Mã Q54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, tiếng Anh là Hypospadias. Mã này nằm trong nhóm Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lỗ tiểu lệnh thấp”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ Q54.0 đến Q54.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q54.0 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, thể quy đầu · tên cũ: Lỗ tiểu lệch thấp thể quy đầu | Hypospadias, balanic |
| Q54.1 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, thể thân dương vật · tên cũ: Lỗ tiểu lệch thấp thể dương vật | Hypospadias, penile |
| Q54.2 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, thể dương vật- bìu · tên cũ: Lỗ tiểu lệch thấp thể dương vật- bìu | Hypospadias, penoscrotal |
| Q54.3 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, tầng sinh môn · tên cũ: Lỗ tiểu lệch thấp ở tầng sinh môn | Hypospadias, perineal |
| Q54.4 | Dị tật bẩm sinh cong dương vật · tên cũ: Cong dương vật bẩm sinh | Congenital chordee |
| Q54.8 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp khác · tên cũ: Các thể lỗ tiểu lệch thấp khác | Other hypospadias |
| Q54.9 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định · tên cũ: Lỗ tiểu lệch thấp không đặc hiệu | Hypospadias, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật lỗ tiểu thấp: ở rãnh [khấc] quy đầu tại quy đầu
Coding Guidance: Hypospadias: coronal glandular
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q54 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp | Lỗ tiểu lệnh thấp |
| Q54.0 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, thể quy đầu | Lỗ tiểu lệch thấp thể quy đầu |
| Q54.1 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, thể thân dương vật | Lỗ tiểu lệch thấp thể dương vật |
| Q54.2 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, thể dương vật- bìu | Lỗ tiểu lệch thấp thể dương vật- bìu |
| Q54.3 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu thấp, tầng sinh môn | Lỗ tiểu lệch thấp ở tầng sinh môn |
| Q54.4 | Dị tật bẩm sinh cong dương vật | Cong dương vật bẩm sinh |
| Q54.8 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp khác | Các thể lỗ tiểu lệch thấp khác |
| Q54.9 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp, không xác định | Lỗ tiểu lệch thấp không đặc hiệu |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | Q54 — Dị tật lỗ tiểu thấp | 46/2016/TT-BYT |
10 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q50-Q56 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q50 | Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| Q51 | Dị tật bẩm sinh của tử cung và/ hoặc cổ tử cung |
| Q52 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ |
| Q53 | Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ] |
| Q55 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam |
| Q56 | Giới tính chưa định hình chính xác và/ hoặc hội chứng giả lưỡng giới |