranial (optic))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số một (thuộc khứu giác) (Injury | nerve | first cranial (olfactory))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số mười hai (thuộc dưới lưỡi) (Injury | nerve | twelfth cranial (hypoglossal))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số mười một (phụ) (Injury | nerve | eleventh cranial (accessory))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số năm (sinh ba) (Injury | nerve | fifth cranial (trigeminal))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số sáu (vận nhãn ngoài) (Injury | nerve | sixth cranial (abducent))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ số tám ( (thuộc) thính giác) (Injury | nerve | eighth cranial (acoustic or auditory))
  • Tổn thương | dây thần kinh | sọ thứ 10 (phế vị) (Injury | nerve | tenth cranial (pneumogastric or vagus))
  • Tổn thương | dây thần kinh | thị giác (Injury | nerve | optic)
  • Tổn thương | dây thần kinh | thuộc dưới lưỡi (Injury | nerve | hypoglossal)
  • Tổn thương | dây thần kinh | thuộc khứu giác (Injury | nerve | olfactory)
  • Tổn thương | dây thần kinh | thuộc lưỡi hầu (Injury | nerve | glossopharyngeal)
  • Tổn thương | dây thần kinh | tính giác (Injury | nerve | auditory)
  • Tổn thương | dây thần kinh | vận nhãn (Injury | nerve | oculomotor)
  • Tổn thương | do âm thanh, dẫn đến điếc (Injury | acoustic, resulting in deafness)
  • Tổn thương | hạch | gasser (Injury | ganglion | gasserian)
  • Tổn thương | thị giác (giao thoa, bắt chéo) (vỏ não) (dây thần kinh) (đường) (Injury | optic (chiasm) (cortex) (nerve) (pathways))
  • Tổn thương | vỏ (não) | (thuộc) thị giác (Injury | cortex (cerebral) | visual)
  • Tổn thương | vỏ thị giác (Injury | visual cortex)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S00Tổn thương nông ở đầu
S01Vết thương hở ở đầu
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt
S06Tổn thương nội sọ
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S04 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S04 là "Tổn thương dây thần kinh sọ", tên tiếng Anh là "Injury of cranial nerves", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S04 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S04 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: S04.0 (Tổn thương dây thần kinh thị giác và/ hoặc đường dẫn truyền thị giác); S04.1 (Tổn thương dây thần kinh vận nhãn); S04.2 (Tổn thương dây thần kinh ròng rọc); S04.3 (Tổn thương dây thần kinh sinh ba); S04.4 (Tổn thương dây thần kinh vận nhãn ngoài); S04.5 (Tổn thương dây thần kinh mặt)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ