Mã ICD-10 S03 — Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu

S03 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu, tiếng Anh là Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of head. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu”.

S03mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của S03

Từ S03.0 đến S03.5.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S03.0 Trật khớp hàm Dislocation of jaw
S03.1 Lệch sụn vách mũi · tên cũ: Lệch [trật khớp] sụn vách mũiDislocation of septal cartilage of nose
S03.2 Trật khớp răng Dislocation of tooth
S03.3 Di lệch của phần không xác định ở đầu · tên cũ: Trật khớp của các phần không xác định của đầuDislocation of other and unspecified parts of head
S03.4 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của hàm · tên cũ: Bong gân và căng cơ của hàmSprain and strain of jaw
S03.5 Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của phần đầu khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Bong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầuSprain and strain of joints and ligaments of other and unspecified parts of head

Ghi chú phân loại của mã S03

Hướng dẫn mã hóa: Hàm (sụn) (sụn chêm) Xương hàm dưới Thái dương hàm dưới (khớp)

Coding Guidance: Jaw (cartilage) (meniscus) Mandible Temporomandibular (joint)

Hướng dẫn mã hóa: Thái dương hàm dưới (khớp) (dây chằng)

Coding Guidance: Temporomandibular (joint) (ligament)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầuTrật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu
S03.1Lệch sụn vách mũiLệch [trật khớp] sụn vách mũi
S03.3Di lệch của phần không xác định ở đầuTrật khớp của các phần không xác định của đầu
S03.4Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của hàmBong gân và căng cơ của hàm
S03.5Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của phần đầu khác và/ hoặc không xác địnhBong gân và căng cơ của khớp và dây chằng của các phần khác không xác định của đầu

Từ khoá dẫn tới mã S03

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | mũi (Sprain, strain (joint) (ligament) | nose)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | thái dương hàm (Sprain, strain (joint) (ligament) | temporomandibular)
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | xương hàm (đĩa khớp) (sụn) (Sprain, strain (joint) (ligament) | jaw (articular disk) (cartilage))
  • Bong gân, căng (khớp) (dây chằng) | xương hàm dưới (đĩa khớp) (Sprain, strain (joint) (ligament) | mandible (articular disk))
  • Nhổ, giật (do chấn thương) | răng (Avulsion (traumatic) | tooth)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | đầu, phần KPLNK (Dislocation (articular) | head, part NEC)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | hàm (sụn) (sụn chêm) (Dislocation (articular) | jaw (cartilage) (meniscus))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | mũi (sụn vách ngăn) (Dislocation (articular) | nose (septal cartilage))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | nhiều, đa | đầu (Dislocation (articular) | multiple | head)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | răng (Dislocation (articular) | tooth)
  • Trật khớp, lệch (khớp) | sụn vách ngăn (mũi) (Dislocation (articular) | septal cartilage (nose))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | thái dương hàm (khớp) (Dislocation (articular) | temporomandibular (joint))
  • Trật khớp, lệch (khớp) | xương hàm dưới (Dislocation (articular) | mandible)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S00Tổn thương nông ở đầu
S01Vết thương hở ở đầu
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt
S04Tổn thương dây thần kinh sọ
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt
S06Tổn thương nội sọ
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S03 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S03 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu", tên tiếng Anh là "Dislocation, sprain and strain of joints and ligaments of head", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S03 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S03 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: S03.0 (Trật khớp hàm); S03.1 (Lệch sụn vách mũi); S03.2 (Trật khớp răng); S03.3 (Di lệch của phần không xác định ở đầu); S03.4 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ của hàm); S03.5 (Giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của phần đầu khác và/ hoặc không xác định).

Tên bệnh của mã S03 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S03 là "Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Trật khớp, bong gân và căng cơ của khớp và các dây chằng của đầu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ