Mã ICD-10 S06 — Tổn thương nội sọ

S06 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương nội sọ, tiếng Anh là Intracranial injury. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

S06mã ICD-10
30mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

30 mã chi tiết của S06

Từ S06.0 đến S06.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S06.0 Chấn động não Concussion
S06.00 Chấn động não, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Chấn động não: không có vết thương hở nội sọConcussion, without open intracranial wound
S06.01 Chấn động não, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Chấn động não: có vết thương hở nội sọConcussion, with open intracranial wound
S06.1 Phù não do chấn thương · tên cũ: Phù não chấn thươngTraumatic cerebral oedema
S06.10 Phù não do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Phù não chấn thương: không có vết thương hở nội sọTraumatic cerebral oedema, without open intracranial wound
S06.11 Phù não do chấn thương, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Phù não chấn thương: có vết thương hở nội sọTraumatic cerebral oedema, with open intracranial wound
S06.2 Tổn thương não lan toả Diffuse brain injury
S06.20 Tổn thương não lan toả, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương não lan toả: không có vết thương hở nội sọDiffuse brain injury, without open intracranial wound
S06.21 Tổn thương não lan toả, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương não lan toả: có vết thương hở nội sọDiffuse brain injury, with open intracranial wound
S06.3 Tổn thương não khu trú Focal brain injury
S06.30 Tổn thương não khu trú, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương não khu trú: không có vết thương hở nội sọFocal brain injury, without open intracranial wound
S06.31 Tổn thương não khu trú, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương não khu trú: có vết thương hở nội sọFocal brain injury, with open intracranial wound
S06.4 Xuất huyết ngoài màng cứng Epidural haemorrhage
S06.40 Xuất huyết ngoài màng cứng, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Xuất huyết ngoài màng cứng: không có vết thương hở nội sọEpidural haemorrhage, without open intracranial wound
S06.41 Xuất huyết ngoài màng cứng, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Xuất huyết ngoài màng cứng: có vết thương hở nội sọEpidural haemorrhage, with open intracranial wound
S06.5 Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương · tên cũ: Xuất huyết dưới màng cứngTraumatic subdural haemorrhage
S06.50 Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Xuất huyết dưới màng cứng: không có vết thương hở nội sọTraumatic subdural haemorrhage, without open intracranial wound
S06.51 Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Xuất huyết dưới màng cứng: có vết thương hở nội sọTraumatic subdural haemorrhage, with open intracranial wound
S06.6 Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện do chấn thươngTraumatic subarachnoid haemorrhage
S06.60 Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện do chấn thương: không có vết thương hở nội sọTraumatic subarachnoid haemorrhage, without open intracranial wound
S06.61 Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Xuất huyết dưới nhện do chấn thương: có vết thương hở nội sọTraumatic subarachnoid haemorrhage, with open intracranial wound
S06.7 Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài Intracranial injury with prolonged coma
S06.70 Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài: không có vết thương hở nội sọIntracranial injury with prolonged coma, without open intracranial wound
S06.71 Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài: có vết thương hở nội sọIntracranial injury with prolonged coma, with open intracranial wound
S06.8 Tổn thương nội sọ khác Other intracranial injuries
S06.80 Tổn thương nội sọ khác, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương nội sọ khác: không có vết thương hở nội sọOther intracranial injuries, without open intracranial wound
S06.81 Tổn thương nội sọ khác, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương nội sọ khác: có vết thương hở nội sọOther intracranial injuries, with open intracranial wound
S06.9 Tổn thương nội sọ, không xác định Intracranial injury, unspecified
S06.90 Tổn thương nội sọ, không xác định, không có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương nội sọ, không xác định: không có vết thương hở nội sọIntracranial injury, unspecified, without open intracranial wound
S06.91 Tổn thương nội sọ, không xác định, có vết thương nội sọ hở · tên cũ: Tổn thương nội sọ, không xác định: có vết thương hở nội sọIntracranial injury, unspecified, with open intracranial wound

Ghi chú phân loại của mã S06

Hướng dẫn mã hóa: Chấn động não

Coding Guidance: Commotio cerebri

Hướng dẫn mã hóa: Não: đụng giập không xác định khác rách không xác định khác Chèn ép do chấn thương não không xác định khác

Coding Guidance: Cerebral: contusion NOS laceration NOS Traumatic compression of brain NOS

Hướng dẫn mã hóa: Khu trú: não: đụng giập rách xuất huyết nội sọ do chấn thương

Coding Guidance: Focal: cerebral: contusion laceration traumatic intracerebral haemorrhage

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết ngoài màng cứng (do chấn thương)

Coding Guidance: Extradural haemorrhage (traumatic)

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết do chấn thương: tiểu não nội sọ không xác định khác

Coding Guidance: Traumatic haemorrhage: cerebellar intracranial NOS

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương não không xác định khác Loại trừ: tổn thương đầu không xác định khác (S09.9)

Coding Guidance: Brain injury NOS Excl.: head injury NOS (S09.9)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

23 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S06.00Chấn động não, không có vết thương nội sọ hởChấn động não: không có vết thương hở nội sọ
S06.01Chấn động não, có vết thương nội sọ hởChấn động não: có vết thương hở nội sọ
S06.1Phù não do chấn thươngPhù não chấn thương
S06.10Phù não do chấn thương, không có vết thương nội sọ hởPhù não chấn thương: không có vết thương hở nội sọ
S06.11Phù não do chấn thương, có vết thương nội sọ hởPhù não chấn thương: có vết thương hở nội sọ
S06.20Tổn thương não lan toả, không có vết thương nội sọ hởTổn thương não lan toả: không có vết thương hở nội sọ
S06.21Tổn thương não lan toả, có vết thương nội sọ hởTổn thương não lan toả: có vết thương hở nội sọ
S06.30Tổn thương não khu trú, không có vết thương nội sọ hởTổn thương não khu trú: không có vết thương hở nội sọ
S06.31Tổn thương não khu trú, có vết thương nội sọ hởTổn thương não khu trú: có vết thương hở nội sọ
S06.40Xuất huyết ngoài màng cứng, không có vết thương nội sọ hởXuất huyết ngoài màng cứng: không có vết thương hở nội sọ
S06.41Xuất huyết ngoài màng cứng, có vết thương nội sọ hởXuất huyết ngoài màng cứng: có vết thương hở nội sọ
S06.5Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thươngXuất huyết dưới màng cứng
S06.50Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, không có vết thương nội sọ hởXuất huyết dưới màng cứng: không có vết thương hở nội sọ
S06.51Xuất huyết dưới màng cứng do chấn thương, có vết thương nội sọ hởXuất huyết dưới màng cứng: có vết thương hở nội sọ
S06.6Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thươngXuất huyết dưới nhện do chấn thương
S06.60Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, không có vết thương nội sọ hởXuất huyết dưới nhện do chấn thương: không có vết thương hở nội sọ
S06.61Xuất huyết dưới màng nhện do chấn thương, có vết thương nội sọ hởXuất huyết dưới nhện do chấn thương: có vết thương hở nội sọ
S06.70Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, không có vết thương nội sọ hởTổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài: không có vết thương hở nội sọ
S06.71Tổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài, có vết thương nội sọ hởTổn thương nội sọ có hôn mê kéo dài: có vết thương hở nội sọ
S06.80Tổn thương nội sọ khác, không có vết thương nội sọ hởTổn thương nội sọ khác: không có vết thương hở nội sọ
S06.81Tổn thương nội sọ khác, có vết thương nội sọ hởTổn thương nội sọ khác: có vết thương hở nội sọ
S06.90Tổn thương nội sọ, không xác định, không có vết thương nội sọ hởTổn thương nội sọ, không xác định: không có vết thương hở nội sọ
S06.91Tổn thương nội sọ, không xác định, có vết thương nội sọ hởTổn thương nội sọ, không xác định: có vết thương hở nội sọ

Danh mục pháp lý liên quan đến mã S06

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.S06 — Chấn thương sọ não có di chứng hoặc biến chứng46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã S06

79 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh lý não (cấp tính) | do chấn thương (sau chấn động não) | tổn thương hiện tại (Encephalopathy (acute) | traumatic (postconcussional) | current injury)
  • Chấn động (não) (hiện tại) (Concussion (current))
  • Chấn động (não) (hiện tại) | (thuộc) não (Concussion (current) | cerebral)
  • Chấn động (não) (hiện tại) | não (Concussion (current) | brain)
  • Chấn động (não) (hiện tại) | vụ nổ (không khí) (thuỷ lực) (ngâm nước) (dưới nước) | não (Concussion (current) | blast (air) (hydraulic) (immersion) (underwater) | brain)
  • Chảy máu, xuất huyết | do chấn thương- mã như Tổn thương, theo loại và theo vị trí | nội sọ (Hemorrhage, hemorrhagic | traumatic- code as Injury, by type and site | intracranial)
  • Chảy máu, xuất huyết | do chấn thương- mã như Tổn thương, theo loại và theo vị trí | tiểu não (Hemorrhage, hemorrhagic | traumatic- code as Injury, by type and site | cerebellar)
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng cứng (cấp tính) (do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | subdural (acute) (traumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | dưới màng nhện (không do chấn thương) | do chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | subarachnoid (nontraumatic) | traumatic)
  • Chảy máu, xuất huyết | lều não (do chấn thương) KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | tentorium (traumatic) NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | do chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | traumatic)
  • Chảy máu, xuất huyết | não (hạt kê) (không do chấn thương) | trên màng cứng hoặc ngoài màng cứng (do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | brain (miliary) (nontraumatic) | epidural or extradural (traumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | ngoài màng cứng (do chấn thương) (Hemorrhage, hemorrhagic | epidural (traumatic))
  • Chảy máu, xuất huyết | nội sọ (không do chấn thương) | do chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | intracranial (nontraumatic) | traumatic)
  • Chảy máu, xuất huyết | tiểu não (không do chấn thương) | do chấn thương (Hemorrhage, hemorrhagic | cerebellar, cerebellum (nontraumatic) | traumatic)
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não (không do chấn thương) | do chấn thương (lan toả) (Hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic) | traumatic (diffuse))
  • Chảy máu, xuất huyết | trong não (không do chấn thương) | do chấn thương (lan toả) | khu trú (Hemorrhage, hemorrhagic | intracerebral (nontraumatic) | traumatic (diffuse) | focal)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) chẩm | thuỳ (não) (Contusion (skin surface intact) | occipital | lobe (brain))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) đỉnh | thuỳ (não) (Contusion (skin surface intact) | parietal | lobe (brain))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) não (lan toả) (Contusion (skin surface intact) | cerebral (diffuse))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) não (lan toả) | khu trú (Contusion (skin surface intact) | cerebral (diffuse) | focal)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) thái dương | thuỳ (não) (Contusion (skin surface intact) | temporal | lobe (brain))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | màng, não (Contusion (skin surface intact) | membrane, brain)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | não (lan toả) (Contusion (skin surface intact) | brain (diffuse))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | não (lan toả) | khu trú (Contusion (skin surface intact) | brain (diffuse) | focal)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | tiểu não (Contusion (skin surface intact) | cerebellum)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vỏ (não) ( (thuộc) não) (khu trú) (Contusion (skin surface intact) | cortex (brain) (cerebral) (focal))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | vỏ (não) ( (thuộc) não) (khu trú) | lan toả (Contusion (skin surface intact) | cortex (brain) (cerebral) (focal) | diffuse)
  • Hôn mê | kéo dài, do tổn thương nội sọ (Coma | prolonged, due to intracranial injury)
  • Kích thích | màng não (do chấn thương) (Irritation | meninges (traumatic))
  • Phù, phù nề | não | do chấn thương (Edema, edematous | brain | traumatic)
  • Rách, xé rách | lều tiểu não (Laceration | tentorium cerebelli)
  • Rách, xé rách | màng não (Laceration | meninges)
  • Rách, xé rách | não (lan toả) (Laceration | cerebral (diffuse))
  • Rách, xé rách | não (lan toả) | khu trú (Laceration | cerebral (diffuse) | focal)
  • Rách, xé rách | não (phần bất kỳ) (vỏ) (lan toả) (màng) (Laceration | brain (any part) (cortex) (diffuse) (membrane))
  • Rách, xé rách | não (phần bất kỳ) (vỏ) (lan toả) (màng) | khu trú (Laceration | brain (any part) (cortex) (diffuse) (membrane) | focal)
  • Rách, xé rách | nội sọ KPLNK (Laceration | intracranial NEC)
  • Rách, xé rách | tiểu não (Laceration | cerebellum)
  • Rách, xé rách | vỏ (não) (Laceration | cortex (cerebral))
  • Sảng, mê sảng (cấp tính hoặc bán cấp) (không do rượu hoặc không do thuốc) | do chấn thương (Delirium, delirious (acute or subacute) (not alcohol- or drug- induced) | traumatic)
  • Sự chấn động (hiện tại) | não (Commotio, commotion (current) | brain)
  • Sự nén, ép | não (thân) | do | đụng dập (lan toả) (Compression | brain (stem) | due to | contusion (diffuse))
  • Sự nén, ép | não (thân) | do | đụng dập (lan toả) | khu trú (Compression | brain (stem) | due to | contusion (diffuse) | focal)
  • Sự nén, ép | não (thân) | do | tổn thương KPLNK (Compression | brain (stem) | due to | injury NEC)
  • Sự nén, ép | não (thân) | do chấn thương (Compression | brain (stem) | traumatic)
  • Tổn thương | (thuộc) não (Injury | cerebral)
  • Tổn thương | (thuộc) não | đặc hiệu KPLNK (Injury | cerebral | specified NEC)
  • Tổn thương | (thuộc) não | khu trú (Injury | cerebral | focal)
  • Tổn thương | (thuộc) não | lan toả (Injury | cerebral | diffuse)
  • Tổn thương | chẩm (vùng) (da đầu) | thuỳ (Injury | occipital (region) (scalp) | lobe)
  • Tổn thương | đỉnh (vùng) (da đầu) | thuỳ (Injury | parietal (region) (scalp) | lobe)
  • Tổn thương | động mạch (biến chứng của chấn thương) | não hoặc màng não (Injury | artery (complicating trauma) | cerebral or meningeal)
  • Tổn thương | động mạch màng não (Injury | meningeal artery)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | (thuộc) não (Injury | blood vessel NEC | cerebral)
  • Tổn thương | mạch máu KPLNK | đầu | nội sọ (Injury | blood vessel NEC | head | intracranial)
  • Tổn thương | màng não (não) (Injury | meninges (cerebral))
  • Tổn thương | màng, não (Injury | membrane, brain)
  • Tổn thương | não (Injury | brain)
  • Tổn thương | não | đặc hiệu KPLNK (Injury | brain | specified NEC)
  • Tổn thương | não | khu trú (Injury | brain | focal)
  • Tổn thương | não | lan toả (Injury | brain | diffuse)
  • Tổn thương | nội sọ (Injury | intracranial)
  • Tổn thương | nội sọ | đặc hiệu KPLNK (Injury | intracranial | specified NEC)
  • Tổn thương | nội sọ | kèm hôn mê kéo dài (Injury | intracranial | with prolonged coma)
  • Tổn thương | sọ | khoang (Injury | cranial | cavity)
  • Tổn thương | tiểu não (Injury | cerebellum)
  • Tổn thương | vỏ (não) (Injury | cortex (cerebral))
  • Tổn thương | vụ nổ (không khí) (thuỷ lực) (chìm) (dưới nước) KPLNK | não (Injury | blast (air) (hydraulic) (immersion) (underwater) NEC | brain)
  • Tổn thương | xoang | (thuộc) hang (Injury | sinus | cavernous)
  • Tổn thương | xoang hang (Injury | cavernous sinus)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng cứng (do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subdural (traumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | dưới màng nhện (do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | subarachnoid (traumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | dưới màng cứng, do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | subdural, traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | dưới màng nhện, màng nhện; do chấn thương (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | subarachnoid, arachnoid, traumatic)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | kèm rách não hoặc đụng dập não (lan toả) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | with cerebral laceration or contusion (diffuse))
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | não (do chấn thương) | kèm rách não hoặc đụng dập não (lan toả) | khu trú (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | brain (traumatic) | with cerebral laceration or contusion (diffuse) | focal)
  • Tụ máu (do chấn thương) (bề mặt da không tổn hại) | ngoài màng cứng (do chấn thương) (Hematoma (traumatic) (skin surface intact) | epidural (traumatic))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S00Tổn thương nông ở đầu
S01Vết thương hở ở đầu
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu
S04Tổn thương dây thần kinh sọ
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S06 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S06 là "Tổn thương nội sọ", tên tiếng Anh là "Intracranial injury", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S06 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S06 được chi tiết thành 30 mã 4 ký tự: S06.0 (Chấn động não); S06.00 (Chấn động não, không có vết thương nội sọ hở); S06.01 (Chấn động não, có vết thương nội sọ hở); S06.1 (Phù não do chấn thương); S06.10 (Phù não do chấn thương, không có vết thương nội sọ hở); S06.11 (Phù não do chấn thương, có vết thương nội sọ hở)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Bệnh mã S06 có được hưởng chế độ gì không?

Mã S06 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ