Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q50 — Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng
Mã Q50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng, tiếng Anh là Congenital malformations of ovaries, fallopian tubes and broad ligaments. Mã này nằm trong nhóm Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Những dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Q50mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
Q50-Q56nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
7 mã chi tiết của Q50
Từ Q50.0 đến Q50.6.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q50.0
Dị tật thiếu buồng trứng bẩm sinh · tên cũ: Không có buồng trứng bẩm sinh
Congenital absence of ovary
Q50.1
Nang buồng trứng bẩm sinh
Developmental ovarian cyst
Q50.2
Xoắn bẩm sinh của buồng trứng · tên cũ: Xoắn buồng trứng bẩm sinh
Congenital torsion of ovary
Q50.3
Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng · tên cũ: Những dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng
Other congenital malformations of ovary
Q50.4
Nang nguồn gốc bào thai của vòi trứng · tên cũ: Nang bào thai của vòi trứng
Embryonic cyst of fallopian tube
Q50.5
Nang nguồn gốc bào thai của dây chằng rộng
Embryonic cyst of broad ligament
Q50.6
Dị tật bẩm sinh khác của vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng · tên cũ: Những dị tật bẩm sinh khác của vòi trứng và dây chằng rộng
Other congenital malformations of fallopian tube and broad ligament
Ghi chú phân loại của mã Q50
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hội chứng Turner (Q96.-)
Coding Guidance: Excl.: Turner syndrome (Q96.-)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa buồng trứng Dị tật bẩm sinh của buồng trứng không xác định khác Dị tật buồng trứng sọc [loạn sản buồng trứng]
Coding Guidance: Accessory ovary Congenital malformation of ovary NOS Ovarian streak
Hướng dẫn mã hóa: U nang tua viền [diềm]
Coding Guidance: Fimbrial cyst
Hướng dẫn mã hóa: Nang bẩm sinh: thể Rosenmiller ống Gartner cận buồng trứng
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có vòi trứng hoặc dây chằng rộng Dị tật thừa vòi trứng hoặc dây chằng rộng Dị tật teo vòi trứng hoặc dây chằng rộng Dị tật bẩm sinh vòi trứng và dây chằng rộng không xác định khác
Coding Guidance: Absence (of) fallopian tube or broad ligament Accessory (of) fallopian tube or broad ligament Atresia (of) fallopian tube or broad ligament Congenital malformation of fallopian tube or broad ligament NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q50
Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng
Những dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng
Q50.0
Dị tật thiếu buồng trứng bẩm sinh
Không có buồng trứng bẩm sinh
Q50.2
Xoắn bẩm sinh của buồng trứng
Xoắn buồng trứng bẩm sinh
Q50.3
Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng
Những dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng
Q50.4
Nang nguồn gốc bào thai của vòi trứng
Nang bào thai của vòi trứng
Q50.6
Dị tật bẩm sinh khác của vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng
Những dị tật bẩm sinh khác của vòi trứng và dây chằng rộng
Danh mục pháp lý liên quan đến mã Q50
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày
Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.
Bọc sán, bọng nước | Morgagni | nữ (Hydatid | Morgagni 's | female)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | buồng trứng (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | ovary (acquired) | congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | buồng trứng (mắc phải) | tự do trong khoang phúc mạc (bẩm sinh) (Displacement, displaced | ovary (acquired) | free in peritoneal cavity (congenital))
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | lỗ tử cung của ống dẫn trứng hoặc vòi trứng (Displacement, displaced | uterine opening of oviducts or fallopian tubes)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | ống dẫn trứng (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | oviduct (acquired) | congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | vòi trứng (mắc phải) | bẩm sinh (Displacement, displaced | fallopian tube (acquired) | congenital)
Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | vòi trứng (mắc phải) | lỗ (bẩm sinh) (Displacement, displaced | fallopian tube (acquired) | opening (congenital))
Cơ quan Morgagni (tồn tại của) | (ở) nữ (Organ of Morgagni (persistence of) | female)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | buồng trứng (bẩm sinh) (Deformity | ovary (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | buồng trứng KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ovary NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây chằng | rộng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ligament | broad)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây chằng rộng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | broad ligament)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | nang, bao Morgagni | (ở) nữ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hydatid of Morgagni | female)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống Gartner (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | Gartner 's duct)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vòi trứng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | fallopian tube)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | vòi trứng, ống dẫn trứng (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | oviduct)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | buồng trứng, bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | ovary, congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) vòi trứng (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | fallopian tube (s) (acquired) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | buồng trứng (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | ovary (acquired) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | dây chằng rộng (Absence (organ or part) (complete or partial) | broad ligament)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | vòi trứng, ống dẫn trứng (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | oviduct (acquired) | congenital)
Không có, không phát triển | buồng trứng (Agenesis | ovary)
Không có, không phát triển | vòi trứng (Agenesis | fallopian tube)
Không có, không phát triển | vòi trứng, ống dẫn trứng (Agenesis | oviduct)
Morgagni | nang, cơ quan, nang sán hoặc phần phụ | (ở) nữ (Morgagni' s | cyst, organ, hydatid or appendage | female)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | cơ quan hình lược, cơ quan Rosenmuller (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | epoophoron)
Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | di tích hậu thận, di tích thể Wollf (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | paroophoron)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q50 là "Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng", tên tiếng Anh là "Congenital malformations of ovaries, fallopian tubes and broad ligaments", thuộc nhóm Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q50 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q50 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: Q50.0 (Dị tật thiếu buồng trứng bẩm sinh); Q50.1 (Nang buồng trứng bẩm sinh); Q50.2 (Xoắn bẩm sinh của buồng trứng); Q50.3 (Dị tật bẩm sinh khác của buồng trứng); Q50.4 (Nang nguồn gốc bào thai của vòi trứng); Q50.5 (Nang nguồn gốc bào thai của dây chằng rộng)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Q50 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q50 là "Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Những dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và dây chằng rộng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã Q50 có được hưởng chế độ gì không?
Mã Q50 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.