Mã ICD-10 Q84 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
Mã Q84 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da], tiếng Anh là Other congenital malformations of integument. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dị tật bẩm sinh khác của bộ phận bao bọc”.
9 mã chi tiết của Q84
Từ Q84.0 đến Q84.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q84.0 | Rụng lông tóc bẩm sinh | Congenital alopecia |
| Q84.1 | Rối loạn bẩm sinh hình thái của tóc không phân loại mục khác · tên cũ: Rối loạn bẩm sinh hình thái của tóc, không phân loại nơi khác | Congenital morphological disturbances of hair, not elsewhere classified |
| Q84.2 | Dị tật bẩm sinh khác của lông tóc | Other congenital malformations of hair |
| Q84.3 | Dị tật không móng · tên cũ: Tật không móng | Anonychia |
| Q84.4 | Móng đốm trắng bẩm sinh | Congenital leukonychia |
| Q84.5 | Móng to và/ hoặc phì đại · tên cũ: Móng to và phì đại | Enlarged and hypertrophic nails |
| Q84.6 | Dị tật bẩm sinh khác của móng | Other congenital malformations of nails |
| Q84.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ vỏ bọc [da] · tên cũ: Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của bộ phận bao bọc | Other specified congenital malformations of integument |
| Q84.9 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da], không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh khác của bộ phận bao bọc không đặc hiệu | Congenital malformation of integument, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q84
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có tóc bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital atrichosis
Hướng dẫn mã hóa: Tóc hình chuỗi Bệnh tóc hình chuỗi hạt Vòng lông Loại trừ: hội chứng tóc xoắn gấp Menkes (E83.0)
Coding Guidance: Beaded hair Monilethrix Pili annulati Excl.: Menkes kinky hair syndrome (E83.0)
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: hội chứng rậm lông tóc dị tật lông tóc không xác định khác Lông tơ không rụng [phát triển liên tục]
Coding Guidance: Congenital: hypertrichosis malformation of hair NOS Persistent lanugo
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng móng và xương bánh chè (Q87.2)
Coding Guidance: Excl.: nail patella syndrome (Q87.2)
Hướng dẫn mã hóa: Dày móng bẩm sinh Dày móng
Coding Guidance: Congenital onychauxis Pachyonychia
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: móng hình chuỳ móng lõm hình thìa dị tật bẩm sinh không xác định khác của móng
Coding Guidance: Congenital: clubnail koilonychia malformation of nail NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bất sản da bẩm sinh
Coding Guidance: Aplasia cutis congenita
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác của hệ vỏ bọc không xác định khác dị dạng không xác định khác của hệ vỏ bọc không xác định khác
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of integument NOS deformity NOS of integument NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q84 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da] | Dị tật bẩm sinh khác của bộ phận bao bọc |
| Q84.1 | Rối loạn bẩm sinh hình thái của tóc không phân loại mục khác | Rối loạn bẩm sinh hình thái của tóc, không phân loại nơi khác |
| Q84.3 | Dị tật không móng | Tật không móng |
| Q84.5 | Móng to và/ hoặc phì đại | Móng to và phì đại |
| Q84.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ vỏ bọc [da] | Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của bộ phận bao bọc |
| Q84.9 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da], không xác định | Dị tật bẩm sinh khác của bộ phận bao bọc không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q84
58 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bạc, tóc (sớm) | bẩm sinh (Grayness, hair (premature) | congenital)
- Ban đỏ teo sẹo | bẩm sinh (Ulerythema | ophryogenes, congenital)
- Bất sản | da (Aplasia | skin)
- Bất sản | da bẩm sinh (Aplasia | cutis congenita)
- Bệ nh tó c chuỗi hạ t (bẩm sinh) (Monilethrix (congenital))
- Bệ nh trắ ng mó ng (đốm) (hình khía) | bẩm sinh (Leukonychia (punctata) (striata) | congenital)
- Bệnh tắc nang lông (bẩm sinh) (Trichostasis spinulosa (congenital))
- Bệnh teo | móng | bẩm sinh (Atrophia | unguium | congenita)
- Chứng dày móng (bẩm sinh) (Pachyonychia (congenital))
- Chứng dày móng | bẩm sinh (Onychauxis | congenital)
- Chứng ít lông, tóc | bẩm sinh (Hypotrichosis | congenital)
- Chứng nhiều móng (Polyunguia)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | móng (bẩm sinh) (Displacement, displaced | nail (congenital))
- Có rãnh | móng (ngang) | bẩm sinh (Furrowed | nail (s) (transverse) | congenital)
- Còn lại, tàn dư | móng ngón tay | bẩm sinh (Remnant | fingernail | congenital)
- Dãi biểu bì móng (Eponychia)
- Dày đặc | móng tay | bẩm sinh (Thickening | nail | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | da, màng bọc (bẩm sinh) (Deformity | integument (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | móng (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | nail (acquired) | congenital)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | da, vỏ bọc (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | integument)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | da, vỏ bọc | đặc hiệu KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | integument | specified NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | móng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nail)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tóc, lông (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hair)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | (các) móng (Hypoplasia, hypoplastic | nail (s))
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | tóc, lông (Hypoplasia, hypoplastic | hair)
- Giòn | móng | bẩm sinh (Fragilitas | unguium | congenital)
- Giòn nẻ móng | bẩm sinh (Onychorrhexis | congenital)
- Giòn, dễ gãy, dễ vỡ | các móng | bẩm sinh (Brittle | nails | congenital)
- Không có lông tóc, chứng không có lông tóc | bẩm sinh (toàn thể, toàn thân) (Atrichia, atrichosis | congenital (universal))
- Không có, không phát triển | (các) móng (Agenesis | nail (s))
- Không có, không phát triển | tóc, lông (Agenesis | hair)
- Loạn dưỡng | móng | bẩm sinh (Dystrophy, dystrophia | nail | congenital)
- Loạn dưỡng móng | bẩm sinh (Onychodystrophy | congenital)
- Lông, nhung mao | bẩm sinh (Pili | annulati or torti (congenital))
- Móng đốm trắng | bẩm sinh (Leukopathia unguium | congenital)
- Móng hình chuỳ, móng dùi trống | bẩm sinh (Clubnail | congenital)
- Móng hình mai đào đất | bẩm sinh (Spading nail | congenital)
- Móng hình thìa | bẩm sinh (Spoon nail | congenital)
- Móng lòng thuyền, (chứng) móng lõm | bẩm sinh (Koilonychia | congenital)
- Móng vỏ trứng | bẩm sinh (Egg shell nails | congenital)
- Phì đại | móng | bẩm sinh (Hypertrophy, hypertrophic | nail | congenital)
- Rậm lông | bẩm sinh (Hypertrichosis | congenital)
- Rậm lông | lông tơ (Hypertrichosis | lanuginosa)
- Rụng tóc (di truyền) (tiết bã nhờn) | bẩm sinh (Alopecia (hereditaria) (seborrheica) | congenital, congenitalis)
- Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | (các) móng (Malposition | congenital | nail (s))
- Sọc hoặc rãnh dọc, móng | bẩm sinh (Longitudinal stripes or grooves, nails | congenital)
- Tật không móng (bẩm sinh) (Anonychia (congenital))
- Tật móng dẹt (bẩm sinh) (Platyonychia (congenital))
- Tóc có đốt (bẩm sinh) (Thrix annulata (congenital))
- Tóc hình chuỗi (bẩm sinh) (Beaded hair (congenital))
- Tóc hình vòng (bẩm sinh) (Ringed hair (congenital))
- Tóc lông thưa | bẩm sinh (Oligotrichia | congenital)
- Tóc quăn (bẩm sinh) (Woolly hair (congenital))
- Tóc trắng (sớm) | bẩm sinh (Canities (premature) | congenital)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | (các) móng, bất thường (Persistence, persistent (congenital) | nail (s), anomalous)
- Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | lông tơ (Persistence, persistent (congenital) | lanugo)
- U sừng | móng | bẩm sinh (Horn | nail | congenital)
- Xoắn, bị xoắn | tóc, lông (bẩm sinh) (Twist, twisted | hair (congenital))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q80 | Bệnh da vảy cá bẩm sinh |
| Q81 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh |
| Q82 | Dị tật bẩm sinh khác của da |
| Q83 | Dị tật bẩm sinh của vú |
| Q85 | Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác |
| Q86 | Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác |
| Q87 | Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống |
| Q89 | Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q80-Q89, tra cứu mã bệnh ICD-10.
