Mã Q89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Other congenital malformations, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác”.
Từ Q89.0 đến Q89.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q89.0 | Dị tật bẩm sinh của lách · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của lách | Congenital malformations of spleen |
| Q89.1 | Dị tật bẩm sinh của tuyến thượng thận · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của tuyến thượng thận | Congenital malformations of adrenal gland |
| Q89.2 | Dị tật bẩm sinh của tuyến nội tiết khác · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh của các tuyến nội tiết khác | Congenital malformations of other endocrine glands |
| Q89.3 | Đảo ngược phủ tạng | Situs inversus |
| Q89.4 | Sinh đôi dính nhau | Conjoined twins |
| Q89.7 | Da dị tật bẩm sinh, không phân loại mục khác · tên cũ: Đa dị tật bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác | Multiple congenital malformations, not elsewhere classified |
| Q89.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác | Other specified congenital malformations |
| Q89.9 | Dị tật bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh không đặc hiệu | Congenital malformation, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Chứng không có lách (bẩm sinh) Chứng lách to bẩm sinh Loại trừ: đồng phân tại tim (đi kèm không có lách hoặc đa lách) (Q20.6)
Coding Guidance: Asplenia (congenital) Congenital splenomegaly Excl.: isomerism of atrial appendages (with asplenia or polysplenia) (Q20.6)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: quá sản thượng thận bẩm sinh (E25.0)
Coding Guidance: Excl.: congenital adrenal hyperplasia (E25.0)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của tuyến giáp hoặc cận giáp Dị tật còn ống lưỡi- giáp Nang (ống) giáp lưỡi
Coding Guidance: Congenital malformation of parathyroid or thyroid gland Persistent thyroglossal duct Thyroglossal cyst
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật tim lệch phải kèm đảo ngược phủ tạng Tâm nhĩ có vị trí soi gương kèm đảo ngược phủ tạng Đảo ngược hoặc xoay ngang: bụng ngực Chuyển chỗ phủ tạng: bụng ngực Loại trừ: tim lệch phải không xác định khác (Q24.0) tim nằm bên trái (trong đảo ngược phủ tạng) (Q24.1)
Coding Guidance: Dextrocardia with situs inversus Mirror- image atrial arrangement with situs inversus Situs inversus or transversus: abdominalis thoracis Transposition of viscera: abdominal thoracic Excl.: dextrocardia NOS (Q24.0) laevocardia (Q24.1)
Hướng dẫn mã hóa: Sinh đôi dính liền đầu Sinh con hai đầu Sinh đôi dính liền Sinh đôi dính liền mông Sinh đôi dính liền ngực
Coding Guidance: Craniopagus Dicephaly Double monster Pygopagus Thoracopagus
Hướng dẫn mã hóa: Quái thai không xác định khác Đa dị tật bẩm sinh: bất thường không xác định khác dị dạng không xác định khác Loại trừ: hội chứng dị tật bẩm sinh gây tổn thương nhiều hệ thống (Q87.-)
Coding Guidance: Monster NOS Multiple congenital: anomalies NOS deformities NOS Excl.: congenital malformation syndromes affecting multiple systems (Q87.-)
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác dị dạng không xác định khác
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS deformity NOS
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q89 | Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác | Các dị tật bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác |
| Q89.0 | Dị tật bẩm sinh của lách | Các dị tật bẩm sinh của lách |
| Q89.1 | Dị tật bẩm sinh của tuyến thượng thận | Các dị tật bẩm sinh của tuyến thượng thận |
| Q89.2 | Dị tật bẩm sinh của tuyến nội tiết khác | Các dị tật bẩm sinh của các tuyến nội tiết khác |
| Q89.7 | Da dị tật bẩm sinh, không phân loại mục khác | Đa dị tật bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác |
| Q89.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác |
| Q89.9 | Dị tật bẩm sinh, không xác định | Dị tật bẩm sinh không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q80 | Bệnh da vảy cá bẩm sinh |
| Q81 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh |
| Q82 | Dị tật bẩm sinh khác của da |
| Q83 | Dị tật bẩm sinh của vú |
| Q84 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da] |
| Q85 | Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác |
| Q86 | Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác |
| Q87 | Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống |