Dị tật thiếu vú và/ hoặc núm vú bẩm sinh · tên cũ: Thiếu vú và núm vú bẩm sinh
Congenital absence of breast with absent nipple
Q83.1
Dị dạng vú phụ · tên cũ: Vú phụ
Accessory breast
Q83.2
Dị tật thiếu núm vú · tên cũ: Thiếu núm vú
Absent nipple
Q83.3
Dị dạng núm vú phụ · tên cũ: Núm vú phụ
Accessory nipple
Q83.8
Dị tật bẩm sinh khác của vú
Other congenital malformations of breast
Q83.9
Dị tật bẩm sinh của vú, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của vú không đặc hiệu
Congenital malformation of breast, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q83
Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng thừa vú
Coding Guidance: Supernumerary breast
Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng thừa núm vú
Coding Guidance: Supernumerary nipple
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật giảm sản vú
Coding Guidance: Hypoplasia of breast
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q83.0
Dị tật thiếu vú và/ hoặc núm vú bẩm sinh
Thiếu vú và núm vú bẩm sinh
Q83.1
Dị dạng vú phụ
Vú phụ
Q83.2
Dị tật thiếu núm vú
Thiếu núm vú
Q83.3
Dị dạng núm vú phụ
Núm vú phụ
Q83.9
Dị tật bẩm sinh của vú, không xác định
Dị tật bẩm sinh của vú không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q83
24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Co rút | núm vú | bẩm sinh (Retraction | nipple | congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | núm vú (bẩm sinh) (Deformity | nipple (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | vú (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | breast (acquired) | congenital)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (ở) vú (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | breast)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | núm vú (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nipple)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | quầng (vú), bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | areola, congenital)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | vú (quầng), bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | breast (areola), congenital)
Khác thường (bẩm sinh) | (ở) vú (Aberrant (congenital) | breast)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) vú (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | breast (s) (acquired) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | núm vú, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | nipple, congenital)
Không có, không phát triển | (ở) vú (kèm núm vú) (Agenesis | breast (with nipple present))
Không có, không phát triển | núm vú (Agenesis | nipple)
Không có, không phát triển | vú (có núm vú) | không có núm vú (Agenesis | breast (with nipple present) | with absent nipple)
Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | mô vú (Ectopic, ectopia (congenital) | breast tissue)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q83 là "Dị tật bẩm sinh của vú", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of breast", thuộc nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q83 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q83 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q83.0 (Dị tật thiếu vú và/ hoặc núm vú bẩm sinh); Q83.1 (Dị dạng vú phụ); Q83.2 (Dị tật thiếu núm vú); Q83.3 (Dị dạng núm vú phụ); Q83.8 (Dị tật bẩm sinh khác của vú); Q83.9 (Dị tật bẩm sinh của vú, không xác định).