Mã ICD-10 Q82 — Dị tật bẩm sinh khác của da

Q82 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của da, tiếng Anh là Other congenital malformations of skin. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Dị tật bẩm sinh khác về da”.

Q82mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Q80-Q89nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Q82

Từ Q82.0 đến Q82.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q82.0 Phù bạch huyết di truyền Hereditary lymphoedema
Q82.1 Bệnh khô da sắc tố · tên cũ: Bệnh khô da nhiễm sắc tốXeroderma pigmentosum
Q82.2 Bệnh dưỡng bào [bệnh tế bào mast] · tên cũ: Bệnh dưỡng bàoMastocytosis
Q82.3 Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia] · tên cũ: Bệnh sắc tố dầm dềIncontinentia pigmenti
Q82.4 Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi) Ectodermal dysplasia (anhidrotic)
Q82.5 Nơ vi bẩm sinh không tân sinh · tên cũ: Nê- vi bẩm sinh không tạo uCongenital non- neoplastic naevus
Q82.8 Dị tật bẩm sinh xác định khác của da · tên cũ: Các dị tật về da bẩm sinh, đặc hiệu khácOther specified congenital malformations of skin
Q82.9 Dị tật bẩm sinh của da, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh về da không đặc hiệuCongenital malformation of skin, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q82

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh mày đay sắc tố Loại trừ: bệnh tế bào mast [dưỡng bào] ác tính (C96.2)

Coding Guidance: Urticaria pigmentosa Excl.: malignant mastocytosis (C96.2)

Hướng dẫn mã hóa: Vết bớt không xác định khác Nơ vi [nevi]: ửng đỏ [màu lửa] màu rượu vang đỏ màu máu màu đỏ quả dâu có mạch máu không xác định khác sùi Loại trừ: dát cà phê sữa (L81.3) đốm đồi mồi (L81.4) nơ vi [nevi]: không xác định khác (D22.-) dạng mạng nhện (I78.1) tế bào melanin (D22.-) sắc tố (D22.-) dạng nhện (I78.1) dạng sao (I78.1)

Coding Guidance: Birthmark NOS Naevus: flammeus portwine sanguineous strawberry vascular NOS verrucous Excl.: cáfe au lait spots (L81.3) lentigo (L81.4) naevus: NOS (D22.-) araneus (I78.1) melanocytic (D22.-) pigmented (D22.-) spider (I78.1) stellar (I78.1)

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật nếp gấp bất thường ở gan bàn tay Vạt da thừa Pemphigus lành tính di truyền [Hailey- Hailey] Dị tật nhão da (mất hoặc tiêu các sợi chun (elastin) của da) Bất thường ở vân tay chân Dày sừng gan bàn tay- bàn chân di truyền Dày sừng nang lông [Darier- White] Loại trừ: hội chứng Ehlers- Danlos (Q79.6)

Coding Guidance: Abnormal palmar creases Accessory skin tags Benign familial pemphigus [Hailey- Hailey] Cutis laxa (hyperelastica) Dermatoglyphic anomalies Inherited keratosis palmaris et plantaris Keratosis follicularis [Darier- White] Excl.: Ehlers- Danlos syndrome (Q79.6)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q82Dị tật bẩm sinh khác của daDị tật bẩm sinh khác về da
Q82.1Bệnh khô da sắc tốBệnh khô da nhiễm sắc tố
Q82.2Bệnh dưỡng bào [bệnh tế bào mast]Bệnh dưỡng bào
Q82.3Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia]Bệnh sắc tố dầm dề
Q82.5Nơ vi bẩm sinh không tân sinhNê- vi bẩm sinh không tạo u
Q82.8Dị tật bẩm sinh xác định khác của daCác dị tật về da bẩm sinh, đặc hiệu khác
Q82.9Dị tật bẩm sinh của da, không xác địnhDị tật bẩm sinh về da không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q82

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các nếp gấp ở gan bàn tay (Abnormal, abnormality, abnormalities | palmar creases)
  • Bệnh Bloch- Sulzberger hoặc hội chứng Bloch- Sulzberger (Bloch- Sulzberger disease or syndrome)
  • Bệnh Darier (- White) (bẩm sinh) (Darier (- White) disease (congenital))
  • Bệnh dưỡng bào (Mastocytosis)
  • Bệnh Hailey- Hailey (Hailey- Hailey disease)
  • Bệnh khô da | nhiễm sắc tố (Xeroderma | pigmentosum)
  • Bệnh Meige (Meige disease)
  • Bệnh Meige- Milroy (phù mạn tính di truyền) (Meige- Milroy disease (chronic hereditary edema))
  • Bệnh Mibelli (bệnh sừng hoá lỗ chân lông) (Mibelli' s disease (porokeratosis))
  • Bệnh Milroy (Milroy' s disease)
  • Bệnh phù voi (không do giun chỉ) | bẩm sinh (vị trí bất kỳ) (di truyền) (Elephantiasis (nonfilarial) | congenital (any site) (hereditary))
  • Bệnh sừng hoá lỗ chân lông (Porokeratosis)
  • Bệnh teo da (của) | nhiễm sắc tố (Atrophoderma, atrophodermia (of) | pigmentosum)
  • Bệnh u biểu mô, sắc tố (Epitheliomatosis, pigmented)
  • Bệnh u mạch (Angiomatosis)
  • Bệnh u mạch máu (toàn thân) (Hemangiomatosis (systemic))
  • Bệnh vảy cá (bẩm sinh) | gan bàn tay hoặc gan bàn chân (Ichthyosis (congenital) | palmaris and plantaris)
  • Bớt da, vết chàm (Birthmark)
  • Bớt, vết | màu quả dâu (Mark | strawberry)
  • Bớt, vết | màu quả mâm xôi (Mark | raspberry)
  • Bớt, vết | màu rượu vang đỏ (Mark | port wine)
  • Chai, dày sừng (mắc phải) | gan bàn tay và gan bàn chân (bẩm sinh) (di truyền) (Tylosis (acquired) | palmaris et plantaris (congenital) (inherited))
  • Chứng da đốm | bẩm sinh (Poikiloderma | congenital)
  • Chứng dày lớp gai (mắc phải) ( (gai) đen) | bẩm sinh (Acanthosis (acquired) (nigricans) | congenital)
  • Chứng dày lớp gai (mắc phải) ( (gai) đen) | lành tính (Acanthosis (acquired) (nigricans) | benign)
  • Chứng dày lớp sừng (bẩm sinh) (gan bàn tay và gan bàn chân) (đối xứng) (Keratoderma, keratodermia (congenital) (palmaris et plantaris) (symmetrical))
  • Chứng dày sừng | gan bàn tay và gan bàn chân (di truyền) (đối xứng) (Keratosis | palmaris et plantaris (inherited) (symmetrical))
  • Chứng dày sừng | nang lông (Keratosis | follicularis)
  • Chứng dày sừng | nang lông | bẩm sinh (Keratosis | follicularis | congenital)
  • Chứng dày sừng | nang lông | tắc (tóc rụng) (Keratosis | follicularis | spinulosa (decalvans))
  • Chứng dày sừng | sùi (Keratosis | vegetans)
  • Chứng loạn sản ngoại bì (gây tiết mồ hôi) Clouston (Clouston 's (hidrotic) ectodermal dysplasia)
  • Chứng nứt da (Dermatorrhexis)
  • Chứng tăng sừng | nang lông (Hyperkeratosis | follicularis)
  • có nhiề u mà u trên nhiề u bộ phậ n khá c nhau ở nhũ nhi (Particolored infant)
  • Da | đầu xoay vòng (Cutis | verticis gyrata)
  • Da | nhão (siêu đàn hồi) (Cutis | laxa (hyperelastica))
  • Da | siêu đàn hồi (Cutis | hyperelastica)
  • Da cao su Ấn Độ (India rubber skin)
  • Da đàn hồi (Elastic skin)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | (thuộc) ngoại bì (bẩm sinh) (Deformity | ectodermal (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | da, bẩm sinh (Deformity | skin (congenital))
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | da KPLNK (Malformation (congenital) | skin NEC)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (phần phụ) da (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | skin (appendage))
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (thuộc) ngoại bì (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ectodermal)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dấu vân bàn chân, dấu vân bàn tay (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | dermatoglyphic)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nếp nhăn như khỉ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | simian crease)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tuyến bã, tuyến bã nhờn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | sebaceous gland)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | da (Hypoplasia, hypoplastic | skin)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | da dạng ổ (Hypoplasia, hypoplastic | focal dermal)
  • Hội chứng | giãn tĩnh mạch- sắc tố- đục thuỷ tinh thể (Syndrome | telangiectasic- pigmentation- cataract)
  • Hội chứng Bloom (- Machacek) (- Torre) (Bloom (- Machacek) (- Torre) syndrome)
  • Hội chứng Brugsch (Brugsch 's syndrome)
  • Hội chứng Nettleship (Nettleship' s syndrome)
  • Hội chứng Nonne- Milroy (Nonne- Milroy syndrome)
  • Hội chứng Rothmund (- Thomson) (Rothmund (- Thomson) syndrome)
  • Hội chứng Siemen (Siemens' syndrome)
  • Lichen | (thuộc) nang lông, tóc (Lichen | pilaris)
  • Lichen | bẩm sinh (Lichen | congenital)
  • Loạn sản | ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi) (bẩm sinh) (di truyền) (Dysplasia | ectodermal (anhidrotic) (congenital) (hereditary))
  • Loạn sản | ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi) (bẩm sinh) (di truyền) | gây tiết mồ hôi (Dysplasia | ectodermal (anhidrotic) (congenital) (hereditary) | hydrotic)
  • Loạn sản ngoại bì (gây tiết mồ hôi) hoặc hội chứng Robinson (Robinson' s (hidrotic) ectodermal dysplasia or syndrome)
  • Loạn sản ngoại bì (giảm tiết mồ hôi) (Ectodermal dysplasia (anhidrotic))
  • Lỏng, lỏng lẻo | da (mắc phải) (sau giảm cân) | bẩm sinh (Lax, laxity | skin (acquired) (following weight loss) | congenital)
  • Mày đay | mày đay sắc tố (Urticaria | xanthelasmoidea)
  • Mày đay | sắc tố (Urticaria | pigmentosa)
  • Naegeli | bệnh (Naegeli' s | disease)
  • Nevus, nốt ruồi | có mụn hột cơm (Nevus | verrucous)
  • Nevus, nốt ruồi | dạng mụn trứng cá (Nevus | comedonicus)
  • Nevus, nốt ruồi | hình dải một bên người (Nevus | unius lateris)
  • Nevus, nốt ruồi | mạch máu (Nevus | vascular)
  • Nevus, nốt ruồi | màu lửa (Nevus | flammeus)
  • Nevus, nốt ruồi | màu máu (Nevus | sanguineous)
  • Nevus, nốt ruồi | màu quả dâu (Nevus | strawberry)
  • Nevus, nốt ruồi | màu rượu vang đỏ (Nevus | portwine)
  • Nhiễm melanin, nhiễm hắc tố | nhân đậu tiến triển (Melanosis | lenticularis progressiva)
  • Nhiễm sắc tố (bất thường) | bìu, bìu dái, bao tinh hoàn, bẩm sinh (Pigmentation (abnormal) | scrotum, congenital)
  • Nhiễm sắc tố (bất thường) | các môi, bẩm sinh (Pigmentation (abnormal) | lids, congenital)
  • Pemphigus | lành tính có tính gia đình (mạn tính) (Pemphigus | benign familial (chronic))
  • Phụ (bẩm sinh) | mụn thịt dư (Accessory (congenital) | skin tags)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q80Bệnh da vảy cá bẩm sinh
Q81Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
Q83Dị tật bẩm sinh của vú
Q84Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
Q85Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác
Q86Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác
Q87Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống
Q89Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q82 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q82 là "Dị tật bẩm sinh khác của da", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of skin", thuộc nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q82 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q82 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Q82.0 (Phù bạch huyết di truyền); Q82.1 (Bệnh khô da sắc tố); Q82.2 (Bệnh dưỡng bào [bệnh tế bào mast]); Q82.3 (Bệnh sắc tố dầm dề [sắc tố incontinentia]); Q82.4 (Loạn sản ngoại bì (làm giảm tiết mồ hôi)); Q82.5 (Nơ vi bẩm sinh không tân sinh)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q82 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q82 là "Dị tật bẩm sinh khác của da", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Dị tật bẩm sinh khác về da". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ