Mã S02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, tiếng Anh là Fracture of skull and facial bones. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy xương sọ và xương mặt”.
Từ S02.0 đến S02.91.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| S02.0 | Vỡ xương vòm sọ · tên cũ: Gãy [vỡ] vòm sọ | Fracture of vault of skull |
| S02.00 | Vỡ xương vòm sọ, vỡ kín · tên cũ: Gãy [vỡ] vòm sọ, gãy kín | Fracture of vault of skull, closed |
| S02.01 | Vỡ xương vòm sọ, vỡ hở · tên cũ: Gãy [vỡ] vòm sọ, gãy hở | Fracture of vault of skull, open |
| S02.1 | Vỡ xương nền sọ · tên cũ: Gãy [vỡ] nền sọ | Fracture of base of skull |
| S02.10 | Vỡ xương nền sọ, vỡ kín · tên cũ: Gãy [vỡ] nền sọ, gãy kín | Fracture of base of skull, closed |
| S02.11 | Vỡ xương nền sọ, vỡ hở · tên cũ: Gãy [vỡ] nền sọ, gãy hở | Fracture of base of skull, open |
| S02.2 | Gãy xương chính mũi | Fracture of nasal bones |
| S02.20 | Gãy xương chính mũi, gãy kín | Fracture of nasal bones, closed |
| S02.21 | Gãy xương chính mũi, gãy hở | Fracture of nasal bones, open |
| S02.3 | Gãy xương sàn hốc mắt · tên cũ: Gãy xương sàn ổ mắt | Fracture of orbital floor |
| S02.30 | Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kín · tên cũ: Gãy xương sàn ổ mắt, gãy kín | Fracture of orbital floor, closed |
| S02.31 | Gãy xương sàn hốc mắt, gãy hở · tên cũ: Gãy xương sàn ổ mắt, gãy hở | Fracture of orbital floor, open |
| S02.4 | Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên · tên cũ: Gãy xương gò má và xương hàm trên | Fracture of malar and maxillary bones |
| S02.40 | Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy kín · tên cũ: Gãy xương gò má và xương hàm trên, gãy kín | Fracture of malar and maxillary bones, closed |
| S02.41 | Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy hở · tên cũ: Gãy xương gò má và xương hàm trên, gãy hở | Fracture of malar and maxillary bones, open |
| S02.5 | Gãy răng · tên cũ: Gãy mô cứng răng | Fracture of tooth |
| S02.50 | Gãy răng, gãy kín · tên cũ: Gãy mô cứng răng không hở tuỷ | Fracture of tooth, closed |
| S02.51 | Gãy răng, gãy hở · tên cũ: Gãy mô cứng răng hở tuỷ | Fracture of tooth, open |
| S02.6 | Gãy xương hàm dưới | Fracture of mandible |
| S02.60 | Gãy xương hàm dưới, gãy kín | Fracture of mandible, closed |
| S02.61 | Gãy xương hàm dưới, gãy hở | Fracture of mandible, open |
| S02.7 | Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt · tên cũ: Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt | Multiple fractures involving skull and facial bones |
| S02.70 | Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ kín · tên cũ: Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy kín | Multiple fractures involving skull and facial bones, closed |
| S02.71 | Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ hở · tên cũ: Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy hở | Multiple fractures involving skull and facial bones, open |
| S02.8 | Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt · tên cũ: Gãy các xương khác của sọ và xương mặt | Fractures of other skull and facial bones |
| S02.80 | Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy kín · tên cũ: Gãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy kín | Fractures of other skull and facial bones, closed |
| S02.81 | Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy hở · tên cũ: Gãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy hở | Fractures of other skull and facial bones, open |
| S02.9 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định · tên cũ: Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định | Fracture of skull and facial bones, part unspecified |
| S02.90 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ kín · tên cũ: Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy kín | Fracture of skull and facial bones, part unspecified, closed |
| S02.91 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ hở · tên cũ: Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy hở | Fracture of skull and facial bones, part unspecified, open |
Hướng dẫn mã hóa: Xương trán Xương đỉnh
Coding Guidance: Frontal bone Parietal bone
Hướng dẫn mã hóa: Hố: Trước Giữa Sau Chỏm đầu Trần hốc mắt Xoang: Sàng Trán Xoang bướm Xương thái dương Loại trừ: hốc mắt không xác định khác (S02.8) sàn hốc mắt (S02.3)
Coding Guidance: Fossa: anterior middle posterior Occiput Orbital roof Sinus: ethmoid frontal Sphenoid Temporal bone Excl.: orbit NOS (S02.8) orbital floor (S02.3)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hốc mắt không xác định khác (S02.8) sàn hốc mắt (S02.3)
Coding Guidance: Excl.: orbit NOS (S02.8) orbital roof (S02.1)
Hướng dẫn mã hóa: Hàm trên Hàm trên (xương) Xương gò má
Coding Guidance: Superior maxilla Upper jaw (bone) Zygoma
Hướng dẫn mã hóa: Răng vỡ
Coding Guidance: Broken tooth
Hướng dẫn mã hóa: Hàm dưới (xương)
Coding Guidance: Lower jaw (bone)
Hướng dẫn mã hóa: Phế nang Hốc mắt không xác định khác Vòm miệng [khẩu cái] Loại trừ: thuộc hốc mắt: sàn (S02.3) trần (S02.1)
Coding Guidance: Alveolus Orbit NOS Palate Excl.: orbital: floor (S02.3) roof (S02.1)
25 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| S02 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt | Gãy xương sọ và xương mặt |
| S02.0 | Vỡ xương vòm sọ | Gãy [vỡ] vòm sọ |
| S02.00 | Vỡ xương vòm sọ, vỡ kín | Gãy [vỡ] vòm sọ, gãy kín |
| S02.01 | Vỡ xương vòm sọ, vỡ hở | Gãy [vỡ] vòm sọ, gãy hở |
| S02.1 | Vỡ xương nền sọ | Gãy [vỡ] nền sọ |
| S02.10 | Vỡ xương nền sọ, vỡ kín | Gãy [vỡ] nền sọ, gãy kín |
| S02.11 | Vỡ xương nền sọ, vỡ hở | Gãy [vỡ] nền sọ, gãy hở |
| S02.3 | Gãy xương sàn hốc mắt | Gãy xương sàn ổ mắt |
| S02.30 | Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kín | Gãy xương sàn ổ mắt, gãy kín |
| S02.31 | Gãy xương sàn hốc mắt, gãy hở | Gãy xương sàn ổ mắt, gãy hở |
| S02.4 | Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên | Gãy xương gò má và xương hàm trên |
| S02.40 | Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy kín | Gãy xương gò má và xương hàm trên, gãy kín |
| S02.41 | Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy hở | Gãy xương gò má và xương hàm trên, gãy hở |
| S02.5 | Gãy răng | Gãy mô cứng răng |
| S02.50 | Gãy răng, gãy kín | Gãy mô cứng răng không hở tuỷ |
| S02.51 | Gãy răng, gãy hở | Gãy mô cứng răng hở tuỷ |
| S02.7 | Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt | Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt |
| S02.70 | Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ kín | Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy kín |
| S02.71 | Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ hở | Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy hở |
| S02.8 | Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt | Gãy các xương khác của sọ và xương mặt |
| S02.80 | Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy kín | Gãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy kín |
| S02.81 | Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy hở | Gãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy hở |
| S02.9 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định | Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định |
| S02.90 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ kín | Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy kín |
| S02.91 | Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ hở | Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy hở |
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| S00 | Tổn thương nông ở đầu |
| S01 | Vết thương hở ở đầu |
| S03 | Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu |
| S04 | Tổn thương dây thần kinh sọ |
| S05 | Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt |
| S06 | Tổn thương nội sọ |
| S07 | Tổn thương dập nát ở đầu |
| S08 | Đứt rời một phần của đầu do chấn thương |
| S09 | Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu |