Mã ICD-10 S05 — Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt

S05 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt, tiếng Anh là Injury of eye and orbit. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tổn thương mắt và ổ mắt”.

S05mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

10 mã chi tiết của S05

Từ S05.0 đến S05.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S05.0 Tổn thương kết mạc và/ hoặc xước giác mạc không đề cập việc có dị vật · tên cũ: Tổn thương rách lớp giác mạc, rách kết mạc không có dị vậtInjury of conjunctiva and corneal abrasion without mention of foreign body
S05.1 Đụng giập nhãn cầu và/ hoặc mô hốc mắt · tên cũ: Đụng giập nhãn cầu và tổ chức hốc mắtContusion of eyeball and orbital tissues
S05.2 Rách xé nhãn cầu và/ hoặc thủng kèm sa hoặc mất mô nội nhãn · tên cũ: Vỡ nhãn cầu phòi kẹt, mất tổ chức nội nhãnOcular laceration and rupture with prolapse or loss of intraocular tissue
S05.3 Rách xé nhãn cầu không kèm sa hoặc mất mô nội nhãn · tên cũ: Vỡ nhãn cầu không phòi kẹt tổ chức nội nhãnOcular laceration without prolapse or loss of intraocular tissue
S05.4 Vết thương xuyên thấu hốc mắt có hay không có dị vật · tên cũ: Vết thương thấu hốc mắt có hay không có dị vậtPenetrating wound of orbit with or without foreign body
S05.5 Vết thương xuyên thấu nhãn cầu có dị vật · tên cũ: Vết thương thấu nhãn cầu có dị vật nội nhãnPenetrating wound of eyeball with foreign body
S05.6 Vết thương xuyên thấu nhãn cầu không có dị vật · tên cũ: Vết thương thấu nhãn cầu không có dị vật nội nhãnPenetrating wound of eyeball without foreign body
S05.7 Giật đứt nhãn cầu · tên cũ: Tổn thương đã bỏ nhãn cầu, đã múc nội nhãnAvulsion of eye
S05.8 Tổn thương khác ở mắt và/ hoặc hốc mắt · tên cũ: Các tổn thương khác của mắt và ổ mắtOther injuries of eye and orbit
S05.9 Tổn thương ở mắt và/ hoặc hốc mắt, không xác định · tên cũ: Tổn thương của mắt và ổ mắt, phần không xác địnhInjury of eye and orbit, unspecified

Ghi chú phân loại của mã S05

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dị vật tại: túi giác mạc (T15.1) kết mạc (T15.0)

Coding Guidance: Excl.: foreign body in: conjunctival sac (T15.1) cornea (T15.0)

Hướng dẫn mã hóa: Xuất huyết tiền phòng do chấn thương Loại trừ: thâm tím mắt (S00.1) đụng giập mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt (S00.1)

Coding Guidance: Traumatic hyphaema Excl.: black eye (S00.1) contusion of eyelid and periocular area (S00.1)

Hướng dẫn mã hóa: Rách xé mắt không xác định khác

Coding Guidance: Laceration of eye NOS

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dị vật còn lại (cũ) sau vết thương xuyên thấu hốc mắt (H05.5)

Coding Guidance: Excl.: retained (old) foreign body following penetrating wound of orbit (H05.5)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dị vật (cũ) trong nhãn cầu còn lại (H44.6- H44.7)

Coding Guidance: Excl.: retained (old) intraocular foreign body (H44.6- H44.7)

Hướng dẫn mã hóa: Xuyên thấu nhãn cầu không xác định khác

Coding Guidance: Ocular penetration NOS

Hướng dẫn mã hóa: Khoét bỏ [bóc] nhãn cầu do chấn thương

Coding Guidance: Traumatic enucleation

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương lệ đạo

Coding Guidance: Lacrimal duct injury

Hướng dẫn mã hóa: Tổn thương mắt không xác định khác

Coding Guidance: Injury of eye NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắtTổn thương mắt và ổ mắt
S05.0Tổn thương kết mạc và/ hoặc xước giác mạc không đề cập việc có dị vậtTổn thương rách lớp giác mạc, rách kết mạc không có dị vật
S05.1Đụng giập nhãn cầu và/ hoặc mô hốc mắtĐụng giập nhãn cầu và tổ chức hốc mắt
S05.2Rách xé nhãn cầu và/ hoặc thủng kèm sa hoặc mất mô nội nhãnVỡ nhãn cầu phòi kẹt, mất tổ chức nội nhãn
S05.3Rách xé nhãn cầu không kèm sa hoặc mất mô nội nhãnVỡ nhãn cầu không phòi kẹt tổ chức nội nhãn
S05.4Vết thương xuyên thấu hốc mắt có hay không có dị vậtVết thương thấu hốc mắt có hay không có dị vật
S05.5Vết thương xuyên thấu nhãn cầu có dị vậtVết thương thấu nhãn cầu có dị vật nội nhãn
S05.6Vết thương xuyên thấu nhãn cầu không có dị vậtVết thương thấu nhãn cầu không có dị vật nội nhãn
S05.7Giật đứt nhãn cầuTổn thương đã bỏ nhãn cầu, đã múc nội nhãn
S05.8Tổn thương khác ở mắt và/ hoặc hốc mắtCác tổn thương khác của mắt và ổ mắt
S05.9Tổn thương ở mắt và/ hoặc hốc mắt, không xác địnhTổn thương của mắt và ổ mắt, phần không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S05

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Berlin hoặc phù Berlin (do chấn thương) (Berlin 's disease or edema (traumatic))
  • Cắt bỏ nhãn cầu (do chấn thương, hiện tại) (Enucleated eye (traumatic, current))
  • Chấn động (não) (hiện tại) | (thuộc) mắt (Concussion (current) | ocular)
  • Dị vật | cơ mắt (Foreign body | ocular muscle)
  • Dị vật | dịch kính (Foreign body | vitreous (humor))
  • Dị vật | hốc mắt (Foreign body | orbit)
  • Dị vật | mống mắt (Foreign body | iris)
  • Dị vật | nội nhãn (Foreign body | intraocular)
  • Dị vật | thể mi (mắt) (Foreign body | ciliary body (eye))
  • Dị vật | thuỷ tinh thể (Foreign body | lens)
  • Dị vật | tiền phòng (mắt) (Foreign body | anterior chamber (eye))
  • Dị vật | võng mạc (Foreign body | retina)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | (thuộc) dưới kết mạc (Contusion (skin surface intact) | subconjunctival)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | bộ máy, tuyến hoặc túi lệ (Contusion (skin surface intact) | lacrimal apparatus, gland or sac)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | cầu mắt (mắt) (Contusion (skin surface intact) | globe (eye))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | củng mạc (Contusion (skin surface intact) | sclera)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | giác mạc (Contusion (skin surface intact) | cornea)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | hốc mắt, ổ mắt (vùng) (mô) (Contusion (skin surface intact) | orbit (region) (tissues))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | kết mạc (Contusion (skin surface intact) | conjunctiva)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | mắt KPLNK (Contusion (skin surface intact) | eye NEC)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | mống mắt (mắt) (Contusion (skin surface intact) | iris (eye))
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | nhãn cầu (Contusion (skin surface intact) | eyeball)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | phần phụ, mắt KPLNK (Contusion (skin surface intact) | adnexa, eye NEC)
  • Đụng dập (bề mặt da không tổn hại) | thuỷ tinh thể (Contusion (skin surface intact) | lens)
  • Loại bỏ tạng, tách | do chấn thương KPLNK | mắt (Evisceration | traumatic NEC | eye)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | chấn động (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | concussion)
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | do chấn thương (giai đoạn hiện tại) (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | traumatic (current episode))
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | do tổn thương (giai đoạn hiện tại) (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | due to injury (current episode))
  • Mù (mắc phải) (hai mắt) (bẩm sinh) (cả hai mắt) | vụ nổ (Blindness (acquired) (binocular) (congenital) (both eyes) | blast)
  • Nhổ, giật (do chấn thương) | mắt (Avulsion (traumatic) | eye)
  • Phù, phù nề | Berlin (do chấn thương) (Edema, edematous | Berlin 's (traumatic))
  • Rách, xé rách | mắt (nhãn cầu) (không sa hoặc mất mô nội nhãn cầu) (Laceration | eye (ball) (without prolapse or loss of intraocular tissue))
  • Rách, xé rách | mắt (nhãn cầu) (không sa hoặc mất mô nội nhãn cầu) | kèm sa hoặc mất mô nội nhãn (Laceration | eye (ball) (without prolapse or loss of intraocular tissue) | with prolapse or loss of intraocular tissue)
  • Rách, xé rách | mắt (nhãn cầu) (không sa hoặc mất mô nội nhãn cầu) | xuyên thấu (Laceration | eye (ball) (without prolapse or loss of intraocular tissue) | penetrating)
  • Rách, xé rách | mắt KPLNK (Laceration | ocular NEC)
  • Sa | kính (dịch) | trong vết thương (Prolapse, prolapsed | vitreous (humor) | in wound)
  • Sa | màng bồ đào (do chấn thương) (Prolapse, prolapsed | uveal (traumatic))
  • Sa | mống mắt (do chấn thương) (Prolapse, prolapsed | iris (traumatic))
  • Sa | thể mi (do chấn thương) (Prolapse, prolapsed | ciliary body (traumatic))
  • Sự ăn mòn, sướt | giác mạc (không do chấn thương) | do chấn thương (Erosion | cornea (nontraumatic) | traumatic)
  • Sự chấn động (hiện tại) | võng mạc (Commotio, commotion (current) | retinae)
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | dịch kính (vào trong vết thương) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | vitreous (into wound))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | mống mắt (do chấn thương) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | iris (traumatic))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thể mi (do chấn thương) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | ciliary body (traumatic))
  • Thoát vị (mắc phải) (tái phát) | thuỷ tinh thể (do chấn thương) (Hernia, hernial (acquired) (recurrent) | lens (traumatic))
  • Thủng, xuyên thủng (không do chấn thương) | mắt, do chấn thương (Perforation, perforated (nontraumatic) | eye, traumatic)
  • Tổn thương | cầu mắt (mắt) (Injury | globe (eye))
  • Tổn thương | cầu mắt (mắt) | đặc hiệu KPLNK (Injury | globe (eye) | specified NEC)
  • Tổn thương | củng mạc (Injury | sclera)
  • Tổn thương | củng mạc | xuyên thấu (Injury | sclera | penetrating)
  • Tổn thương | dưới kết mạc (Injury | subconjunctival)
  • Tổn thương | giác mạc (Injury | cornea)
  • Tổn thương | giác mạc | mài mòn (Injury | cornea | abrasion)
  • Tổn thương | hạch, tuyến | (tuyến) lệ (rách) (Injury | gland | lacrimal (laceration))
  • Tổn thương | kết mạc (nông) (Injury | conjunctiva (superficial))
  • Tổn thương | kính (dịch) (Injury | vitreous (humor))
  • Tổn thương | kính (dịch) | đặc hiệu KPLNK (Injury | vitreous (humor) | specified NEC)
  • Tổn thương | màng mạch (mắt) (Injury | choroid (eye))
  • Tổn thương | mắt (Injury | eye)
  • Tổn thương | mống mắt (Injury | iris)
  • Tổn thương | mống mắt | xuyên thấu (Injury | iris | penetrating)
  • Tổn thương | nhãn cầu (Injury | eyeball)
  • Tổn thương | nhãn cầu | đặc hiệu KPLNK (Injury | eyeball | specified NEC)
  • Tổn thương | nhãn cầu | nông (Injury | eyeball | superficial)
  • Tổn thương | nhãn cầu | xuyên thấu (Injury | eyeball | penetrating)
  • Tổn thương | nhãn cầu | xuyên thấu | có | dị vật (Injury | eyeball | penetrating | with | foreign body)
  • Tổn thương | nhãn cầu | xuyên thấu | có | sa hoặc mất mô nội nhãn (Injury | eyeball | penetrating | with | prolapse or loss of intraocular tissue)
  • Tổn thương | nhãn cầu | xuyên thấu | không sa hoặc mất mô nội nhãn (Injury | eyeball | penetrating | without prolapse or loss of intraocular tissue)
  • Tổn thương | nội nhãn (Injury | intraocular)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | cầu mắt (mắt) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | globe (eye))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | củng mạc (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | sclera)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | dưới kết mạc (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | subconjunctival)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | giác mạc (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | cornea)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | kết mạc (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | conjunctiva)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | lệ (bộ máy) (tuyến) (túi) (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | lacrimal (apparatus) (gland) (sac))
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | nhãn cầu KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | eyeball NEC)
  • Tổn thương | nông (đối với đụng dập, xem Đụng dập đầu tiên) | phần phụ, mắt KPLNK (Injury | superficial (for contusions, see first Contusion) | adnexa, eye NEC)
  • Tổn thương | ổ mắt, thuộc ổ mắt (vùng) (Injury | orbit, orbital (region))
  • Tổn thương | ổ mắt, thuộc ổ mắt (vùng) | đặc hiệu KPLNK (Injury | orbit, orbital (region) | specified NEC)
  • Tổn thương | ổ mắt, thuộc ổ mắt (vùng) | xuyên thấu (có dị vật) (Injury | orbit, orbital (region) | penetrating (with foreign body))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S00Tổn thương nông ở đầu
S01Vết thương hở ở đầu
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu
S04Tổn thương dây thần kinh sọ
S06Tổn thương nội sọ
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S05 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S05 là "Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt", tên tiếng Anh là "Injury of eye and orbit", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S05 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S05 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: S05.0 (Tổn thương kết mạc và/ hoặc xước giác mạc không đề cập việc có dị vật); S05.1 (Đụng giập nhãn cầu và/ hoặc mô hốc mắt); S05.2 (Rách xé nhãn cầu và/ hoặc thủng kèm sa hoặc mất mô nội nhãn); S05.3 (Rách xé nhãn cầu không kèm sa hoặc mất mô nội nhãn); S05.4 (Vết thương xuyên thấu hốc mắt có hay không có dị vật); S05.5 (Vết thương xuyên thấu nhãn cầu có dị vật)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S05 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S05 là "Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Tổn thương mắt và ổ mắt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ