Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá
Mã Q45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, tiếng Anh là Other congenital malformations of digestive system. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá”.
Q45mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Q38-Q45nhóm bệnh
XVIIchương ICD-10
6 mã chi tiết của Q45
Từ Q45.0 đến Q45.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
Q45.0
Bất sản, thiểu sản và/ hoặc giảm sản tuỵ · tên cũ: Không phát triển, bất sản và giảm sản tuỵ
Agenesis, aplasia and hypoplasia of pancreas
Q45.1
Dị tật tuỵ hình vòng · tên cũ: Tuỵ hình vòng
Annular pancreas
Q45.2
Dị tật nang tuỵ bẩm sinh · tên cũ: Nang tuỵ bẩm sinh
Congenital pancreatic cyst
Q45.3
Dị tật bẩm sinh khác của tuỵ và/ hoặc ống tuỵ · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh khác của tuỵ và ống tuỵ
Other congenital malformations of pancreas and pancreatic duct
Q45.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiêu hoá · tên cũ: Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của hệ tiêu hoá
Other specified congenital malformations of digestive system
Q45.9
Dị tật bẩm sinh của hệ tiêu hoá, không xác định · tên cũ: Dị tật bẩm sinh của hệ tiêu hoá, không đặc hiệu
Congenital malformation of digestive system, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Q45
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu tuỵ bẩm sinh
Coding Guidance: Congenital absence of pancreas
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thừa tuỵ Dị tật bẩm sinh của tuỵ hoặc ống tuỵ không xác định khác Loại trừ: đái tháo đường: bẩm sinh (E10.-) sơ sinh (P70.2) bệnh xơ nang tuỵ (E84.-)
Coding Guidance: Accessory pancreas Congenital malformation of pancreas or pancreatic duct NOS Excl.: diabetes mellitus: congenital (E10.-) neonatal (P70.2) fibrocystic disease of pancreas (E84.-)
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật thiếu (một phần, toàn bộ) hệ tiêu hoá không xác định khác Dị tật nhân đôi của cơ quan tiêu hoá không xác định khác Dị tật sai vị trí [lạc chỗ] bẩm sinh của cơ quan tiêu hoá không xác định khác
Coding Guidance: Absence (complete) (partial) of alimentary tract NOS Duplication of digestive organs NOS Malposition, congenital of digestive organs NOS
Hướng dẫn mã hóa: Bẩm sinh: bất thường không xác định khác của hệ tiêu hoá dị dạng không xác định khác của hệ tiêu hoá
Coding Guidance: Congenital: anomaly NOS of digestive system deformity NOS of digestive system
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Q45
Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá
Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá
Q45.0
Bất sản, thiểu sản và/ hoặc giảm sản tuỵ
Không phát triển, bất sản và giảm sản tuỵ
Q45.1
Dị tật tuỵ hình vòng
Tuỵ hình vòng
Q45.2
Dị tật nang tuỵ bẩm sinh
Nang tuỵ bẩm sinh
Q45.3
Dị tật bẩm sinh khác của tuỵ và/ hoặc ống tuỵ
Các dị tật bẩm sinh khác của tuỵ và ống tuỵ
Q45.8
Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiêu hoá
Các dị tật bẩm sinh đặc hiệu khác của hệ tiêu hoá
Q45.9
Dị tật bẩm sinh của hệ tiêu hoá, không xác định
Dị tật bẩm sinh của hệ tiêu hoá, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã Q45
38 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Dị dạng, dị hình, biến dạng | đường tiêu hoá, bẩm sinh (Deformity | alimentary tract, congenital)
Dị dạng, dị hình, biến dạng | đường tiêu hoá, đường dạ dày- ruột (bẩm sinh) (Deformity | gastrointestinal tract (congenital))
Dị dạng, dị hình, biến dạng | tuỵ (bẩm sinh) (Deformity | pancreas (congenital))
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | digestive organ (s) or tract NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đường tiêu hoá (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | alimentary tract)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | đường tiêu hoá KPLNK, đường dạ dày- ruột KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | gastrointestinal tract NEC)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | mạc treo (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | mesentery)
Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tuỵ hoặc ống tuỵ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | pancreas or pancreatic duct)
Giảm sản, (thuộc) giảm sản | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá KPLNK (Hypoplasia, hypoplastic | digestive organ (s) or tract NEC)
Khác thường (bẩm sinh) | (tuyến) tuỵ (Aberrant (congenital) | pancreas)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá (mắc phải) | bẩm sinh (Absence (organ or part) (complete or partial) | digestive organ (s) or tract (acquired) | congenital)
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | (tuyến) tuỵ (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | pancreas (congenital))
Không có (cơ quan hoặc bộ phận) (hoàn toàn hoặc một phần) | đường tiêu hoá (bẩm sinh) (Absence (organ or part) (complete or partial) | alimentary tract (congenital))
Không có, không phát triển | (các) cơ quan hoặc đường tiêu hoá (hoàn toàn) (một phần) KPLNK (Agenesis | digestive organ (s) or tract (complete) (partial) NEC)
Không có, không phát triển | (tuyến) tuỵ (Agenesis | pancreas)
Không có, không phát triển | đường tiêu hoá KPLNK (hoàn toàn) (một phần) (Agenesis | alimentary tract (complete) (partial) NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Q45 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá", tên tiếng Anh là "Other congenital malformations of digestive system", thuộc nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá của chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh.
Mã Q45 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Q45 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Q45.0 (Bất sản, thiểu sản và/ hoặc giảm sản tuỵ); Q45.1 (Dị tật tuỵ hình vòng); Q45.2 (Dị tật nang tuỵ bẩm sinh); Q45.3 (Dị tật bẩm sinh khác của tuỵ và/ hoặc ống tuỵ); Q45.8 (Dị tật bẩm sinh xác định khác của hệ tiêu hoá); Q45.9 (Dị tật bẩm sinh của hệ tiêu hoá, không xác định).
Tên bệnh của mã Q45 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Q45 là "Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Các dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.