Mã ICD-10 Q83 — Dị tật bẩm sinh của vú

Q83 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của vú, tiếng Anh là Congenital malformations of breast. Mã này nằm trong nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Q83mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Q80-Q89nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Q83

Từ Q83.0 đến Q83.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Q83.0 Dị tật thiếu vú và/ hoặc núm vú bẩm sinh · tên cũ: Thiếu vú và núm vú bẩm sinhCongenital absence of breast with absent nipple
Q83.1 Dị dạng vú phụ · tên cũ: Vú phụAccessory breast
Q83.2 Dị tật thiếu núm vú · tên cũ: Thiếu núm vúAbsent nipple
Q83.3 Dị dạng núm vú phụ · tên cũ: Núm vú phụAccessory nipple
Q83.8 Dị tật bẩm sinh khác của vú Other congenital malformations of breast
Q83.9 Dị tật bẩm sinh của vú, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của vú không đặc hiệuCongenital malformation of breast, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Q83

Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng thừa vú

Coding Guidance: Supernumerary breast

Hướng dẫn mã hóa: Dị dạng thừa núm vú

Coding Guidance: Supernumerary nipple

Hướng dẫn mã hóa: Dị tật giảm sản vú

Coding Guidance: Hypoplasia of breast

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q83.0Dị tật thiếu vú và/ hoặc núm vú bẩm sinhThiếu vú và núm vú bẩm sinh
Q83.1Dị dạng vú phụVú phụ
Q83.2Dị tật thiếu núm vúThiếu núm vú
Q83.3Dị dạng núm vú phụNúm vú phụ
Q83.9Dị tật bẩm sinh của vú, không xác địnhDị tật bẩm sinh của vú không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã Q83

24 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Co rút | núm vú | bẩm sinh (Retraction | nipple | congenital)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | núm vú (bẩm sinh) (Deformity | nipple (congenital))
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | vú (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | breast (acquired) | congenital)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (ở) vú (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | breast)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | núm vú (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | nipple)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | quầng (vú), bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | areola, congenital)
  • Giảm sản, (thuộc) giảm sản | vú (quầng), bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | breast (areola), congenital)
  • Khác thường (bẩm sinh) | (ở) vú (Aberrant (congenital) | breast)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) vú (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | breast (s) (acquired) | congenital)
  • Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | núm vú, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | nipple, congenital)
  • Không có, không phát triển | (ở) vú (kèm núm vú) (Agenesis | breast (with nipple present))
  • Không có, không phát triển | núm vú (Agenesis | nipple)
  • Không có, không phát triển | vú (có núm vú) | không có núm vú (Agenesis | breast (with nipple present) | with absent nipple)
  • Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | mô vú (Ectopic, ectopia (congenital) | breast tissue)
  • Nách, hố nách; (thuộc) nách, hố nách | (ở) vú (Axilla, axillary | breast)
  • Phụ (bẩm sinh) | mô vú, nách, hố nách (Accessory (congenital) | breast tissue, axilla)
  • Phụ (bẩm sinh) | núm vú (Accessory (congenital) | nipple)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | bẩm sinh | (ở) vú (Malposition | congenital | breast)
  • Sự đảo ngược | núm vú | bẩm sinh (Inversion | nipple | congenital)
  • Tật không vú (có núm vú) (Amastia (with nipple present))
  • Tật không vú (có núm vú) | kèm không có núm vú (Amastia (with nipple present) | with absent nipple)
  • Tật nhiều vú (Polymastia)
  • Thừa (bẩm sinh) | (các) núm vú (Supernumerary (congenital) | nipple (s))
  • Thừa (bẩm sinh) | (ở) vú (Supernumerary (congenital) | breast)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Q80-Q89 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Q80Bệnh da vảy cá bẩm sinh
Q81Bệnh ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
Q82Dị tật bẩm sinh khác của da
Q84Dị tật bẩm sinh khác của hệ vỏ bọc [da]
Q85Hội chứng u thần kinh- da ngoại bì, không phân loại mục khác
Q86Hội chứng dị tật bẩm sinh do nguyên nhân bên ngoài đã biết, không phân loại mục khác
Q87Hội chứng dị tật bẩm sinh khác tác động nhiều hệ thống
Q89Dị tật bẩm sinh khác, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Q83 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q83 là "Dị tật bẩm sinh của vú", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of breast", thuộc nhóm Q80-Q89 — Dị tật bẩm sinh khác của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.

Mã Q83 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Q83 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q83.0 (Dị tật thiếu vú và/ hoặc núm vú bẩm sinh); Q83.1 (Dị dạng vú phụ); Q83.2 (Dị tật thiếu núm vú); Q83.3 (Dị dạng núm vú phụ); Q83.8 (Dị tật bẩm sinh khác của vú); Q83.9 (Dị tật bẩm sinh của vú, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ