Mã ICD-10 Q80 — Bệnh da vảy cá bẩm sinh

Q80 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh da vảy cá bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital ichthyosis. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh vảy cá bẩm sinh”.

Q80mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q80-Q89nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q80

Từ Q80.0 đến Q80.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q80.0 Bệnh da vảy cá thể thông thường · tên cũ: Bệnh vảy cá thông thườngIchthyosis vulgaris
Q80.1 Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X · tên cũ: Bệnh vảy cá liên kết nhiễm sắc thể XX- linked ichthyosis
Q80.2 Bệnh da vảy cá bẩm sinh không có bóng nước · tên cũ: Bệnh vảy cá dạng láLamellar ichthyosis
Q80.3 Chứng đỏ da bóng nước dưới dạng vảy cá · tên cũ: Chứng đỏ da dạng vảy cá bóng bẩm sinhCongenital bullous ichthyosiform erythroderma
Q80.4 Bệnh da vảy cá sơ sinh dạng harlequin · tên cũ: Thai mắc bệnh vảy cáHarlequin fetus
Q80.8 Bệnh vảy cá bẩm sinh khác Other congenital ichthyosis
Q80.9 Bệnh vảy cá bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Bệnh vảy cá bẩm sinh không đặc hiệuCongenital ichthyosis, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q80

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh da dạng keo ở trẻ nhỏ [hội chứng trẻ sơ sinh bọc màng toàn thân]

Coding Guidance: Collodion baby [nonbullous congenital icthyosis]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q80Bệnh da vảy cá bẩm sinhBệnh vảy cá bẩm sinh
Q80.0Bệnh da vảy cá thể thông thườngBệnh vảy cá thông thường
Q80.1Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể XBệnh vảy cá liên kết nhiễm sắc thể X
Q80.2Bệnh da vảy cá bẩm sinh không có bóng nướcBệnh vảy cá dạng lá
Q80.3Chứng đỏ da bóng nước dưới dạng vảy cáChứng đỏ da dạng vảy cá bóng bẩm sinh
Q80.4Bệnh da vảy cá sơ sinh dạng harlequinThai mắc bệnh vảy cá
Q80.9Bệnh vảy cá bẩm sinh, không xác địnhBệnh vảy cá bẩm sinh không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q80

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ban đỏ, hồng ban, thuộc hồng ban | bọng nước dạng vảy cá bẩm sinh (Erythema, erythematous | ichthyosiforme congenitum bullous)
  • Bệnh da cá sấu (Alligator skin disease)
  • Bệnh da dạng keo ở trẻ nhỏ (Collodion baby)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) (Ichthyosis (congenital))
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | đơn thuần (Ichthyosis (congenital) | simplex)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | gai nhím (Ichthyosis (congenital) | hystrix)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | lá mỏ ng (Ichthyosis (congenital) | lamellar)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | liên quan nhiễm sắc thể X (Ichthyosis (congenital) | X- linked)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | thai nhi (Ichthyosis (congenital) | fetalis)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | thông thường (Ichthyosis (congenital) | vulgaris)
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | vô căn (Ichthyosis (congenital) | vera)
  • Bệnh vảy cá (thai nhi) (Harlequin (fetus))
  • Bệnh, bị bệnh | da cá sấu (Disease, diseased | alligator- skin)
  • Bệnh, bị bệnh | da cá, vảy cá (Disease, diseased | fish- skin)
  • Chứng dày sừng | bẩm sinh, đặc hiệu KPLNK (Keratosis | congenital, specified NEC)
  • Chứng đỏ da | bọng nước dạng vảy cá, bẩm sinh (Erythroderma | bullous ichthyosiform, congenital)
  • Chứng đỏ da | dạng vảy cá, bẩm sinh (bóng, bọng nước) (Erythroderma | ichthyosiform, congenital (bullous))
  • Chứng tăng sừng | toàn thân bẩm sinh (Hyperkeratosis | universalis congenita)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q81Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
Q82Dị tật bẩm sinh khác của da
Q83Dị tật bẩm sinh của vú
Q84Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
Q85Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác
Q86Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác
Q87Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống
Q89Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q80 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q80 là "Bệnh da vảy cá bẩm sinh", tên tiếng Anh là "Congenital ichthyosis", thuộc nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q80 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q80 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q80.0 (Bệnh da vảy cá thể thông thường); Q80.1 (Bệnh da vẩy cá liên quan đến nhiễm sắc thể X); Q80.2 (Bệnh da vảy cá bẩm sinh không có bóng nước); Q80.3 (Chứng đỏ da bóng nước dưới dạng vảy cá); Q80.4 (Bệnh da vảy cá sơ sinh dạng harlequin); Q80.8 (Bệnh vảy cá bẩm sinh khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q80 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q80 là "Bệnh da vảy cá bẩm sinh", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh vảy cá bẩm sinh". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ