Mã Q41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh, tiếng Anh là Congenital absence, atresia and stenosis of small intestine. Mã này nằm trong nhóm Q38-Q45 — Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá, thuộc chương XVII — Dị tật, biến dạng và bất thường về nhiễm sắc thể bẩm sinh. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Không có, teo và hẹp bẩm sinh ruột non”.
Từ Q41.0 đến Q41.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Q41.0 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp tá tràng bẩm sinh · tên cũ: Không có, teo và hẹp hành tá tràng bẩm sinh | Congenital absence, atresia and stenosis of duodenum |
| Q41.1 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hỗng tràng bẩm sinh · tên cũ: Không có, teo và hẹp hỗng tràng bẩm sinh | Congenital absence, atresia and stenosis of jejunum |
| Q41.2 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hồi tràng bẩm sinh · tên cũ: Không có, teo và hẹp hồi tràng bẩm sinh | Congenital absence, atresia and stenosis of ileum |
| Q41.8 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh · tên cũ: Không có, teo và hẹp mọt phần tiểu tràng xác định khác bẩm sinh | Congenital absence, atresia and stenosis of other specified parts of small intestine |
| Q41.9 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh, phần không xác định · tên cũ: Không có, teo và hẹp tiểu tràng phần không xác định | Congenital absence, atresia and stenosis of small intestine, part unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng vỏ táo Hỗng tràng không thủng
Coding Guidance: Apple peel syndrome Imperforate jejunum
Hướng dẫn mã hóa: Dị tật không có, teo và/ hoặc hẹp ruột bẩm sinh không xác định khác
Coding Guidance: Congenital absence, atresia and stenosis of intestine NOS
6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Q41 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh | Không có, teo và hẹp bẩm sinh ruột non |
| Q41.0 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp tá tràng bẩm sinh | Không có, teo và hẹp hành tá tràng bẩm sinh |
| Q41.1 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hỗng tràng bẩm sinh | Không có, teo và hẹp hỗng tràng bẩm sinh |
| Q41.2 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp hồi tràng bẩm sinh | Không có, teo và hẹp hồi tràng bẩm sinh |
| Q41.8 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp phần xác định khác của ruột non bẩm sinh | Không có, teo và hẹp mọt phần tiểu tràng xác định khác bẩm sinh |
| Q41.9 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp ruột non bẩm sinh, phần không xác định | Không có, teo và hẹp tiểu tràng phần không xác định |
29 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Q38-Q45 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Q38 | Dị tật bẩm sinh khác của lưỡi, miệng và/ hoặc họng |
| Q39 | Dị tật bẩm sinh của thực quản |
| Q40 | Dị tật bẩm sinh khác của đường tiêu hoá trên |
| Q42 | Dị tật thiếu, teo và/ hoặc hẹp đại tràng bẩm sinh |
| Q43 | Dị tật bẩm sinh khác của ruột |
| Q44 | Dị tật bẩm sinh của túi mật, đường [ống] mật và/ hoặc gan |
| Q45 | Dị tật bẩm sinh khác của hệ tiêu hoá |