Mã ICD-10 Q52 — Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ
Mã Q52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ, tiếng Anh là Other congenital malformations of female genitalia. Mã này nằm trong nhóm Q50-Q56 — Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ”.
10 mã chi tiết của Q52
Từ Q52.0 đến Q52.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q52.0 | Dị tật thiếu âm đạo bẩm sinh · tên cũ: Không có âm đạo bẩm sinh | Congenital absence of vagina |
| Q52.1 | Dị tật am đạo đôi · tên cũ: Âm đạo đôi | Doubling of vagina |
| Q52.2 | Rò trực tràng âm đạo bẩm sinh | Congenital rectovaginal fistula |
| Q52.3 | Màng trinh không thủng | Imperforate hymen |
| Q52.4 | Dị tật bẩm sinh khác của âm đạo · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của âm đạo | Other congenital malformations of vagina |
| Q52.5 | Dị tật dính môi lớn của âm hộ · tên cũ: Dính môi lớn | Fusion of labia |
| Q52.6 | Dị tật bẩm sinh của âm vật | Congenital malformation of clitoris |
| Q52.7 | Dị tật bẩm sinh khác của âm hộ · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của âm hộ | Other congenital malformations of vulva |
| Q52.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nữ · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của cơ quan sinh dục nữ | Other specified congenital malformations of female genitalia |
| Q52.9 | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nữ, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu | Congenital malformation of female genitalia, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã Q52
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật vách ngăn âm đạo Loại trừ: âm đạo đôi kèm tử cung và cổ tử cung đôi (Q51.1)
Coding Guidance: Septate vagina Excl.: doubling of vagina with doubling of uterus and cervix (Q51.1)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: dị tật còn ổ nhớp (Q43.7)
Coding Guidance: Excl.: cloaca (Q43.7)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật bẩm sinh của âm đạo không xác định khác Nang: ống Nuck bẩm sinh nguồn gốc bào thai ở âm đạo
Coding Guidance: Congenital malformation of vagina NOS Cyst: canal of Nuck, congenital embryonic vaginal
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: dị tật thiếu âm hộ nang âm hộ dị tật không xác định khác của âm hộ
Coding Guidance: Congenital: absence of vulva cyst of vulva malformation NOS of vulva
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q52 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ | Các dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nữ |
| Q52.0 | Dị tật thiếu âm đạo bẩm sinh | Không có âm đạo bẩm sinh |
| Q52.1 | Dị tật am đạo đôi | Âm đạo đôi |
| Q52.4 | Dị tật bẩm sinh khác của âm đạo | Các dị tật bẩm sinh khác của âm đạo |
| Q52.5 | Dị tật dính môi lớn của âm hộ | Dính môi lớn |
| Q52.7 | Dị tật bẩm sinh khác của âm hộ | Các dị tật bẩm sinh khác của âm hộ |
| Q52.8 | Dị tật bẩm sinh xác định khác của cơ quan sinh dục nữ | Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của cơ quan sinh dục nữ |
| Q52.9 | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nữ, không xác định | Dị tật bẩm sinh của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã Q52
80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Bất sản | dây chằng tròn (Aplasia | round ligament)
- Biến dạng (bẩm sinh) | âm đạo (Distortion (congenital) | vagina)
- Biến dạng (bẩm sinh) | âm hộ (Distortion (congenital) | vulva)
- Biến dạng (bẩm sinh) | âm vật (Distortion (congenital) | clitoris)
- Biến dạng (bẩm sinh) | màng trinh (Distortion (congenital) | hymen)
- Biến dạng (bẩm sinh) | môi (lớn) (bé) (Distortion (congenital) | labium (majus) (minus))
- Bộ phận sinh dục nhỏ, bẩm sinh | (ở) nữ (Microgenitalia, congenital | female)
- Chẻ đôi, xẻ đôi (bẩm sinh) | âm vật (Bifid (congenital) | clitoris)
- Chít hẹp | âm đạo (lối ra, chỗ ra) | bẩm sinh (Stricture | vagina (outlet) | congenital)
- Chuyển chỗ, chuyển vị, di lệch | màng trinh (hướng lên) (bẩm sinh) (Displacement, displaced | hymen (upward) (congenital))
- Có mũ | âm vật (Hooded | clitoris)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | âm đạo (mắc phải) | bẩm sinh (Deformity | vagina (acquired) | congenital)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | âm hộ (bẩm sinh) (Deformity | vulva (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | âm vật (bẩm sinh) (Deformity | clitoris (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục KPLNK | ở nữ (bẩm sinh) (Deformity | genitalia, genital organ (s) or system NEC | female (congenital))
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục KPLNK | ở nữ (bẩm sinh) | ngoài (Deformity | genitalia, genital organ (s) or system NEC | female (congenital) | external)
- Dị dạng, dị hình, biến dạng | môi (lớn) (bé) (bẩm sinh) (Deformity | labium (majus) (minus) (congenital))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | âm đạo (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vagina)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | âm hộ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | vulva)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | âm vật (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | clitoris)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bộ phận sinh dục, ( (các) cơ quan) sinh dục | (ở) nữ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | genitalia, genital organ (s) or system | female)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bộ phận sinh dục, ( (các) cơ quan) sinh dục | nữ | ngoài (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | genitalia, genital organ (s) or system | female | external)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | bộ phận sinh dục, ( (các) cơ quan) sinh dục | nữ | trong, bên trong KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | genitalia, genital organ (s) or system | female | internal NEC)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cơ quan niệu- sinh dục KPLNK | (ở) nữ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | genitourinary NEC | female)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây chằng | tròn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | ligament | round)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | dây chằng tròn (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | round ligament)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | màng trinh (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | hymen)
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | môi (lớn) (bé) (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | labium (majus) (minus))
- Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | ống Nuck (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | canal of Nuck)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | âm đạo (Fusion, fused (congenital) | vagina)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | âm hộ (Fusion, fused (congenital) | vulva)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | màng trinh (Fusion, fused (congenital) | hymen)
- Dính, hợp nhất, bị hợp nhất (bẩm sinh) | môi (lớn) (bé) (Fusion, fused (congenital) | labium (majus) (minus))
- Đôi | âm đạo (Double | vagina)
- Đôi | âm hộ (Double | vulva)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | âm đạo (Hypoplasia, hypoplastic | vagina)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | âm hộ, bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | vulva, congenital)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bộ phận sinh dục, các cơ quan sinh dục | nữ, bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | genitalia, genital organ (s) | female, congenital)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bộ phận sinh dục, các cơ quan sinh dục | nữ, bẩm sinh | ngoài (Hypoplasia, hypoplastic | genitalia, genital organ (s) | female, congenital | external)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | bộ phận sinh dục, các cơ quan sinh dục | nữ, bẩm sinh | trong, bên trong KPLNK (Hypoplasia, hypoplastic | genitalia, genital organ (s) | female, congenital | internal NEC)
- Giảm sản, (thuộc) giảm sản | môi (lớn) (bé), bẩm sinh (Hypoplasia, hypoplastic | labium (majus) (minus), congenital)
- Hẹp (do sẹo) | âm đạo | bẩm sinh (Stenosis (cicatricial) | vagina | congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | âm đạo, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | vagina, congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | âm hộ, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | vulva, congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | âm vật (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | clitoris (congenital))
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ quan niệu- sinh dục KPLNK, bẩm sinh | (ở) nữ (Absence (organ or part) (complete or partial) | genitourinary organs, congenital NEC | female)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ quan sinh dục | ngoài | nữ, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | genital organs | female, congenital | external)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ quan sinh dục | nữ, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | genital organs | female, congenital)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | cơ quan sinh dục | trong, bên trong KPLNK | nữ, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | genital organs | female, congenital | internal NEC)
- Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | màng trinh, bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | hymen (congenital))
- Không có, không phát triển | âm đạo (Agenesis | vagina)
- Không có, không phát triển | âm hộ (Agenesis | vulva)
- Không có, không phát triển | âm vật (Agenesis | clitoris)
- Không có, không phát triển | bộ phận sinh dục, ( (các) cơ quan) sinh dục | (ở) nữ (Agenesis | genitalia, genital (organ (s)) | female)
- Không có, không phát triển | bộ phận sinh dục, ( (các) cơ quan) sinh dục | ngoài | nữ (Agenesis | genitalia, genital (organ (s)) | female | external)
- Không có, không phát triển | bộ phận sinh dục, ( (các) cơ quan) sinh dục | trong, bên trong KPLNK | nữ (Agenesis | genitalia, genital (organ (s)) | female | internal NEC)
- Không có, không phát triển | dây chằng tròn (Agenesis | round ligament)
- Không có, không phát triển | màng trinh (Agenesis | hymen)
- Không có, không phát triển | môi (lớn) (bé) (Agenesis | labium (majus) (minus))
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục | nữ (Imperfect | closure (congenital) | genitalia, genital organ (s) or system | female)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục | nữ | ngoài (Imperfect | closure (congenital) | genitalia, genital organ (s) or system | female | external)
- Không hoàn toàn | đóng (bẩm sinh) | bộ phận sinh dục, các cơ quan hoặc hệ sinh dục | nữ | trong KPLNK (Imperfect | closure (congenital) | genitalia, genital organ (s) or system | female | internal NEC)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | bộ phận sinh dục | bẩm sinh | nữ (Inadequate, inadequacy | development | genitalia | congenital | female)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | bộ phận sinh dục | bẩm sinh | nữ | ngoài (Inadequate, inadequacy | development | genitalia | congenital | female | external)
- Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | bộ phận sinh dục | bẩm sinh | nữ | trong (Inadequate, inadequacy | development | genitalia | congenital | female | internal)
- Không thủng (bẩm sinh) | âm đạo (Imperforate (congenital) | vagina)
- Không thủng (bẩm sinh) | màng trinh (Imperforate (congenital) | hymen)
- Lỗ rò, dò | âm hộ- trực tràng | bẩm sinh (Fistula | vulvorectal | congenital)
- Lỗ rò, dò | ruột- âm đạo | bẩm sinh (Fistula | enterovaginal | congenital)
- Lỗ rò, dò | trực tràng- âm đạo | bẩm sinh (Fistula | rectovaginal | congenital)
- Lỗ rò, dò | trực tràng- âm hộ | bẩm sinh (Fistula | rectovulval | congenital)
- Màng trinh dạng sàng (Cribriform hymen)
- Mở thông, còn, không đóng | ống Nuck (Patent | canal of Nuck)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | âm đạo, (thuộc) âm đạo (cấy, vùi) (chất vùi, sự vùi) (tế bào vảy) (thành) | (thuộc) phôi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | vagina, vaginal (implantation) (inclusion) (squamous cell) (wall) | embryonic)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | âm hộ (cấy, vùi) (chất vùi, sự vùi) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | vulva (implantation) (inclusion) | congenital)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | bẩm sinh KPLNK | âm hộ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | congenital NEC | vulva)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | màng trinh | (thuộc) phôi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | hymen | embryonic)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | ống Nuck (ở nữ) | bẩm sinh (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | canal of Nuck (female) | congenital)
- Ngắn, rút ngắn | âm đạo (bẩm sinh) (Short, shortening, shortness | vagina (congenital))
- Phân chia | môi bé (bẩm sinh) (Division | labia minora (congenital))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm Q50-Q56 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q50 | Dị tật bẩm sinh của buồng trứng, vòi trứng và/ hoặc dây chằng rộng |
| Q51 | Dị tật bẩm sinh của tử cung và/ hoặc cổ tử cung |
| Q53 | Dị tật tinh hoàn ẩn [lạc chỗ] |
| Q54 | Dị tật bẩm sinh lỗ tiểu lệch thấp |
| Q55 | Dị tật bẩm sinh khác của cơ quan sinh dục nam |
| Q56 | Giới tính chưa định hình chính xác và/ hoặc hội chứng giả lưỡng giới |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm Q50-Q56, tra cứu mã bệnh ICD-10.
