Mã Q81 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh, tiếng Anh là Epidermolysis bullosa. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bong biểu bì bọng nước”.
Từ Q81.0 đến Q81.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q81.0 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh thể đơn giản · tên cũ: Ly thượng bì bọng nước đơn giản | Epidermolysis bullosa simplex |
| Q81.1 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh thể nguy kịch · tên cũ: Ly thượng bì bọng nước thể nguy kịch | Epidermolysis bullosa letalis |
| Q81.2 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh thể loạn dưỡng · tên cũ: Ly thượng bì bọng nước thể loạn dưỡng | Epidermolysis bullosa dystrophica |
| Q81.8 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh khác · tên cũ: Ly thượng bì bọng nước khác | Other epidermolysis bullosa |
| Q81.9 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh, không xác định · tên cũ: Ly thượng bì bọng nước, không đặc hiệu | Epidermolysis bullosa, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng Cockayne (Q87.1)
Coding Guidance: Excl.: Cockayne syndrome (Q87.1)
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng Herlitz
Coding Guidance: Herlitz syndrome
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q81 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh | Bong biểu bì bọng nước |
| Q81.0 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh thể đơn giản | Ly thượng bì bọng nước đơn giản |
| Q81.1 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh thể nguy kịch | Ly thượng bì bọng nước thể nguy kịch |
| Q81.2 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh thể loạn dưỡng | Ly thượng bì bọng nước thể loạn dưỡng |
| Q81.8 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh khác | Ly thượng bì bọng nước khác |
| Q81.9 | Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh, không xác định | Ly thượng bì bọng nước, không đặc hiệu |
9 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q80 | Bệnh da vảy cá bẩm sinh |
| Q82 | Dị tật bẩm sinh khác của da |
| Q83 | Dị tật bẩm sinh của vú |
| Q84 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da] |
| Q85 | Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác |
| Q86 | Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác |
| Q87 | Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống |
| Q89 | Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác |