Mã ICD-10 S02 — Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt

S02 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, tiếng Anh là Fracture of skull and facial bones. Mã này nằm trong nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Gãy xương sọ và xương mặt”.

S02mã ICD-10
30mã chi tiết 4 ký tự
S00-S09nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

30 mã chi tiết của S02

Từ S02.0 đến S02.91.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
S02.0 Vỡ xương vòm sọ · tên cũ: Gãy [vỡ] vòm sọFracture of vault of skull
S02.00 Vỡ xương vòm sọ, vỡ kín · tên cũ: Gãy [vỡ] vòm sọ, gãy kínFracture of vault of skull, closed
S02.01 Vỡ xương vòm sọ, vỡ hở · tên cũ: Gãy [vỡ] vòm sọ, gãy hởFracture of vault of skull, open
S02.1 Vỡ xương nền sọ · tên cũ: Gãy [vỡ] nền sọFracture of base of skull
S02.10 Vỡ xương nền sọ, vỡ kín · tên cũ: Gãy [vỡ] nền sọ, gãy kínFracture of base of skull, closed
S02.11 Vỡ xương nền sọ, vỡ hở · tên cũ: Gãy [vỡ] nền sọ, gãy hởFracture of base of skull, open
S02.2 Gãy xương chính mũi Fracture of nasal bones
S02.20 Gãy xương chính mũi, gãy kín Fracture of nasal bones, closed
S02.21 Gãy xương chính mũi, gãy hở Fracture of nasal bones, open
S02.3 Gãy xương sàn hốc mắt · tên cũ: Gãy xương sàn ổ mắtFracture of orbital floor
S02.30 Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kín · tên cũ: Gãy xương sàn ổ mắt, gãy kínFracture of orbital floor, closed
S02.31 Gãy xương sàn hốc mắt, gãy hở · tên cũ: Gãy xương sàn ổ mắt, gãy hởFracture of orbital floor, open
S02.4 Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên · tên cũ: Gãy xương gò má và xương hàm trênFracture of malar and maxillary bones
S02.40 Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy kín · tên cũ: Gãy xương gò má và xương hàm trên, gãy kínFracture of malar and maxillary bones, closed
S02.41 Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy hở · tên cũ: Gãy xương gò má và xương hàm trên, gãy hởFracture of malar and maxillary bones, open
S02.5 Gãy răng · tên cũ: Gãy mô cứng răngFracture of tooth
S02.50 Gãy răng, gãy kín · tên cũ: Gãy mô cứng răng không hở tuỷFracture of tooth, closed
S02.51 Gãy răng, gãy hở · tên cũ: Gãy mô cứng răng hở tuỷFracture of tooth, open
S02.6 Gãy xương hàm dưới Fracture of mandible
S02.60 Gãy xương hàm dưới, gãy kín Fracture of mandible, closed
S02.61 Gãy xương hàm dưới, gãy hở Fracture of mandible, open
S02.7 Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt · tên cũ: Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặtMultiple fractures involving skull and facial bones
S02.70 Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ kín · tên cũ: Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy kínMultiple fractures involving skull and facial bones, closed
S02.71 Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ hở · tên cũ: Gãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy hởMultiple fractures involving skull and facial bones, open
S02.8 Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt · tên cũ: Gãy các xương khác của sọ và xương mặtFractures of other skull and facial bones
S02.80 Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy kín · tên cũ: Gãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy kínFractures of other skull and facial bones, closed
S02.81 Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy hở · tên cũ: Gãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy hởFractures of other skull and facial bones, open
S02.9 Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định · tên cũ: Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác địnhFracture of skull and facial bones, part unspecified
S02.90 Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ kín · tên cũ: Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy kínFracture of skull and facial bones, part unspecified, closed
S02.91 Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ hở · tên cũ: Gãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy hởFracture of skull and facial bones, part unspecified, open

Ghi chú phân loại của mã S02

Hướng dẫn mã hóa: Xương trán Xương đỉnh

Coding Guidance: Frontal bone Parietal bone

Hướng dẫn mã hóa: Hố: Trước Giữa Sau Chỏm đầu Trần hốc mắt Xoang: Sàng Trán Xoang bướm Xương thái dương Loại trừ: hốc mắt không xác định khác (S02.8) sàn hốc mắt (S02.3)

Coding Guidance: Fossa: anterior middle posterior Occiput Orbital roof Sinus: ethmoid frontal Sphenoid Temporal bone Excl.: orbit NOS (S02.8) orbital floor (S02.3)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hốc mắt không xác định khác (S02.8) sàn hốc mắt (S02.3)

Coding Guidance: Excl.: orbit NOS (S02.8) orbital roof (S02.1)

Hướng dẫn mã hóa: Hàm trên Hàm trên (xương) Xương gò má

Coding Guidance: Superior maxilla Upper jaw (bone) Zygoma

Hướng dẫn mã hóa: Răng vỡ

Coding Guidance: Broken tooth

Hướng dẫn mã hóa: Hàm dưới (xương)

Coding Guidance: Lower jaw (bone)

Hướng dẫn mã hóa: Phế nang Hốc mắt không xác định khác Vòm miệng [khẩu cái] Loại trừ: thuộc hốc mắt: sàn (S02.3) trần (S02.1)

Coding Guidance: Alveolus Orbit NOS Palate Excl.: orbital: floor (S02.3) roof (S02.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

25 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
S02Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặtGãy xương sọ và xương mặt
S02.0Vỡ xương vòm sọGãy [vỡ] vòm sọ
S02.00Vỡ xương vòm sọ, vỡ kínGãy [vỡ] vòm sọ, gãy kín
S02.01Vỡ xương vòm sọ, vỡ hởGãy [vỡ] vòm sọ, gãy hở
S02.1Vỡ xương nền sọGãy [vỡ] nền sọ
S02.10Vỡ xương nền sọ, vỡ kínGãy [vỡ] nền sọ, gãy kín
S02.11Vỡ xương nền sọ, vỡ hởGãy [vỡ] nền sọ, gãy hở
S02.3Gãy xương sàn hốc mắtGãy xương sàn ổ mắt
S02.30Gãy xương sàn hốc mắt, gãy kínGãy xương sàn ổ mắt, gãy kín
S02.31Gãy xương sàn hốc mắt, gãy hởGãy xương sàn ổ mắt, gãy hở
S02.4Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trênGãy xương gò má và xương hàm trên
S02.40Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy kínGãy xương gò má và xương hàm trên, gãy kín
S02.41Gãy xương gò má và/ hoặc xương hàm trên, gãy hởGãy xương gò má và xương hàm trên, gãy hở
S02.5Gãy răngGãy mô cứng răng
S02.50Gãy răng, gãy kínGãy mô cứng răng không hở tuỷ
S02.51Gãy răng, gãy hởGãy mô cứng răng hở tuỷ
S02.7Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặtGãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt
S02.70Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ kínGãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy kín
S02.71Gãy [vỡ] nhiều xương và/ hoặc nhiều vị trí ở xương sọ và/ hoặc xương mặt, vỡ hởGãy nhiều xương của xương sọ và xương mặt, gãy hở
S02.8Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặtGãy các xương khác của sọ và xương mặt
S02.80Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy kínGãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy kín
S02.81Gãy xương khác của sọ và/ hoặc mặt, gãy hởGãy các xương khác của sọ và xương mặt, gãy hở
S02.9Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác địnhGãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định
S02.90Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ kínGãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy kín
S02.91Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt, phần không xác định, vỡ hởGãy xương sọ và xương mặt, phần không xác định, gãy hở

Từ khoá dẫn tới mã S02

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bị gãy, bị vỡ, gấp | mũi (Broken | nose)
  • Bị gãy, bị vỡ, gấp | răng, các răng (Broken | tooth, teeth)
  • Gãy xương Pond (Pond fracture)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | bướm, cánh bướm (xương) (xoang) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | sphenoid (bone) (sinus))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | các nang, hốc, ổ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | alveolus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | cành | xương hàm dưới (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | ramus | mandible)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chẩm (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | occiput)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | chân, răng (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | root, tooth)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | đáy sọ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | base of skull)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hàm (xương) (lồi cầu) (vẹt (mỏm)) (cành lên) (lồi cằm) (dưới) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | jaw (bone) (condyle) (coronoid (process)) (ramus) (symphysis) (lower))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hàm (xương) (lồi cầu) (vẹt (mỏm)) (cành lên) (lồi cằm) (dưới) | trên (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | jaw (bone) (condyle) (coronoid (process)) (ramus) (symphysis) (lower) | upper)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hàm trên, thuộc hàm trên (xương) (xoang) (trên) (hàm trên) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | maxilla, maxillary (bone) (sinus) (superior) (upper jaw))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hàm trên, thuộc hàm trên (xương) (xoang) (trên) (hàm trên) | dưới (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | maxilla, maxillary (bone) (sinus) (superior) (upper jaw) | inferior)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hố (trước) (giữa) (sau) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | fossa (anterior) (middle) (posterior))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (xương) (vùng) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | orbit, orbital (bone) (region))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (xương) (vùng) | sàn (vỡ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | orbit, orbital (bone) (region) | floor (blow- out))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | hốc mắt, ổ mắt; (thuộc) hốc mắt, ổ mắt (xương) (vùng) | trần (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | orbit, orbital (bone) (region) | roof)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | lá mía (xương) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vomer (bone))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | mũi (xương) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | nasal (bone (s)))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | mũi, thuộc mũi (xương) (vách) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | nose, nasal (bone) (septum))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | đầu (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | head)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | sọ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | skull)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | sọ | kèm xương mặt (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | skull | with facial bones)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | nhiều | xương mặt (kèm xương sọ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | multiple | face bone (s) (with skull))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | răng (chân) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | tooth (root))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | sàng (xương) (xoang) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | ethmoid (bone) (sinus))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | thành vũng, lõm tròn (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | pond)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | trán (xương) (sọ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | frontal (bone) (skull))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | trán (xương) (sọ) | xoang (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | frontal (bone) (skull) | sinus)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vỡ ổ mắt (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | blow- out)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vòm khẩu cái (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | palate)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | vòm sọ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vault of skull)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đỉnh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | vertex)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương đỉnh (sọ) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | parietal bone (skull))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương gò má (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | malar bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương gò má, cung gò má (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | zygoma)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương hàm dưới (lồi cầu) (hàm dưới) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | mandible (condylar) (lower jaw))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương mặt (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | face bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương mặt | đặc hiệu KPLNK (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | face bone | specified NEC)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương mặt | kèm xương sọ (nhiều) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | face bone | with skull bone (s) (multiple))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ | đáy, nền (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull | base)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ | kèm xương mặt (nhiều vị trí) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull | with face bone (s) (multiple))
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ | vòm (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull | vault)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ | xương đỉnh (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull | parietal bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương sọ | xương trán (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | skull | frontal bone)
  • Gãy, nứt (dạng, giạng) (khép) (do giật) (vụn) (dập, ép) (di lệch) (chéo, xiên) (rời) | xương thái dương (mỏm trâm) (Fracture (abduction) (adduction) (avulsion) (comminuted) (compression) (dislocation) (oblique) (separation) | temporal bone (styloid))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm S00-S09 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
S00Tổn thương nông ở đầu
S01Vết thương hở ở đầu
S03Trật khớp, giãn dây chằng [bong gân] và/ hoặc căng cơ ở khớp và/ hoặc dây chằng của đầu
S04Tổn thương dây thần kinh sọ
S05Tổn thương mắt và/ hoặc hốc mắt
S06Tổn thương nội sọ
S07Tổn thương dập nát ở đầu
S08Đứt rời một phần của đầu do chấn thương
S09Tổn thương khác và/ hoặc không xác định ở đầu

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã S02 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã S02 là "Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt", tên tiếng Anh là "Fracture of skull and facial bones", thuộc nhóm S00-S09 — Tổn thương ở đầu của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã S02 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã S02 được chi tiết thành 30 mã 4 ký tự: S02.0 (Vỡ xương vòm sọ); S02.00 (Vỡ xương vòm sọ, vỡ kín); S02.01 (Vỡ xương vòm sọ, vỡ hở); S02.1 (Vỡ xương nền sọ); S02.10 (Vỡ xương nền sọ, vỡ kín); S02.11 (Vỡ xương nền sọ, vỡ hở)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã S02 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã S02 là "Vỡ xương sọ và/ hoặc gãy xương mặt", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Gãy xương sọ và xương mặt". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ