Mã ICD-10 Q53 — Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ]
Mã Q53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ], tiếng Anh là Undescended testicle. Mã này nằm trong nhóm Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Tinh hoàn lạc chỗ”.
4 mã chi tiết của Q53
Từ Q53.0 đến Q53.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q53.0 | Dị tật tinh hoàn ẩn · tên cũ: Tinh hoàn ẩn | Ectopic testis |
| Q53.1 | Tinh hoàn chưa xuống bìu một bên | Undescended testicle, unilateral |
| Q53.2 | Tinh hoàn chưa xuống bìu hai bên | Undescended testicle, bilateral |
| Q53.9 | Tinh hoàn không xuống bìu, không xác định · tên cũ: Tinh hoàn chưa xuống bìu, không đặc hiệu | Undescended testicle, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q53
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật tinh hoàn lạc chỗ một hoặc hai bên
Coding Guidance: Unilateral or bilateral ectopic testes
Hướng dẫn mã hóa: Tinh hoàn ẩn không xác định khác
Coding Guidance: Cryptorchism NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q53 | Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ] | Tinh hoàn lạc chỗ |
| Q53.0 | Dị tật tinh hoàn ẩn | Tinh hoàn ẩn |
| Q53.9 | Tinh hoàn không xuống bìu, không xác định | Tinh hoàn chưa xuống bìu, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q53
19 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bẹn | tinh hoàn (Inguinal | testicle)
- Bẹn | tinh hoàn | hai bên (Inguinal | testicle | bilateral)
- Bẹn | tinh hoàn | một bên (Inguinal | testicle | unilateral)
- Không xuống (bẩm sinh) | tinh toàn (Nondescent (congenital) | testicle)
- Không xuống (bẩm sinh) | tinh toàn | hai bên (Nondescent (congenital) | testicle | bilateral)
- Không xuống (bẩm sinh) | tinh toàn | một bên (Nondescent (congenital) | testicle | unilateral)
- Không xuống | tinh toàn (Undescended | testicle)
- Không xuống | tinh toàn | hai bên (Undescended | testicle | bilateral)
- Không xuống | tinh toàn | một bên (Undescended | testicle | unilateral)
- Không xuống, tinh hoàn (Maldescent, testis)
- Không xuống, tinh hoàn | hai bên (Maldescent, testis | bilateral)
- Không xuống, tinh hoàn | một bên (Maldescent, testis | unilateral)
- Lạc chỗ, lạc vị (bẩm sinh) | tinh hoàn (hai bên) (một bên) (Ectopic, ectopia (congenital) | testis (bilateral) (unilateral))
- Tinh hoàn ẩn, Chứng tinh hoàn ẩn, Tình trạng tinh hoàn ẩn (Cryptorchid, cryptorchism, cryptorchidism)
- Tinh hoàn ẩn, Chứng tinh hoàn ẩn, Tình trạng tinh hoàn ẩn | hai bên (Cryptorchid, cryptorchism, cryptorchidism | bilateral)
- Tinh hoàn ẩn, Chứng tinh hoàn ẩn, Tình trạng tinh hoàn ẩn | một bên (Cryptorchid, cryptorchism, cryptorchidism | unilateral)
- Tinh hoàn xuống không hoàn toàn (Imperfectly descended testis)
- Tinh hoàn xuống không hoàn toàn | hai bên (Imperfectly descended testis | bilateral)
- Tinh hoàn xuống không hoàn toàn | một bên (Imperfectly descended testis | unilateral)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q50-Q56 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q50 | Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| Q51 | Dị tật bẩm sinh của tử cung và/ hoặc cổ tử cung |
| Q52 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ |
| Q54 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp |
| Q55 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam |
| Q56 | Giới tính chưa định hình chính xác và/ hoặc hội chứng giả lưỡng giới |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q50-Q56, tra cứu mã bệnh ICD-10.
