Mã ICD-10 S01 — Vết thương hở ở đầu

S01 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vết thương hở ở đầu, tiếng Anh là Open wound of head. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

S01mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của S01

Từ S01.0 đến S01.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S01.0 Vết thương hở ở da đầu · tên cũ: Vết thương hở của da đầuOpen wound of scalp
S01.1 Vết thương hở ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt · tên cũ: Vết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắtOpen wound of eyelid and periocular area
S01.2 Vết thương hở ở mũi · tên cũ: Vết thương hở của mũiOpen wound of nose
S01.3 Vết thương hở ở tai · tên cũ: Vết thương hở của taiOpen wound of ear
S01.4 Vết thương hở ở má và/ hoặc vùng thái dương- xương hàm dưới · tên cũ: Vết thương hở của má và vùng thái dương- xương hàm dướiOpen wound of cheek and temporomandibular area
S01.5 Vết thương hở ở môi và/ hoặc khoang miệng · tên cũ: Vết thương hở của môi và khoang miệngOpen wound of lip and oral cavity
S01.7 Đa vết thương hở ở đầu · tên cũ: Đa vết thương hở của đầuMultiple open wounds of head
S01.8 Vết thương hở ở phần khác của đầu · tên cũ: Vết thương hở của các phần khác của đầuOpen wound of other parts of head
S01.9 Vết thương hở ở đầu, phần không xác định · tên cũ: Vết thương hở của đầu, phần không xác địnhOpen wound of head, part unspecified

Ghi chú phân loại của mã S01

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: nhổ giật mảng da đầu (S08.0)

Coding Guidance: Excl.: avulsion of scalp (S08.0)

Hướng dẫn mã hóa: Vết thương hở ở mi mắt và/ hoặc quanh mắt có hoặc không liên quan đến tuyến lệ

Coding Guidance: Open wound of eyelid and periocular area with or without involvement of lacrimal passages

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: răng: lệch (S03.2) gãy xương (S02.5)

Coding Guidance: Excl.: tooth: dislocation (S03.2) fracture (S02.5)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S01.0Vết thương hở ở da đầuVết thương hở của da đầu
S01.1Vết thương hở ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắtVết thương hở của mi mắt và vùng quanh mắt
S01.2Vết thương hở ở mũiVết thương hở của mũi
S01.3Vết thương hở ở taiVết thương hở của tai
S01.4Vết thương hở ở má và/ hoặc vùng thái dương- xương hàm dướiVết thương hở của má và vùng thái dương- xương hàm dưới
S01.5Vết thương hở ở môi và/ hoặc khoang miệngVết thương hở của môi và khoang miệng
S01.7Đa vết thương hở ở đầuĐa vết thương hở của đầu
S01.8Vết thương hở ở phần khác của đầuVết thương hở của các phần khác của đầu
S01.9Vết thương hở ở đầu, phần không xác địnhVết thương hở của đầu, phần không xác định

Từ khoá dẫn tới mã S01

44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Rách, xé rách | mắt KPLNK | phần phụ KPLNK (Laceration | ocular NEC | adnexa NEC)
  • Rách, xé rách | mi mắt (Laceration | eyelid)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (thuộc, ở) mắt | mi mắt (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | ocular | eyelid)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | (thuộc, ở) mắt | vùng quanh mắt (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | ocular | periocular area)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | cằm (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | chin)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | da đầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | scalp)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | head)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đầu | da đầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | head | scalp)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đầu | đặc hiệu KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | head | specified NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | đầu | nhiều, đa (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | head | multiple)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | khoang miệng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | oral cavity)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | khoé mắt, góc mắt (mắt) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | canthus, eye)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | loa tai (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | pinna)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | lưỡi (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | tongue)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | lưỡi gà (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | uvula)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | má (bên ngoài) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | cheek (external))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | má (bên ngoài) | trong, bên trong (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | cheek (external) | internal)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mặt KPLNK (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | face NEC)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mi mắt (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | eyelid)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | miệng (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | mouth)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | môi (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | lip)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mũi- hầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | nasopharynx)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | mũi, thuộc mũi (vách) (xoang) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | nose, nasal (septum) (sinus))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nhiều, đa | đầu (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | multiple | head)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | nướu, lợi (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | gum)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ổ răng (núm) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | alveolar (process))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ống lệ | kèm vết thương mi mắt (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | lacrimal duct | with wound of eyelid)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | ống tai (ngoài) (lỗ) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | auditory canal (external) (meatus))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | sọ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | skull)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tai (ống) (ngoài) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | ear (canal) (external))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | thái dương, vùng thái dương (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | temple, temporal region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tiểu quản tuyến lệ (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | canaliculus lacrimalis)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tiểu quản tuyến lệ | kèm vết thương mi mắt (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | canaliculus lacrimalis | with wound of eyelid)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | trán (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | brow)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | tuyến nước bọt (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | salivary gland)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vành tai, tai (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | auricle, ear)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vòm miệng, vòm khẩu cái (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | palate)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng chũm (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | mastoid region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng dưới cằm (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | submental region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng dưới hàm trên (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | submaxillary region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng má (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | malar region)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng quanh mắt (kèm hoặc không kèm lệ đạo) (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | periocular area (with or without lacrimal passages))
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | vùng thái dương hàm (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | temporomandibular area)
  • Vết thương, hở (động vật cắn) (cắt) (rách) (vết đâm) (vết thương do đạn bắn) (có dị vật sâu) | xương hàm (Wound, open (animal bite) (cut) (laceration) (puncture wound) (shot wound) (with penetrating foreign body) | jaw)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S00Tổn thương nông ở đầu
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu
S04Tổn thương dây thần kinh sọ
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt
S06Tổn thương nội sọ
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S01 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S01 là "Vết thương hở ở đầu", tên tiếng Anh là "Open wound of head", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S01 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S01 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: S01.0 (Vết thương hở ở da đầu); S01.1 (Vết thương hở ở mi mắt và/ hoặc vùng quanh mắt); S01.2 (Vết thương hở ở mũi); S01.3 (Vết thương hở ở tai); S01.4 (Vết thương hở ở má và/ hoặc vùng thái dương- xương hàm dưới); S01.5 (Vết thương hở ở môi và/ hoặc khoang miệng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ