Mã Q85 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Phakomatoses, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại nơi khác”.
Từ Q85.0 đến Q85.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q85.0 | U xơ thần kinh (không ác tính) · tên cũ: U xơ thần kinh (lành tính) | Neurofibromatosis (nonmalignant) |
| Q85.1 | Bệnh xơ cứng củ | Tuberous sclerosis |
| Q85.8 | Hội chứng u thần kinh da ngoại bì khác, không phân loại mục khác · tên cũ: Hội chứng u thần kinh da ngoại bì khác, không phân loại nơi khác | Other phakomatoses, not elsewhere classified |
| Q85.9 | Hội chứng u thần kinh da ngoại bì, không xác định · tên cũ: Hội chứng u thần kinh da ngoại bì không đặc hiệu | Phakomatosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Von Recklinghausen
Coding Guidance: Von Recklinghausen disease
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh Bourneville Xơ não củ
Coding Guidance: Bourneville disease Epiloia
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng: Peutz- Jeghers Sturge- Weber (- Dimitri) von Hippel- Lindau Loại trừ: hội chứng Meckel- Gruber (Q61.9)
Coding Guidance: Syndrome: Peutz- Jeghers Sturge- Weber (- Dimitri) von Hippel- Lindau Excl.: Meckel- Gruber syndrome (Q61.9)
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh u mô thừa [u hamartoma] không xác định khác
Coding Guidance: Hamartosis NOS
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q85 | Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác | Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại nơi khác |
| Q85.0 | U xơ thần kinh (không ác tính) | U xơ thần kinh (lành tính) |
| Q85.8 | Hội chứng u thần kinh da ngoại bì khác, không phân loại mục khác | Hội chứng u thần kinh da ngoại bì khác, không phân loại nơi khác |
| Q85.9 | Hội chứng u thần kinh da ngoại bì, không xác định | Hội chứng u thần kinh da ngoại bì không đặc hiệu |
22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q80 | Bệnh da vảy cá bẩm sinh |
| Q81 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh |
| Q82 | Dị tật bẩm sinh khác của da |
| Q83 | Dị tật bẩm sinh của vú |
| Q84 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da] |
| Q86 | Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác |
| Q87 | Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống |
| Q89 | Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác |