Mã ICD-10 Q87 — Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống

Q87 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống, tiếng Anh là Other specified congenital malformation syndromes affecting multiple systems. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các hội chứng dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác ảnh hưởng nhiều hệ thống”.

Q87mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q80-Q89nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

7 mã chi tiết của Q87

Từ Q87.0 đến Q87.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q87.0 Hội chứng dị tật bẩm sinh tác đọng chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh gây tổn thương chủ yếu ở hình dạng của mặtCongenital malformation syndromes predominantly affecting facial appearance
Q87.1 Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến thân hình ngắnCongenital malformation syndromes predominantly associated with short stature
Q87.2 Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chiCongenital malformation syndromes predominantly involving limbs
Q87.3 Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mứcCongenital malformation syndromes involving early overgrowth
Q87.4 Hội chứng Marfan Marfan syndrome
Q87.5 Hội chứng dị tật bẩm sinh khác đi kèm thay đổi xương khác · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh khác đi kèm các thay đổi xương khácOther congenital malformation syndromes with other skeletal changes
Q87.8 Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác, không phân loại nơi khácOther specified congenital malformation syndromes, not elsewhere classified

Ghi chú phân loại của mã Q87

Hướng dẫn mã hóa: Đầu hình tháp dính nhiều ngón tay [Apert] Đầu hình tháp ngón tay [Apert] Hội chứng ẩn mắt Dị tật một hốc mắt Hội chứng: Goldenhar Moebius miệng- mặt- ngón Robin Miệng giống huýt sáo

Coding Guidance: Acrocephalopolysyndactyly Acrocephalosyndactyly [Apert] Cryptophthalmos syndrome Cyclopia Syndrome: Goldenhar Moebius oro- facial- digital Robin Whistling face

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Aarskog Cockayne De Lange Dubowitz Noonan Prader- Willi Robinow- Silverman- Smith Russell- Silver Seckel Smith- Lemli- Opitz Loại trừ: hội chứng Ellis- van Creveld (Q77.6)

Coding Guidance: Syndrome: Aarskog Cockayne De Lange Dubowitz Noonan Prader- Willi Robinow- Silverman- Smith Russell- Silver Seckel Smith- Lemli- Opitz Excl.: Ellis- van Creveld syndrome (Q77.6)

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Holt- Oram Klippel- Trénaunay- Weber móng và xương bánh chè Rubinstein- Taybi người cá [sirenomelia] giảm tiểu cầu kèm thiếu xương quay [TAR] VATER

Coding Guidance: Syndrome: Holt- Oram Klippel- Trénaunay- Weber nail patella Rubinstein- Taybi sirenomelia thrombocytopenia with absent radius [TAR] VATER

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Beckwith- Wiedemann Sotos Weaver

Coding Guidance: Syndrome: Beckwith- Wiedemann Sotos Weaver

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Alport Laurence- Moon (- Bardet)- Biedl Zellweger

Coding Guidance: Syndrome: Alport Laurence- Moon (- Bardet)- Biedl Zellweger

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q87Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thốngCác hội chứng dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác ảnh hưởng nhiều hệ thống
Q87.0Hội chứng dị tật bẩm sinh tác đọng chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặtCác hội chứng dị tật bẩm sinh gây tổn thương chủ yếu ở hình dạng của mặt
Q87.1Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấpCác hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến thân hình ngắn
Q87.2Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chiCác hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi
Q87.3Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mứcCác hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức
Q87.5Hội chứng dị tật bẩm sinh khác đi kèm thay đổi xương khácCác hội chứng dị tật bẩm sinh khác đi kèm các thay đổi xương khác
Q87.8Hội chứng dị tật bẩm sinh xác định khác, không phân loại mục khácCác hội chứng dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác, không phân loại nơi khác

Từ khoá dẫn tới mã Q87

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường sọ- mông- ngón tay chân (Dyscranio- pygo- phalangy)
  • Bệnh Bruck- de Lange (Bruck- de Lange disease)
  • Bộ mặt huýt sáo (Whistling face)
  • Chứng thấp lùn Amsterdam (Amsterdam dwarfism)
  • có lồi mắt (Tower skull | with exophthalmos)
  • Dị tật Cyclopia (Cyclopism)
  • Dị tật hoặc hội chứng Pierre Robin (Pierre Robin deformity or syndrome)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | ảnh hưởng nhiều hệ thống | đặc hiệu KPLNK (Malformation (congenital) | affecting multiple systems | with skeletal changes specified NEC)
  • Đầu hình tháp dính ngón tay- chân (Acrocephalosyndactyly)
  • Đầu hình tháp dính nhiều ngón tay (Acrocephalopolysyndactyly)
  • Giảm tiểu cầu, (thuộc) chứng giảm tiểu cầu | kèm không có xương quay (TAR) (Thrombocytopenia, thrombocytopenic | with absent radius (TAR))
  • Hình nhện | các ngón chân (Spider | toes)
  • Hình nhện | các ngón tay (Spider | fingers)
  • Hội chứng | bẩm sinh | ảnh hưởng đa hệ thống KPLNK (Syndrome | congenital | affecting multiple systems NEC)
  • Hội chứng | bẩm sinh | liệt hai bên mặt (Syndrome | congenital | facial diplegia)
  • Hội chứng | bẩm sinh | liệt mặt- mắt hai bên (Moebius) (Syndrome | congenital | oculofacial diplegia (Moebius))
  • Hội chứng | bẩm sinh | mắt- tai- đốt sống (Syndrome | congenital | oculo- auriculovertebral)
  • Hội chứng | bẩm sinh | phì đại cơ- não (Syndrome | congenital | muscular hypertrophy- cerebral)
  • Hội chứng | bộ mặt huýt sáo (Syndrome | whistling face)
  • Hội chứng | cung đầu tiên (Syndrome | first arch)
  • Hội chứng | giảm tiểu cầu đi kèm thiếu xơng quay (TAR) (Syndrome | thrombocytopenia with absent radius (TAR))
  • Hội chứng | hàm nhỏ- sa lưỡi (Syndrome | micrognathia- glossoptosis)
  • Hội chứng | màng khoeo (Syndrome | popliteal web)
  • Hội chứng | mi mắt- gò má- hàm dưới (Syndrome | eyelid- malar- mandible)
  • Hội chứng | miệng- mặt- ngón tay (Syndrome | oro- facial- digital)
  • Hội chứng | người cá (Syndrome | sirenomelia)
  • Hội chứng | TAR (giảm tiểu cầu đi kèm thiếu xương quay) (Syndrome | TAR (thrombocytopenia with absent radius))
  • Hội chứng | Tật ẩn mắt, Tật mắt ẩn (Syndrome | cryptophthalmos)
  • Hội chứng | VATER (Syndrome | VATER)
  • Hội chứng | xương bánh chè hình móng (Syndrome | nail patella)
  • Hội chứng | xương tai- vòm miệng- ngón tay (Syndrome | oto- palatal- digital)
  • Hội chứng Aarskog
  • Hội chứng Alport (Alport 's syndrome)
  • Hội chứng Apert (Apert 's syndrome)
  • Hội chứng Beckwith- Wiedemann (Beckwith- Wiedemann syndrome)
  • Hội chứng Biedl- Bardet (Biedl- Bardet syndrome)
  • Hội chứng Bonnevie- Ullrich (Bonnevie- Ullrich syndrome)
  • Hội chứng Cantrell (Cantrell 's syndrome)
  • Hội chứng Carpenter (Carpenter 's syndrome)
  • Hội chứng Cockayne (Cockayne 's syndrome)
  • Hội chứng Cornelia de Lange (Cornelia de Lange syndrome)
  • Hội chứng De Lange (De Lange 's syndrome)
  • Hội chứng Dubowitz (Dubowitz 'syndrome)
  • Hội chứng Fraser (Fraser 's syndrome)
  • Hội chứng Freeman- Sheldon (Freeman- Sheldon syndrome)
  • Hội chứng giống Turner (Turner- like syndrome)
  • Hội chứng Goldenhar (- Gorlin) (Goldenhar (- Gorlin) syndrome)
  • Hội chứng Gorlin- Chaudry- Moss (Gorlin- Chaudry- Moss syndrome)
  • Hội chứng Hallerman- Streiff (Hallerman- Streiff syndrome)
  • Hội chứng Hanhart (Hanhart 's syndrome)
  • Hội chứng Holt- Oram (Holt- Oram syndrome)
  • Hội chứng không có lưỡi- không có ngón (tay, chân) (Aglossia- adactylia syndrome)
  • Hội chứng Klippel- Trenaunay (- Weber) (Klippel- Trenaunay (- Weber) syndrome)
  • Hội chứng Laurence- Moon (- Bardet)- Biedl (Laurence- Moon (- Bardet)- Biedl syndrome)
  • Hội chứng Marchesani (- Weill) (Marchesani (- Weill) syndrome)
  • Hội chứng Marfan (Marfan 's syndrome)
  • Hội chứng Meyer- Schwickerath và Weyer (Meyer- Schwickerath and Weyer' s syndrome)
  • Hội chứng Mietens (Mietens' syndrome)
  • Hội chứng Mohr (loại I và II) (Mohr' s syndrome (types I and II))
  • Hội chứng não- gan- thận (Cerebrohepatorenal syndrome)
  • Hội chứng Noonan (Noonan' s syndrome)
  • hội chứng Osterreicher- Turner (Osterreicher- Turner syndrome)
  • Hội chứng Papillon- Leage a Psaume (Papillon- Leage and Psaume syndrome)
  • Hội chứng Prader- Willi (Prader- Willi syndrome)
  • Hội chứng Robin (- Pierre) (Robin (- Pierre) syndrome)
  • Hội chứng Robinow- Silvermann- Smith (Robinow- Silvermann- Smith syndrome)
  • Hội chứng Rubinstein- Taybi (Rubinstein- Taybi syndrome)
  • Hội chứng Russell- Silver (Russell- Silver syndrome)
  • Hội chứng Seckel (Seckel' s syndrome)
  • Hội chứng Silver (Silver' s syndrome)
  • Hội chứng Sjögren- Larsson (Sj? gren- Larsson syndrome)
  • Hội chứng Smith- Lemli- Opitz (Smith- Lemli- Opitz syndrome)
  • Hội chứng Soto (Soto' s syndrome)
  • Hội chứng TAR (giảm tiểu cầu đi kèm thiếu xương quay) (TAR (thrombocytopenia with absent radius) syndrome)
  • Hội chứng Taybi (Taybi' s syndrome)
  • Hội chứng Ullrich (- Bonnevie) (- Turner) (Ullrich (- Bonnevie) (- Turner) syndrome)
  • Hội chứng Ullrich- Feichtiger (Ullrich- Feichtiger syndrome)
  • Hội chứng VATER (VATER syndrome)
  • Hội chứng Weaver (Weaver' s syndrome)
  • Hội chứng Weil (l)- Marchesani (Weil (l)- Marchesani syndrome)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q80Bệnh da vảy cá bẩm sinh
Q81Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
Q82Dị tật bẩm sinh khác của da
Q83Dị tật bẩm sinh của vú
Q84Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
Q85Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác
Q86Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác
Q89Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q87 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q87 là "Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống", tên tiếng Anh là "Other specified congenital malformation syndromes affecting multiple systems", thuộc nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q87 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q87 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q87.0 (Hội chứng dị tật bẩm sinh tác đọng chủ yếu vào diện mạo [hình dạng] của mặt); Q87.1 (Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến tầm vóc thấp); Q87.2 (Hội chứng dị tật bẩm sinh liên quan chủ yếu đến các chi); Q87.3 (Hội chứng dị tật bẩm sinh có phát triển sớm quá mức); Q87.4 (Hội chứng Marfan); Q87.5 (Hội chứng dị tật bẩm sinh khác đi kèm thay đổi xương khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Q87 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q87 là "Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các hội chứng dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác ảnh hưởng nhiều hệ thống". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ