Nhóm Q80-Q89 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh dị tật bẩm sinh khác (tiếng Anh: Other congenital malformations), thuộc chương XVII — dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Nhóm này có 9 mã 3 ký tự, chi tiết thành 58 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| Q80 | Bệnh da vảy cá bẩm sinh · Congenital ichthyosis · tên cũ: Bệnh vảy cá bẩm sinh | 7 |
| Q81 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh · Epidermolysis bullosa · tên cũ: Bong biểu bì bọng nước | 5 |
| Q82 | Dị tật bẩm sinh khác của da · Other congenital malformations of skin · tên cũ: Dị tật bẩm sinh khác về da | 8 |
| Q83 | Dị tật bẩm sinh của vú · Congenital malformations of breast | 6 |
| Q84 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da] · Other congenital malformations of integument · tên cũ: Dị tật bẩm sinh khác của bộ phận bao bọc | 9 |
| Q85 | Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác · Phakomatoses, not elsewhere classified · tên cũ: Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại nơi khác | 4 |
| Q86 | Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác · Congenital malformation syndromes due to known exogenous causes, not elsewhere classified · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh do những nguyên nhân ngoại sinh đã biết, không phân loại nơi khác | 4 |
| Q87 | Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống · Other specified congenital malformation syndromes affecting multiple systems · tên cũ: Các hội chứng dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác ảnh hưởng nhiều hệ thống | 7 |
| Q89 | Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác · Other congenital malformations, not elsewhere classified · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác, không phân loại nơi khác | 8 |