Mã Q55 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam, tiếng Anh là Other congenital malformations of male genital organs. Mã này nằm trong nhóm Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam”.
Từ Q55.0 đến Q55.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q55.0 | Dị tật thiếu và/ hoặc thiểu sản tinh hoàn · tên cũ: Không có hoặc bất sản tinh hoàn | Absence and aplasia of testis |
| Q55.1 | Giảm sản tinh hoàn và bìu · tên cũ: Thiểu sản bìu và tinh hoàn | Hypoplasia of testis and scrotum |
| Q55.2 | Dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và/ hoặc bìu · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và bìu | Other congenital malformations of testis and scrotum |
| Q55.3 | Dị tật teo ống dẫn tinh · tên cũ: Teo ống dẫn tinh | Atresia of vas deferens |
| Q55.4 | Dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệt · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệt | Other congenital malformations of vas deferens, epididymis, seminal vesicles and prostate |
| Q55.5 | Dị tật thiếu và/ hoặc thiểu sản dương vật bẩm sinh · tên cũ: Dương vật nhỏ và bất sản | Congenital absence and aplasia of penis |
| Q55.6 | Dị tật bẩm sinh khác của dương vật | Other congenital malformations of penis |
| Q55.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam · tên cũ: Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của cơ quan sinh dục nam | Other specified congenital malformations of male genital organs |
| Q55.9 | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu | Congenital malformation of male genital organ, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật một tinh hoàn
Coding Guidance: Monorchism
Hướng dẫn mã hóa: Dính hai tinh hoàn
Coding Guidance: Fusion of testes
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của tinh hoàn hoặc bìu không xác định khác Hội chứng đa tinh hoàn Tinh hoàn lò xo Tinh hoàn di chuyển
Coding Guidance: Congenital malformation of testis or scrotum NOS Polyorchism Retractile testis Testis migrans
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu hoặc bất sản của: tuyến tiền liệt thừng tinh Dị tật bẩm sinh của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh hoặc tuyến tiền liệt không xác định khác
Coding Guidance: Absence or aplasia of: prostate spermatic cord Congenital malformation of vas deferens, epididymis, seminal vesicles or prostate NOS
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của dương vật không xác định khác Dị tật cong dương vật (cong phía trên) Giảm sản dương vật
Coding Guidance: Congenital malformation of penis NOS Curvature of penis (lateral) Hypoplasia of penis
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: không xác định khác cơ quan sinh dục nam bất thường không xác định khác của cơ quan sinh dục nam dị dạng không xác định khác của cơ quan sinh dục nam
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of male genital organ deformity NOS of male genital organ
9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q55 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam | Các dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam |
| Q55.0 | Dị tật thiếu và/ hoặc thiểu sản tinh hoàn | Không có hoặc bất sản tinh hoàn |
| Q55.1 | Giảm sản tinh hoàn và bìu | Thiểu sản bìu và tinh hoàn |
| Q55.2 | Dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và/ hoặc bìu | Các dị tật bẩm sinh khác của tinh hoàn và bìu |
| Q55.3 | Dị tật teo ống dẫn tinh | Teo ống dẫn tinh |
| Q55.4 | Dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệt | Các dị tật bẩm sinh khác của ống dẫn tinh, mào tinh, túi tinh và tuyến tiền liệt |
| Q55.5 | Dị tật thiếu và/ hoặc thiểu sản dương vật bẩm sinh | Dương vật nhỏ và bất sản |
| Q55.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nam | Dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của cơ quan sinh dục nam |
| Q55.9 | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam, không xác định | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nam không đặc hiệu |
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q50-Q56 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q50 | Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| Q51 | Dị tật bẩm sinh của tử cung và/ hoặc cổ tử cung |
| Q52 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ |
| Q53 | Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ] |
| Q54 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp |
| Q56 | Giới tính chưa định hình chính xác và/ hoặc hội chứng giả lưỡng giới |